wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

odaycoscovacacbajnnnho2

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ cho biết:

a)

vật chuyển động theo hướng nào.

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào.

d)

vì sao vật chuyển động.

2.

Gọi v là tốc độ, s là quãng đường vật đi được trong thời gian t. Công thức tính quãng đường là:

a)

s = v/t

b)

s = v + t

c)

s = vt

d)

s = t/v

3.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

4.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

5.

Đổi 108km/h = …………… m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

6.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

7.

Để đo tốc độ của một người chạy cự ly ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

8.

Để đo hố sâu ma rian ( Giữa biển thái bình dương ) Người ta phóng 1 luồng siêu âm hướng thẳng đứng xuống đáy biển. Sau 73,55 s máy thu nhận được luồng siêu âm trở lại. Tính độ sâu của hố Marian. Biết vận tốc của luồng siêu âm là 300 m/s.

a)

11,205

b)

12,205

c)

11,025 m

d)

12,025

9.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

10.

Dựa vào hình cho biết tốc độ của vật trong thời gian 8s

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

11.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường sử dụng những dụng cụn đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

12.

Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng 

a)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

b)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

c)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ 

d)

Ô tô chuyển động được 36km 

13.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 2h. Tốc độ của vật là

(a)  

14.

Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?

a)

Từ màng loa đang dao động của chiếc đài

b)

Từ phát thanh viên đọc ở đài truyền hình

c)

Từ nút chỉnh âm thanh

d)

Từ vỏ kim loại của chiếc đài

15.

Sóng âm truyền từ nguồn âm ra môi trường xung quanh là do:

a)

Sự nén, giãn của nguồn âm đã làm lan truyền sự dao động của không khí

b)

Sự dao động của nguồn âm đã làm lan truyền sự nén, giãn của không khí

c)

Sự tăng, giảm của độ to của âm khi dao động của không khí được truyền đi

d)

Sự trầm bổng của âm thanh thay đổi khi truyền đi trong không khí

16.

Bảng dưới đây mô tả chuyển động của 1 xe máy trong vòng 60 min. Hình nào dưới đây biểu thị đúng đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động trên?

a)

b)

c)

d)

17.
According to the graph how far does the person travel in the first 5 seconds?
a)
2 m
b)
10 m
c)
0 m
d)
5 m
18.
What is the person doing from 5 seconds to 10 seconds?
a)
Walking at a constant speed
b)
Running fast
c)
Not moving
d)
Walking slow
19.
How many times does this object STOP moving?
a)
None
b)
Once
c)
Twice
d)
Three times
20.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

21.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

22.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

23.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

24.

khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

25.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?

a)

Vật A

b)

vật B

c)

vật C

d)

cả ba vật

26.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

27.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

28.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

29.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 160 lần trong 0,5 giây

b)

Vật dao động 6000 lần trong 1 phút

c)

Vật dao động 200 lần trong 1 giây

d)

Vật dao động 6 lần trong 0,02 giây

30.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

31.

Âm phát ra càng thấp khi

a)

tần số dao động càng nhỏ.

b)

vận tốc truyền âm càng nhỏ.

c)

biên độ dao động càng nhỏ.

d)

quãng đường truyền âm càng nhỏ.

32.

Tai người nghe được những âm có tần số

a)

dưới 20Hz

b)

từ 20Hz đến 1000Hz

c)

từ 20Hz đến 20.000Hz

d)

trên 20.000Hz

33.

Biên độ dao động càng nhỏ thì

a)

Âm thanh phát ra càng trầm

b)

Âm thanh phát ra càng bổng

c)

Âm thanh phát ra càng to

d)

Âm thanh phát ra càng nhỏ

34.

Kéo căng dây đàn ghita. Dùng tay gảy dây đàn đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm là:

a)

Sợi dây đàn

b)

Các chốt giữ sợi dây căng

c)

Bàn tay gảy làm sợ dây rung

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

35.

Đặc điểm chung nhất của các nguồn âm là:

a)

Đều cứng

b)

Đều hấp thụ âm tốt    

c)

Đều dao động

d)

Đều phản xạ âm tốt

36.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.    

d)

Các loại âm trên

37.

Khi nào thì tai có thể nghe được âm to nhất?

a)

  Âm phát ra đến tai cùng lúc với âm phản xạ.

b)

Âm phát ra đến tai trước âm phản xạ.

c)

  Âm phát ra đến tai, âm phản xạ đi nơi khác không đến tai.

d)

Cả ba trường hợp trên

38.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

39.

Sau khi nghe tiếng sấm rền trong cơn dông, em học sinh đã giải thích như sau. Câu nào đúng nhất?

a)

Sấm rền là do sự phản xạ của âm từ các đám mây dông trên bầu trời xuống mặt đất.

b)

Do nguồn âm phát ra từ rất xa.

c)

Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra âm thanh đến mặt đất lớn hơn 1 giây.

d)

Tia sét (nguồn âm) chuyển động do đó khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền.

40.

Tại sao khi nói lớn trong phòng to thì nghe được tiếng vang còn trong phòng nhỏ thì không?

a)

Vì phòng nhỏ không có phản xạ âm còn phòng lớn có âm phản xạ

b)

Vì chỉ phòng lớn có phản xạ âm

c)

Vì phòng lớn không khí loãng nên âm truyền đi dễ dàng

d)

Vì phòng đủ lớn thì khi âm phản xạ dội lại đến tai ta mới có thể chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng ít nhất 115\frac{1}{15}   s để tạo thành tiếng vang. Còn phòng nhỏ thì khoảng cách bé nên âm phản xạ đến tai cùng lúc với âm phản xạ nên ko nghe tiếng vang

41.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

42.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

43.

Nếu trời mưa to trong nhà có hợp mái bằng tôn thì sẽ có tiếng ồn .Vậy bạn làm cách nào để giảm tiếng ồn

a)

Có thể làm thêm tấm xốp dưới mái tôn để tấm xốp hấp thụ bớt tiếng ồn

b)

Có thể làm thêm một tấm vải dưới mái tôn để tấm vải hấp thụ bớt tiếng ồn

c)

Có thể lót thêm bông trên mái tôn để giảm tiếng ồn

44.

Cho các chất sau: chân không, nước biển, không khí và sắt. Âm truyền nhanh nhất trong

a)

nước biển.

b)

sắt.

c)

không khí.

d)

chân không.

45.

Các vật phát ra âm có số liệu sau: Âm nào sẽ trầm và to?

a)

50Hz - 100dB

b)

100 Hz - 50dB

c)

50Hz - 50 dB

d)

100 Hz - 100 dB

46.

Một người đứng cách một vách đá 68 m và hét to. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Thời gian âm truyền từ vị trí của người tới vách đá là 5 giây.

b)

Người này không nghe được tiếng vang.

c)

Thời gian người này nghe được âm phản xạ là 0,4 giây (tính từ thời điểm bắt đầu hét).

d)

Không có âm phản xạ trong trường hợp này.