wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 2 - Đề 2 (30 câu)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhiễm sắc thể vòng xuất hiện do:

a)

mất đoạn cuối

b)

mất đoạn giữa

c)

đảo đoạn quanh tâm

d)

chuyển đoạn không tương hỗ

2.

Trong đột biến lặp đoạn, một đoạn DNA trên nhiễm sắc thể bị lặp lại, khiến cho

a)

Số lượng gen trên nhiễm sắc thể tăng lên.

b)

Mức độ biểu hiện của tính trạng tăng lên hoặc giảm đi.

c)

Hình dạng và cấu trúc của nhiễm sắc thể thay đổi.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

3.

Những loại sai lệch nhiễm sắc tử:

a)

Khuyết đơn, khuyết kép, đứt đơn, đứt kép, chuyển đoạn tương hỗ

b)

Khuyết đơn, khuyết kép, khuyết ba, khuyết tứ quý, khuyết ba đôi thông

c)

Khuyết đơn, khuyết kép, đứt đơn, đứt kép

d)

Khuyết đơn, khuyết kép, đứt đơn, đứt kép, chuyển nhiễm sắc tử

4.

Chuyển đoạn hòa nhập tâm:

a)

2 NST bị đứt qua miền gần tâm rồi chuyển đoạn cho nhau

b)

Tạo 1 NST bất thường và 1 NST nhỏ nhưng cả 2 vẫn ổn định

c)

Là một dạng của chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

5.

Thể tam bội có bao nhiêu NST?

a)

24

b)

25

c)

27

d)

36

6.

Chọn câu sai: Cá thể lệch bội được hình thành từ cơ chế nào?

a)

1 cặp NST không phân ly trong giảm phân

b)

1 tế bào cực xâm nhập vào hợp tử

c)

1 cặp NST không phân ly trong nguyên phân

d)

Thất lạc NST ở kỳ sau

7.

Thể ba kép có dạng

a)

2n+1+1

b)

2n+2

c)

2n+3+3

d)

2n-1-1

8.

Bệnh nào sau đây là bệnh liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Hội chứng Jacob

b)

Alcapton niệu

c)

Hội chứng Edwards


d)

Bệnh thiếu máu Fanconi

9.

hội chứng cri-du-cat do

a)

mất đoạn cánh ngắn NST số 4

b)

mất đoạn cánh dài NST số 4

c)

mất đoan cánh ngắn NST số 5

d)

mất đoạn cánh dài NST số 5

10.

Trong số các ca bệnh Down, các trường hợp Down do đột biến cấu trúc NST gây ra chiếm bao nhiêu %

a)

90%

b)

20%

c)

5%

d)

Bệnh Down không liên quan đến đột biến cấu trúc NST

11.

Ở bệnh di truyền nào sau đây, người bệnh là nam nhưng vẫn có thể Barr

a)

Siêu nữ

b)

Jacob


c)

Klinefelter

d)

Phenylceton niệu

12.

Hội chứng patau có:

a)

3 NST số 21

b)

3 NST số 18

c)

3 NST số 13

d)

1 NST số 18


13.

Hình ảnh dưới đây là đặc trưng cho bệnh gì?

a)

Down

b)

Jacob

c)

Bệnh mặt đần

d)

Wolf-hirschhorn

14.

Trong phân tử ADN, các bazơ nitơ A và T liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết peptit

15.

Trong quá trình nhân đôi ADN, hai mạch đơn của phân tử ADN mẹ tách nhau ra do tác động của:

a)

DNA helicase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

RNA polymerase

16.

Trong quá trình nhân đôi ADN không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn khởi đầu

b)

Giai đoạn kéo dài

c)

Giai đoạn kết thúc

d)

Giai đoạn hình thành ribosome

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nếu một mạch đơn của phân tử ADN mẹ có trình tự sắp xếp các bazơ nitơ là

3’-A-T-G-C-A-T-G-C-5’, thì mạch mới được tổng hợp sẽ có trình tự sắp xếp các bazơ nitơ là:

a)

3’-A-U-G-C-A-U-G-C-5’

b)

3’-T-A-C-G-T-A-C-G-5’

c)

5’-E-M-K-O-B-I-E-T-3’

d)

5’-T-A-C-G-T-A-C-G-3’

18.

Trong quá trình dịch mã, các axit amin được liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết photphodiester

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết cộng hóa trị

19.

Trong quá trình dịch mã, anticodon của tRNA liên kết với:

a)

Côdon trên mRNA

b)

Côdon trên ADN

c)

Axit amin

d)

Ribosome

20.

Codon nào sau đây không phải là tín hiệu kết thúc

a)

UAG

b)

UUA

c)

UGA

d)

UAA

21.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra sau khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA

a)

tARN cuối cùng rời khỏi ribosome

b)

Acid amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptid

c)

Tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ của ribosome giữ nguyên trạng thái gắn kết để tiếp tục thực hiện những lần dịch mã khác

d)

Chuỗi polypeptide tiếp tục hình thành những cấu trúc bậc cao hơn, trở thành protein có hoạt tính sinh học

22.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là :

a)

DNA

b)

RNA

c)

Ribosome

d)

Protein

23.

Đoạn nào trên gen đã phiên mã xong thì xảy ra hiện tượng gì ngay sau đó?

a)

Kéo dài

b)

Tách khỏi gen

c)

Đóng xoắn lại ngay lập tức

d)

Giữ nguyên trạng thái, cho đến khi quá trình phiên mã hoàn thành thì đóng xoắn lại

24.

Ở sinh vật nhân thực (eukaryote), RNA polymerase III sản xuất:

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

snRNA

25.

Đâu không phải là cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở mức độ NST?

a)

Tái cấu trúc chromatin

b)

Chỉnh sửa histone

c)

Methyl hóa DNA

d)

Điều hòa thông qua giáng cấp RNA

26.

Đột biến gen thường xảy ra ở mức độ nào trong tự nhiên?

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Rất thấp

27.

Đột biến gen có ý nghĩa như thế nào?

a)

Rất có ý nghĩa vì là nguyên liệu của tiến hóa

b)

Luôn gây hại vì tạo ra những dị tật bẩm sinh

c)

Không có ý nghĩa gì vì chỉ làm thay đổi một số nucleotide nên không có ảnh hưởng gì đáng kể đến toàn bộ hệ gen

d)

Vừa là nguy cơ gây dị tật bẩm sinh, vừa mang lại cơ hội phát sinh những tính trạng có lợi và là nguyên liệu của tiến hóa

28.

Đột biến thay thế một cặp nucleotid làm thay đổi codon ban đầu thành một codon cũng quy định cùng một acid amin với codon ban đầu thì được gọi là…

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến im lặng

c)

Đột biến sai nghĩa

d)

Đột biến dịch khung

29.

Đột biến Hemoglobin C là do thay đổi acid amin

a)

Glu -> Val

b)

Glu -> Phe

c)

Glu -> Lys

d)

Val -> Thr

30.

Cơ chế của bệnh alpha thalassemia

a)

Thay thế acid amin do đột biến thay thế cặp nucleotide

b)

Giảm hoặc thiếu chuỗi alpha globin

c)

Tăng tính thấm màng hồng cầu

d)

Tế bào hồng cầu bị vi khuẩn ăn mất một phần, trở thành tế bào hình liềm