wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11 Cuối kì 1_Phần 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số góc dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

2.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

3.

Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?

a)

Chiếc võng đang đung đưa.

b)

Cánh quạt đang quay.

c)

Một người đang ngồi viết.

d)

Chim bay lượn.

4.

Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?

a)

Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.

b)

Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.

c)

Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.

d)

Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.

5.

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là

a)

4 cm.

b)
  • - 4 cm.

c)

8 cm.

d)
  • - 8 cm.

6.

Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

7.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà

a)

Cơ năng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

Cơ năng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Trong quá trình dao động khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại .

8.

Một con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình vẽ, khối lượng m của vật là

a)

1,01 kg.

b)

0,11 kg.

c)

0,01 kg.

d)

1,10 kg.

9.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động tuần hoàn.

c)

dao dộng cưỡng bức.

d)

dao động điều hòa.

10.

Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

11.

Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo tần số kế.

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

12.

Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây không liên quan đến hiện tượng cộng hưởng?

a)

Một số nhạc cụ phải có hộp đàn.

b)

Đồng hồ quả lắc hoạt động ổn định.

c)

Giọng hát opêra có thể làm vỡ cốc rượu.

d)

Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể làm sập cầu.

13.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.

14.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

vận tốc truyền sóng.

15.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

lan truyền dao động trong không gian.

d)

dao động cực đại của các phần tử vật chất.

16.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?

a)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

17.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng vv và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là

a)

v=λfv=\lambda f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πfλv=2\pi f\lambda

18.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

19.

Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là

a)

8 Hz.

b)

4 Hz.

c)

16 Hz.

d)

12 Hz.

20.

Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

a)

48 cm.

b)

18 cm.

c)

36 cm.

d)

24 cm.

21.

Vào một thời điểm Hình bên là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm, 10 cm.

b)

5 cm, 20 cm.

c)

6 cm, 30 cm.

d)

6 cm, 20 cm.

22.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.

a)

1,6 m/s.

b)

4 m/s.

c)

3,2 m/s.

d)

2 m/s.

23.

Một sóng âm lan truyền trong môi trường A với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi trường B thì vận tốc là vB = 2vA. Bước sóng trong môi trường B là

a)

λB=2λA\lambda_B=2\lambda_A

b)

λB=λA2\lambda_B=\frac{\lambda_A}{2}

c)

λB=λA\lambda_B=\lambda_A

d)

λB=4λA\lambda_B=4\lambda_A

24.

Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

a)

sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

b)

sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

c)

các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

d)

tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

25.

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng vì

a)

năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ dao động.

b)

càng xa nguồn biên độ càng giảm.

c)

khi sóng truyền đến đâu thì phần tử vật chất ở đó dao động vì nó đã nhận được năng lượng.

d)

dao động sóng là dao động tắt dần.