wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi nhuận tối đa là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

           

a)

Cạnh tranh.    

b)

Thi đua.    

c)

Thị trường.  

d)

Lao động.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế tranh đua với nhau nhằm có được

           

a)

ưu thế trong sản xuất.    

b)

. niềm tin tuyệt đối.

 

c)

thương hiệu độc quyền.

d)

. bản quyền âm nhạc.

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế?

   

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.   

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

     

c)

Làm hàng giả, hàng nhái.  

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.  

4.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu?

           

a)

Tình trạng lạm phát.

b)

Lao động cá biệt.   

c)

Giá cả hàng hóa.   

d)

Giá trị thặng dư.

5.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưỏng đến lượng cung hàng hóa?

          

a)

Phát triển kinh tế.     

b)

Công bằng xã hội.   

c)

Biến động thị trường.   

d)

Giá bán sản phẩm. 

6.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng thì lượng cung hàng hóa sẽ theo xu hướng nào dưới đây?

       

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.  

c)

Không đổi.

d)

Bằng cầu.

7.

Trong một thời gian nhất định, lạm phát được biểu hiện ở sự tăng mức giá chung các loại hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách

a)

liên tục.        

b)

ngẫu nhiên. 

c)

nhảy vọt.      

d)

nhất quán.

8.

Hỗ trợ thu nhập cho người gặp khó khăn, tăng cường quản lí thị trường là một trong những biện pháp nhà nước sử dụng nhằm kìm chế và đẩy lùi

     

a)

. tham nhũng. 

b)

phát triển.     

c)

lạm phát.

d)

tăng trưởng.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân cơ bản dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.  

b)

Cầu tăng cao.  

c)

Sự phân hóa giàu nghèo.

d)

. Phát hành thừa tiền trong luu thông.

10.

Biểu thị mức thất nghiệp bình thường mà nền kinh tế phải chịu, luôn tồn tại trong xã hội gọi là thất nghiệp

         

a)

tự nhiên.     

b)

chu kì.    

c)

ngành nghề.  

d)

lãnh thổ.

11.

Thất nghiệp chu kì ở mức cao khi nền kinh tế

a)

bền vững. 

b)

phát triển.

c)

tăng trưởng.    

d)

suy thoái

12.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động lâm vào tình trạng thất nghiệp?

   

a)

. Cơ chế tinh giảm lao động.     

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

     

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm.     

d)

Do tái cấu trúc hoạt động.

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Cung sức lao động.

b)

Cầu sức lao động. 

c)

Giá cả sức lao động.    

d)

Giá trị thặng dư.

14.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị cấm bởi

           

a)

pháp luật.

b)

phong tục.

c)

gia đình. 

d)

15.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái nào dưới đây?

           

a)

Chênh lệch cung - cầu lao động.  

b)

Biến động cung - cầu lao động.

c)

Cân bằng cung - cầu lao động.   

d)

Mất kiểm soát thị trường.

16.

Loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang lại lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh được gọi là ý tưởng

     

a)

kinh doanh.    

b)

nghệ thuật.   

c)

hội họa.  

d)

kiến trúc.

17.

Một trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh là

   

a)

lợi thế nội tại.   

b)

điểm yếu nội tại.    

c)

mâu thuẫn kinh tế. 

d)

khó khăn bên ngoài.

18.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể kinh doanh?

     

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.  

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

    

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.  

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

19.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể kinh doanh?

     

a)

Thuận lợi từ một chính sách vĩ mô.  

b)

Lợi thế cạnh tranh.

    

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.   

d)

Vị trí triển khai thuận lợi.

20.

Nội dung nào dưới đây là một trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh?

a)

Cơ hội bên ngoài.

b)

Mâu thuẫn nội tại. 

c)

Lạm phát toàn cầu.

d)

Khủng hoảng kinh tế.

21.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.   

b)

tính sáng tạo.   

c)

tính nhân đạo.  

d)

tính xã hội.

22.

Để xác định được những vấn đề cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh, người kinh doanh cần thiết phải xây dựng

        

a)

ý tưởng kinh doanh.   

b)

thương hiệu đạt chuẩn

c)

kĩ năng giao tiếp.

d)

chiến lược cạnh tranh.

23.

Sự xuất hiện điều kiện thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện mục tiêu kinh doanh gọi là

           A. cơ hội kinh doanh.  B. hợp tác kinh doanh.      C. chiến lược kinh doanh.  D. lũng đoạn thị trường.

a)

cơ hội kinh doanh.

b)

hợp tác kinh doanh.     

c)

chiến lược kinh doanh.  

d)

lũng đoạn thị trường.

24.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được một trong những vấn đề cơ bản nào dưới đây?

a)

Thời gian sẽ thành công.  

b)

Đối tượng khách hàng.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế. 

d)

. Đóng góp cho gia đình.

25.

Đối với chủ thể kinh doanh, việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xác định vấn đề cơ bản nào dưới đây?

a)

Xác định đối tượng kinh doanh.    

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác định cách thức kinh doanh.  

d)

Xác định quan hệ về kinh doanh.

26.

Chủ thể kinh doanh không dựa vào tiêu chí nào dưới đây để đánh giá, khẳng định một cơ hội kinh doanh tốt?

      

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.     

c)

Cơ hội.     

d)

Phổ biến.

27.

Chủ thể kinh doanh cần dựa vào một trong những tiêu chí nào dưới đây để làm cơ sở xây dựng kế hoạch phát huy điểm mạnh, khai thác cơ hội kinh doanh?

a)

Hấp dẫn.        

b)

Linh động.  

c)

Thành công.

d)

Thách thức.

28.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo đặc điểm nào dưới đây?

 

a)

Có tính tổ chức. 

b)

Có tính kỉ luật.   

c)

Có tính bền vững.     

d)

Có tính hoàn thiện.

 

29.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo đặc điểm nào dưới đây?

    

a)

Có tínhcạnh tranh.     

b)

Có tínhtruyền thống.      

c)

Có tínhhấp dẫn.   

d)

Có tínhhiện đại

30.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu để nhận diện một ý tưởng kinh doanh là cơ hội kinh doanh?

a)

Tính cơ hội

b)

Tính hấp dẫn. 

c)

Tính bền vững.      

d)

Tính quốc tế.

31.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực

        

a)

giáo dục.  

b)

buôn bán.     

c)

trao đổi.      

d)

kinh doanh.

32.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?

            

a)

Điều chỉnh. 

b)

Kích thích.   

c)

Phân hóa.     

d)

Thúc đẩy.

33.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?

            

a)

Định tính. 

b)

Chọn lọc.   

c)

Đánh giá.

d)

Định lượng.

34.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của đạo đức kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh?

           

a)

Hỗ trợ.    

b)

Hướng dẫn.   

c)

Kiểm tra.  

d)

Giám sát.

35.

Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh theo hướng

          

a)

tiêu cực. 

b)

tích cực. 

c)

thụt lùi.     

d)

năng động.

36.

thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng và uy tín

            

a)

người lao động.  

b)

 khách hàng.    

c)

doanh nghệp. 

d)

nhà nước.

37.

Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?

             

a)

Làm hài lòng khách hàng.  

b)

Tăng nguồn vốn doanh nghiệp.

c)

Phân hóa giàu nghèo.  

d)

Thúc đẩy lạm phát gia tăng.

38.

Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?

      

a)

Nâng cao lợi thế sử dụng nguồn lao động.    

b)

Góp phần giảm giá cả hàng hóa.

       

c)

Thúc đẩy năng suất lao động tăng lên.

d)

Nâng cao chất lượng và uy tín doanh nghiệp.

39.

Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?

a)

Giảm thu nhập của người lao động. 

b)

Đáp ứng được nhu cầu thị trường.

c)

Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế. 

d)

. Giúp xây dựng ý tưởng kinh doanh.

40.

Trong kinh doanh, đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

         

a)

Phẩm chất đạo đức.     

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực nghề nghiệp.  

d)

. Kĩ năng giao tiếp.

41.

Phẩm chất nào dưới đây là một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

 

a)

Tính trách nhiệm. 

b)

Tính tổ chức.

c)

Tính nhất quán.  

d)

Tính truyền thống.

42.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

       

a)

Tính trung thực. 

b)

Tính phổ biến.  

c)

Tính thời đại.

d)

Tính cần, kiệm.

43.

Thực hiện đúng quy định của đơn vị, đảm bảo bí mật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?

       

a)

Tính giáo dục. 

b)

Tính nguyên tắc.  

c)

Tính thống nhất.  

d)

Tính ổn định.

44.

Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội là một trong những biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?

    

a)

Gắn kết nhân viên.  

b)

Trao đổi niềm tin.   

c)

Tôn trọng con người. 

d)

. Gắn kết các lợi ích.

45.

Hoàn thành tốt nhiệm vụ, tạo giá trị cho doanh nghiệp, cho xã hội là một trong những biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh?

 

a)

Tính trách nhiệm.   

b)

Tính cộng đồng. 

c)

Đảm bảo uy tín.   

d)

Tính truyền thống.

46.

Trong nền kinh tế, hoạt động nào sau đây là mục đích, là động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Tiêu dùng. 

b)

Phân phối.    

c)

Sản xuất.   

d)

Kinh doanh.

47.

Mỗi sự thay đổi tích cực của tiêu dùng đều góp phần

             

a)

tạo ra sản phẩm

b)

điều tiết hàng hóa.      

c)

phát triển kinh tế. 

d)

phân chia giai cấp.

48.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những bộ phận của văn hóa dân tộc?            

       

a)

Điều kiện tự nhiên.  

b)

Lãnh hải quốc gia. 

c)

Địa hình lãnh thổ. 

d)

Văn hóa tiêu dùng.

49.

Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo                                     

            

a)

thời gian.    

b)

sở thích.   

c)

không gian.   

d)

quán tính.

50.

Văn hóa tiêu dùng là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong

  

a)

xã hội.  

b)

hiện tại.  

c)

tiêu dùng.   

d)

cuộc sống.

51.

Văn hóa tiêu dùng là cơ sở giúp các doanh nghiệp đưa ra

a)

chiến lược kinh doanh phù hợp.       

b)

kế hoạch phát triển lâu dài.   

c)

biện pháp điều chỉnh nguồn cung. 

d)

quyết định thu hẹp sản xuất.

52.

Văn hóa tiêu dùng là cơ sở duy trì tiêu dùng

a)

ổn định.  

b)

hiện đại.      

c)

nhất thời.     

d)

bền vững.

53.

Đối với xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò góp phần làm thay đổi

   

a)

lối sống con người.  

b)

nhận thức xã hội. 

c)

sắc thái văn hóa. 

d)

phong cách tiêu dùng.

54.

Nột dung nào dưới đây không phải là đặc điểm văn hóa tiêu dùng của Việt Nam hiện nay?

           

a)

Có tính di động cao.     

b)

Xu hướng ưu tiên hàng Việt.

c)

Gắn với yếu tố chất lượng.  

d)

Ưu tiên hàng ngoại nhập.

55.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có tính di động cao, được hình thành trên cơ sở nào dưới đây?

           

a)

Đa dạng văn hóa. 

b)

Tự do mua bán.  

c)

Nhu cầu mua sắm.

d)

Trao đổi hàng hóa.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?

a)

Tiêu dùng xanh. 

b)

Chú trọng giá cả. 

c)

Tiêu dùng sạch.

d)

Tiêu dùng số.

57.

Nội dung nào dưới đây là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?

     

a)

Tiêu dùng thông minh.

b)

Chú trọng hình thức.  

c)

Quan tâm số lượng.

d)

Coi trọng tập quán.

58.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, Nhà nước cần có biện pháp nào dưới đây?

       

a)

Thay đổi nhận thức tiêu dùng.    

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

        

c)

Chính sách kinh tế phù hợp.     

d)

Luôn theo dõi biến động giá cả.

59.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, các doanh nghiệp Việt Nam cần có biện pháp nào dưới đây?

         

a)

Trau dồi các kĩ năng sống.  

b)

Sản xuất sản phẩm đảm bảo yếu tố xanh.

 

c)

Chính sách văn hóa phù hợp.  

d)

Đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực.

60.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng, cần giáo dục nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng, hướng tới yếu tố nào dưới đây?

           

a)

Thay đổi nhận thức tiêu dùng.        

b)

Bài trừ ngoại hóa, chấn hưng nội hóa.

      

c)

Điều tiết cung- cầu.     

d)

Thực hiện chính sách phúc lợi.