Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiuz KTCK I Công Nghệ 2023-2024

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của điện trở nhiệt trong mạch điện:

a)

b)

c)

d)

2.

Kí hiệu của điện trở biến đổi theo điện áp trong mạch điện:

a)

b)

c)

d)

3.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

a)

34x102 KΩ ±5%.

b)

34x106 Ω ±0,5%.

c)

23x102 KΩ ±5%.

d)

23x106Ω ±0,5%.

4.

Kí hiệu của tụ cố định trong mạch điện

a)

b)

c)

d)

5.

Kí hiệu của tụ điện bán điều chỉnh trong mạch điện

a)

b)

c)

d)

6.

Kí hiệu của tụ điện hóa trong mạch điện

a)

b)

c)

d)

7.

Kí hiệu của tụ điện có điện dung thay đổi trong mạch điện:

a)

b)

c)

d)

8.

Ý nghĩa của trị số điện dung là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

9.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

10.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100µF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

11.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

12.

Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

13.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

14.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

15.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

16.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

a)

hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

17.

linh kiện bán dẫn có hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E) là

a)

Tranzito.

b)

Tirixto.

c)

Điac

d)

Triac

18.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE = 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

19.

Tranzito (loại NPN) chỉ làm việc khi…

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực với điện áp UCE = 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

20.

kí hiệu của Tranzito NPN

a)

H3

b)

H2

c)

H1

d)

H4

21.

kí hiệu của Tranzito PNP

a)

H3

b)

H2

c)

H1

d)

H4

22.

Tirixto chỉ dẫn điện khi…

a)

UAK > 0 và UGK > 0.

b)

UAK < 0 và UGK < 0.

c)

UAK > 0 và UGK < 0.

d)

UAK < 0 và UGK > 0.

23.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

a)

UAK ≤ 0.

b)

UGK ≤ 0.

c)

UAK ≥ 0.

d)

UGK = 0.

24.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

25.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

26.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…

a)

hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

27.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Điac.

28.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Điac.

29.

Tirixto thường được dùng…

a)

trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

b)

để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

c)

để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

d)

để ổn định điện áp một chiều.

30.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

31.

Mạch chỉnh lưu cầu dùng mấy đi ốt

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

32.

Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

33.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

a)

Hoạt động ổn định và chính xác.

b)

Linh kiện có sẵn trên thị trường.

c)

Mạch thiết kế phức tạp.

d)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.

34.

Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Mạch điện tử điều khiển phân loại theo chức năng gồm có mạch điều khiển

a)

tín hiệu và tốc độ.

b)

tốc độ và công suất.

c)

tự động và bán động.

d)

Công suất lớn và công suất bé.

36.

Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:

a)

Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.

b)

Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.

c)

Mạch chỉnh lưu cầu.

d)

Mạch chỉnh lưu bất k

37.

Chọn phương án đúng nhất khi thiết kế mạch nguyên lí:

a)

Tìm hiểu yêu cầu mạch thiết kế.

b)

Đưa ra phương án

c)

Chọn phương án hợp lí nhất

d)

Tìm hiểu yêu cầu mạch thiết kế, đưa ra các phương án, Chọn phương án hợp lí nhất

38.

Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong sơ đồ thiết kế mạch nguồn một chiều có những thiết bị linh kiện điện tử nào?

a)

1 Biến áp, 1 đi ac, 1 tụ lọc

b)

1 Biến áp, 1 trazito, 1 tụ lọc

c)

1 Biến áp, 4 điôt , 1 tụ lọc

d)

1 Biến áp, 1 điện trở, 1 tụ lọc

40.

Khi sử dụng đi ốt trong mạch thiết kế nguồn 1 chiều ta không cần quan tâm đến đại lượng nào?

a)

Tần số dòng điện của nguồn

b)

Điện áp ngược

c)

Dòng điên định mức qua đi ốt

d)

Độ sụt áp trên đi ốt

41.

Khi sử dụng biến áp trong mạch thiết kế nguồn 1 chiều ta không cần quan tâm đến đại lượng nào?

a)

Tần số dòng điện của nguồn

b)

Điện áp của nguồn điện

c)

Công suất định mức

d)

Điện áp ra

42.

Thiết kế mạch nguồn một chiều với yêu cầu thiết kế : điện áp vào U1= 220V , 50Hz ; điện áp ra một chiều 5V ; dòng điện tải 0,2A. Biết độ sụt áp trên mỗi đi ốt là và độ sụt áp trên biến áp là , hệ số KBA =1,5. Ta chọn biến áp trên vỏ có ghi các thông số công suất và điện áp ra, có giá trị nào sau đây?

a)

1,5 W; 4,5 V

b)

4 W; 4,5 V

c)

2 W; 4 V

d)

2 W; 6 V

43.

Thiết kế mạch nguồn một chiều với yêu cầu thiết kế : điện áp vào U1= 220V , 50Hz ; điện áp ra một chiều 5V ; dòng điện tải 0,2A. Biết hệ số KBA =1,5 KI =10, KU =2 , độ sụt áp trên mỗi đi ốt là và độ sụt áp trên biến áp là . Ta chọn đi ốt trên vỏ có ghi các thông số dòng điện định mức và điện áp ngược, có giá trị nào sau đây?

a)

1A; 100 V

b)

2A; 100 V

c)

3A; 100 V

d)

1,5A; 100V

44.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

b)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

c)

Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

45.

Trong sơ đồ khối chức năng đầy đủ của mạch nguồn một chiều gồm các khối

a)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp, mạch bảo vệ, mạch khuếch đại

b)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp,

c)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp, mạch bảo vệ.

d)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch ổn áp, mạch bảo vệ

46.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

mạch ổn áp, mạch bảo vệ

b)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu.

c)

mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn

d)

biến áp nguồn, mạch lọc nguồn.

47.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

48.

Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía…

a)

catôt của hai điôt.

b)

anôt của hai điôt.

c)

catôt của bốn điôt.

d)

catôt của bốn điôt.

49.

Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể…

a)

mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.

b)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

c)

mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.

d)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

50.

Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

a)

ngược dấu và ngược pha nhau.

b)

cùng dấu và cùng pha nhau.

c)

ngược dấu và cùng pha nhau.

d)

cùng dấu và ngược pha nhau

51.

Chọn phát biểu sai IC khuếch đại thuật toán có tín hiệu ở đầu ra

a)

luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.

b)

luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.

c)

luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.

d)

và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.

52.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

b)

c)

d)

53.

Mạch điện tử điều khiển phân loại theo chức năng gồm có mạch điều khiển

a)

tín hiệu và tốc độ.

b)

tốc độ và công suất.

c)

tự động và bán động.

d)

Công suất lớn và công suất bé.

54.

Khi nói về nguyên lý làm việc của mạch khuếch đại điện áp dùng OA. Nếu Ura =220V, Uvào=110V, R1=2( ) thì Rht bằng

a)

110( )

b)

4( )

c)

220( )

d)

1( )

55.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.

b)

Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng.

56.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để giảm chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:

a)

Tăng điện dung của các tụ điện.

b)

Giảm điện dung của các tụ điện.

c)

Tăng trị số của các điện trở.

d)

Giảm trị số của các điện trở.

57.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự

a)

phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

b)

điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

c)

điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

d)

điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

58.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

b)

Tirixto, điện trở và tụ điện.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tranzito, điôt và tụ điện.

59.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần chọn

a)

các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.

b)

hai tụ điện có điện dung bằng nhau.

c)

các điện trở có trị số bằng nhau.

d)

các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

60.

Cảm kháng của cuộn cảm được tính bằng công thức nào?

a)

XL=2πfl

b)

XL=πfl

c)

XL=2πl

d)

XL=2πf

61.

Mạch điện tử điều khiển phân loại theo chức năng gồm có mạch điều khiển

a)

tín hiệu và tốc độ

b)

tốc độ và công suất

c)

tự động và bán động

d)

Công suất lớn và công suất bé

62.

Mạch điện tử điều khiển phân loại theo công suất gồm có mạch điều khiển

a)

tín hiệu và tốc độ

b)

tốc độ và công suất

c)

tự động và bán động

d)

Công suất lớn và công suất bé

63.

Hình nào sau đây là hình ảnh của tranzito

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

64.

Hình nào sau đây là hình ảnh của tụ điện

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

65.

Hình nào sau đây là hình ảnh của IC

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

66.

Hình nào sau đây là hình ảnh của điện trở

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

H4

67.

Công dụng của tirixto:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

68.

Công dụng của đi ốt:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

69.

Công dụng của tranzito:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

70.

Công dụng của triac:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì R tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì R tăng.

d)

Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì R giảm.

72.

Kí hiệu của điện trở thay đổi theo điện áp trong mạch điện

a)

b)

c)

d)

73.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac.

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

74.

Kí hiệu của tụ điện bán điều chỉnh trong mạch điện

a)

b)

c)

d)

75.

Dung kháng của tụ được tính bằng công thức nào?

a)

b)

c)

d)

76.

a)

XL = 25 

b)

XL = 20 

c)

XL = 50 

d)

XL = 40

77.
a)

XC = 25

b)

XC = 50 

c)

XC = 50 

d)

XC = 40

78.

Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể

a)

mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện.

b)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

c)

mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở.

d)

mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

79.

Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần chọn

a)

các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.

b)

hai tụ điện có điện dung bằng nhau.

c)

các điện trở có trị số bằng nhau.

d)

các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

81.

Mạch điện tử điều khiển phân loại theo chức năng gồm có mạch điều khiển

a)

tín hiệu và tốc độ.

b)

tốc độ và công suất.

c)

tự động và bán động.

d)

Công suất lớn và công suất bé.

82.

Chọn phát biểu sai IC khuếch đại thuật toán có tín hiệu ở đầu ra

a)

luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.

b)

luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.

c)

luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.

d)

và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.

83.

Trong sơ đồ khối chức năng đầy đủ của mạch nguồn một chiều gồm các khối.

a)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp, mạch bảo vệ, mạch khuếch đại.

b)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp.

c)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp, mạch bảo vệ.

d)

biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch ổn áp, mạch bảo vệ.

84.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

b)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

c)

Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

85.

Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía

a)

catôt của hai điôt.

b)

anôt của hai điôt.

c)

catôt của bốn điôt.

d)

catôt của bốn điôt.

86.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua.

b)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua.

c)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều.

87.

Công dụng của tirixto dùng để

a)

tách sóng, trộn tần.

b)

khuếch đại tín hiệu.

c)

điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều.

d)

chỉnh lưu có điều khiển.

88.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là

a)

tăng điện dung của các tụ điện.

b)

giảm điện dung của các tụ điện.

c)

tăng trị số của các điện trở.

d)

giảm trị số của các điện trở.

89.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông - khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự

a)

phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

b)

điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

c)

điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

d)

điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

90.
a)

XL = 25 

b)

XL = 30 .

c)

XL = 50 .

d)

XL = 40.

91.
a)

XC = 25 .

b)

XC = 200 .

c)

XC = 50 .

d)

XC = 40.

92.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.

b)

Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng.

93.

Khi sử dụng đi ốt trong mạch thiết kế nguồn 1 chiều ta không cần quan tâm đến đại lượng nào?

a)

Tần số dòng điện của nguồn.

b)

Điện áp ngược.

c)

Dòng điên định mức qua đi ốt.

d)

Độ sụt áp trên đi ốt.

94.
a)

1,5 W; 4,5 V.

b)

4 W; 4,5 V.

c)

2 W; 4 V.

d)

2 W; 6 V.

95.
a)

1A; 100 V.

b)

2A; 100 V.

c)

3A; 100 V.

d)

1,5A; 100V.

96.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là

a)

32 x104 Ω ±10%.

b)

32 x104 Ω ±5%.

c)

32 x104 Ω ±5%.

d)

32 x104 Ω ±2%.