Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sóng âm

Total questions: 70

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

B. Nguồn âm và tai người nghe.

c)

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

2.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

3.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

4.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

5.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

6.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

A. f = 85Hz.

b)

B. f = 170Hz.

c)

C. f = 200Hz.

d)

D. f = 255Hz.

7.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

8.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

10.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

11.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

12.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

13.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

C. Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

D. Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

14.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

15.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

16.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

17.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

18.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz

b)

Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz

c)

Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz

d)

Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

20.

Xét ba âm lần lượt là f1 = 50 Hz, f2 = 10000 Hz và f3 = 20000 Hz. Khi cường độ âm của chúng đều lên tới 10 W/m2 thì những âm gây cho tai người cảm giác đau đớn và nhức nhối có tần số là

a)

f1 , f2 , f3    

b)

f1 , f2    

c)

f2 , f3     

d)

f1 , f3

21.

Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên

a)

Bản chất vật lý của chúng khác nhau

b)

Bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người

d)

Một lí do khác

22.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

  Biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

Biên độ và năng lượng âm khác nhau

23.

Ở các rạp hát người ta thường dùng ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm vậy để làm gì?

a)

   Để âm được to

b)

Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người nghe được trung thực

c)

  Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai

d)

Để giam phản xạ âm

24.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào?

a)

Sóng cơ học có tần số 10Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30kHz

c)

  Sóng cơ học có chu kỳ 2,0

d)

A.   Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 ms

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”

b)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

c)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.

d)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

26.

Chọn phát biểu đúng: Âm thanh:

a)

Chỉ truyền được trong chất khí

b)

  Truyền được trong chất rắn, lỏng và khí

c)

  Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và chân không

d)

  Chỉ truyền được trong chất rắn

27.

Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

a)

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai

b)

tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản

c)

tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản

d)

họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

28.

Hai nhạc cụ cùng phát ra một âm cơ bản nhưng có số các họa âm và cường độ của các họa âm khác nhau thì các âm tổng hợp không thể giống nhau về

a)

độ to    

b)

cường độ âm   

c)

âm sắc     

d)

mức cường độ âm

29.

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm

b)

  Tần số và biên độ âm

c)

  Bước sóng

d)

  Bước sóng và năng lượng âm

30.

Độ cao của âm là

a)

 Một tính chất vật lý của âm

b)

Một tính chất sinh lý của âm

c)

Vừa là tính chất vật lý, vừa là tính chất sinh lý

d)

Tần số âm

31.

Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có

a)

tần số khác nhau

b)

cường độ khác nhau

c)

độ cao và độ to khác nhau

d)

số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau

32.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

a)

âm sắc khác nhau

b)

tần số âm khác nhau

c)

biên độ âm khác nhau

d)

cường độ âm khác nhau

33.

Điền vào chỗ trống để được câu trả lời đúng nhất:

Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải……

4 lines
34.

Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó. Chúng phát ra âm có tần số f = 2200 Hz. Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s. Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là

a)

2,5 cm       

b)

4,5 cm       

c)

7,5 cm       

d)

1,5 cm

35.

Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào

a)

Vận tốc âm

b)

   Bước sóng và năng lượng âm

c)

Tần số và mức độ âm

d)

Vận tốc và bước sóng

36.

Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

c)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

37.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

38.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

39.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

40.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

41.

Âm có chu kì nào sau đây tai người nghe được?

a)

1 s.

b)

0,1 s.

c)

0.01 s.

d)

1/30000 s.

42.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

43.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

44.

Cao độ là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào

a)

tần số.

b)

đồ thị dao động âm.

c)

mức cường độ âm

d)

cường độ âm.

45.

Nếu cường độ âm tăng 10 lần thì mức cường độ âm

a)

tăng 10 lần.

b)

tăng 100 lần.

c)

tăng thêm 1 Ben.

d)

tăng 2 lần.

46.

(TH) Đo mức cường độ âm tại một điểm là 8,2 B. Biết cường độ âm chuẩn là 1,2.10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm đo bằng

a)

1,9.10-4 W/m2.

b)

4,9.10-4 W/m2.

c)

2,2.10-3 W/m2.

d)

8,6.10-5 W/m2.

47.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

48.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

49.
Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để làm gì ?
a)
Để âm được to
b)
Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực
c)
Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai
d)
Để giảm phản xạ âm
50.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
b)
Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé”
c)
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
d)
Âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
51.
Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
a)
Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
b)
Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
c)
Cùng tần số và cùng pha
d)
Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
52.
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là (TNPT 2008)
a)
vận tốc truyền sóng
b)
tần số sóng
c)
biên độ sóng
d)
bước sóng
53.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Khi uốn cong vật

b)

Khi nén vật

c)

Khi làm vật dao động

d)

Khi kéo căng vật

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm ?

a)

Dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường tạo sóng âm

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí

55.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

56.

Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng

a)

đường hình sin.    

b)

biến thiên tuần hoàn.

c)

hypebol.  

d)

đường thẳng.

57.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng

a)

16 Hz đến 20 kHz.    

b)

16Hz đến 20 MHz. 

c)

16 Hz đến 200 kHz.

d)

16Hz đến 200 kHz.

58.

Siêu âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

59.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

60.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

a)

cùng tần số.       

b)

cùng biên độ.   

c)

cùng bước sóng.    

d)

cùng biên độ và tần số.

61.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.

c)

tần số và biên độ âm.

d)

bước sóng.

62.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm   

d)

biên độ.

63.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng âm.  

b)

độ cao, âm sắc, cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc, biên độ âm

d)

độ cao, âm sắc, độ to.

64.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ben (B)     

b)

Đề xi ben (dB)  

c)

J/s       

d)

W/m2

65.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm.      

b)

độ to của âm.  

c)

mức cường độ âm.

d)

năng lượng âm.

66.

Âm sắc là

a)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

b)

một tính chất sinh lí của âm.      

c)

một tính chất vật lí của âm.

d)

màu sắc của âm thanh.           

67.

Độ cao của âm là

a)

một tính chất vật lí của âm.  

b)

một tính chất sinh lí của âm.

c)

vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.  

d)

tần số âm.

68.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng

a)

từ 0 dB đến1000 dB.  

b)

từ 10 dB đến100 dB

c)

từ 10 dB đến 1000dB.

d)

từ 0 dB đến 130 dB.

69.

Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do

a)

tần số âm của mỗi người khác nhau.        

b)

biên độ âm của mỗi người khác nhau.

c)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

d)

độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau.

70.

Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.    

c)

mức cường độ âm L.  

d)

tốc độ âm và bước sóng.