wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz sinh by manh (18-end)

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Protein không có vai trò nào sau đây

a)

Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể

b)

Là thành phần cấu tạo nên chất xúc tác

c)

Là thành phần cấu tạo nên các hoocmon điều hòa

d)

Bảo vệ các bào quan thông qua khả năng thực bào

2.

Khối lượng của mỗi phân tử Protein (được tính bằng đơn vị cacbon) là

a)

Hàng chục

b)

Hàng ngàn

c)

Hàng trăm ngàn

d)

Hàng triệu

3.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của protein là

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Thành phần số lượng của các cặp nuclêôtit trong ARN

4.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại Protein bậc 3 là

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

b)

Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo

c)

Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại

d)

Hai chuỗi axit amin

5.

Protein thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

6.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein

a)

Enzim, kháng thể

b)

Kháng thể

c)

Hoocmon, kháng thể

d)

Enzim, kháng thể, hoocmon

7.

Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại riboxom của tế bào chất

8.

Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp protein là

a)

Ribônuclêôtit

b)

Axit nucleic

c)

Axit amin

d)

Các nuclêôtit

9.

Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của protein

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử Protein đó

b)

Cấu trúc không gian của phân tử Protein đó

c)

Số lượng axit amin trong phân tử Protein đó

d)

Thành phần axit amin trong phân tử Protein đó

10.

Chức năng nào sau đây không phải là của protein

1.Emzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất

  1. 2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể

  2. 3. Kích tố, điều hoà trao đổi chất

  3. 4. Chỉ huy việc tổng hợp NST

  4. 5. Nguyên liệu oxi hóa tạo năng lượng

  5. 6. Quy định các tính trạng của cơ thể

a)

2

b)

3,4

c)

4

d)

1,5

11.

Sự thay đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit của cấu trúc gen được gọi là

a)

Thường biến

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến số lượng NST

12.

Thời điểm gây đột biến gen hiệu quả nhất trong quá trình phân bào là gian đoạn nào

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

13.

Dạng đột biến gen làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen là

a)

Mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit

b)

Mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit

c)

Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

14.

Đột biến không làm thay đổi số nuclêôtit nhưng làm thay đổi một liên kết hiđro trong gen. Đó là dạng đột biến nào

a)

Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác loại

b)

Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit cùng loại

c)

Thêm 1 cặp A - T

d)

Mất 1 cặp G - X

15.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng biến đổi như thế nào

a)

Không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

Ngắn hơn so với mARN bình thường

c)

Dài hơn so với mARN bình thường

d)

Có chiều dài không đổi hoặc nhắn hơn mARN bình thường

16.

Dạng đột biến gen có thể chỉ làm thay đổi một axit amin trong phân tử Protein mà gen đó quy định là

a)

Mất một cặp nucleotit

b)

Thêm một cặp nucleotit

c)

Thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác

d)

Mất một cặp nucleotit và thêm một cặp nuclêôtit

17.

Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là

a)

Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

b)

Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

c)

Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

d)

Sự không phân li của NST trong nguyên phân

18.

Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là

a)

Thay cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác

b)

Mất một cặp nucleotit

c)

Thêm một cặp nuclêôtit

d)

Đảo vị trí cặp nuclêôtit của hai bộ ba mã hóa liền nhau

19.

Nguyên nhân gây đột biến gen là do

a)

Quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài

b)

Sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố môi trường

c)

Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoặc hóa học

d)

Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoặc hóa học gây ra sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN

20.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gen mang đột biến

d)

Môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến

21.

Tần số đột biến không tùy thuộc vào những yếu tố nào

a)

Loại tác nhân kích thích

b)

Liều lượng và cường độ tác nhân kích thích

c)

Đặc điểm cấu trúc của gen

d)

Giới tính sinh vật

22.

Ở sinh vật lưỡng bội đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào

a)

Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi

b)

Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưởng đến kiểu gen

c)

Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp

d)

Khi quá trình tổng hợp protein bị rối loạn

23.

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

Làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

b)

Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

c)

Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein

d)

Làm biến đổi cấu trúc NST dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

24.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật về làm biến đổi cấu trúc của gen

b)

Độ biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

25.

Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a)

Có hại cho cơ thể

b)

Có lợi cho cơ thể

c)

Làm cho cá thể có ưu thế so với bố, mẹ

d)

Không có hại và cũng không có lợi cho cá thể

26.

Đột biến gen không dẫn tới

a)

Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môi trường sống

c)

Gây hại cho bản thân sinh vật

d)

Sai khác NST

27.

Ở sinh vật lưỡng bội, alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

Alen đột biến trong tế bào sinh dục

b)

Alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng

c)

Alen đột biến là alen trội

d)

Alen đột biến hình thành trong nguyên phân

28.

Nội dung nào sau đây không đúng

a)

Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

b)

Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử

c)

Khi vừa được phát sinh các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến

d)

Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền qua sinh sản hữu tính

29.

Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến và biến dị tổ hợp là

a)

Đều tạo ra kiểu hình không bình thường

b)

Đề mang tính chất đồng loạt và định hướng

c)

Đều không di truyền cho thế hệ sau

d)

Đều là biến đổi có liên quan đến cấu trúc vật chất di truyền

30.

Chữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có điểm khác nhau nào

  1. 1. Đột biến gen là biến dị di truyền còn biến dị tổ hợp là biến dị tổ hợp thì không di truyền

  2. 2. Đột biến gen xuất hiện đột ngột gián đoạn còn biến dị tổ hợp có thể định hướng trước

  3. 3. Đột biến gen làm gen thay đổi cấu trúc gen còn biến dị tổ hợp không

  4. 4. Nguyên nhân của đột biến gen là cho tác nhân môi trường còn biến dị tổ hợp là do sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có của bố mẹ cho con qua giảm phân và thụ tinh

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

31.

Đột biến cấu trúc NST là

a)

Những biến đổi liên quan đến 1 hoặc một số cặp nuclêôtit

b)

Những biến đổi về cấu trúc NST

c)

Những biến đổi về số lượng NST

d)

Những biến đổi về kiểu hình của sinh vật

32.

Đột biến cấu trúc của NST bao gồm các dạng nào

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

33.

Một đoạn NST bị đứt ra rồi quay ngược 180⁰ và gắn trở lại NST làm thay đổi trật tự phân bố các gen trên NST. Đây là cơ chế phát sinh dạng đột biến nào

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit

34.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng làm cho lượng vật chất di truyền không thay đổi là

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn

35.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó và ít ảnh hưởng đến sức sống

a)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

36.

Dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên 1 NST là

a)

lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

mất đoạn

d)

mất đoạn và lặp đoạn

37.

Hoạt động của NST diễn ra ở kì nào sau đây trong phân bào giảm phân có thể gây ra đột biến cấu trúc NST

a)

Kì giữa của giảm phân 2

b)

Kì đầu của giảm phân 1

c)

Kì giữa của giảm phân 1

d)

Kì đầu của giảm phân 2

38.

Cho NST có trình từ các gen như sau, xác định dạng đột biến cấu trúc NST đã xảy ra

A B C D • E F -> A B E • D C F

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Chuyển đoạn tương hỗ

39.

Quan sát trường hợp minh hoạ sau đây

A B C D E F G H -> A B C E F G

a)

Mất đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Lặp đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

40.

Cho 2 NST có trình tự các gen như sau, xác định dạng đột biến đã xảy ra

A B C D • E F M N Q • R

—> M N A B C D • E F Q • R

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Chuyển đoạn tương hỗ

41.

Những đột biến nào thường gây chết

a)

Mất đoạn NST và lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn trên 1 NST và lặp đoạn

c)

Mất đoạn NST và chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn và chuyển đoạn

42.

Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất là

a)

Đảo đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

43.

Trong chọn giống, con người đã ứng dụng đột biến mất đoạn nhằm mục đích

a)

Tăng cường mức biểu hiện của 1 gen

b)

Tổ hợp các gen mong muốn vào 1 nhóm liên kết

c)

Chuyển gen của sinh vật khác vào

d)

Loại bỏ những gen không mong muốn

44.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào được sử dụng để xác định vị trí gen trên nhiễm sắc thể

a)

Mất đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Lặp đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

45.

Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

a)

Lặp đoạn NST

b)

Mất đoạn NST

c)

Thể dị bội

d)

Đảo đoạn NST

46.

Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của loại đột biến nào sau đây

a)

Chuyển đoạn tương hỗ

b)

Chuyển đoạn trên một NST

c)

Lặp đoạn NST

d)

Mất đoạn NST

47.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra đột biến cấu trúc NST là

a)

Các tác nhân vật lý của ngoại cảnh

b)

Các tác nhân sinh học của ngoại cảnh

c)

Các tác nhân vật lý và hóa học của ngoại cảnh

d)

Hoạt động có xoắn và tháo xoắn của NST trong phân bào

48.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến dẫn đến

a)

Phá vỡ cấu trúc nhân tế bào sinh vật

b)

Phá vỡ cấu trúc ban đầu của NST hoặc gây ra sự sắp xếp lại các đoạn trên NST

c)

NST gia tăng số lượng trong tế bào

d)

NST giảm số lượng trong tế bào

49.

Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người

a)

Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

50.

Đặc điểm chung của đột biến gen và đột biến cấu trúc NST là

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, di truyền được

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được

51.

Đột biến số lượng NST bao gồm

a)

Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

52.

Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở

a)

Toàn bộ các cặp NST trong tế bào

b)

Ở một hay một số cặp NST nào đó trong tế bào

c)

Chỉ xảy ra ở NST giới tính

d)

Chỉ xảy ra ở NST thường

53.

Ở người, hiện tượng dị bội thể được tìm thấy ở

a)

Chỉ có NST giới tính

b)

Chỉ có ở các NST thường

c)

Cả ở NST thường và NST giới tính

d)

Không tìm thấy thể dị bội ở người

54.

Hiện tượng một cặp NST trong bộ NST bị thay đổi về số lượng được gọi là đột biến

a)

Dị bội thể

b)

Đa bội thể

c)

Tam bội

d)

Tứ bội

55.

Thể một nhiễm có đặc điểm nào sau đây

a)

Trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

Trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng thừa một NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

Trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

Trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng thiếu một NST ở một cặp tương đồng nào đó

56.

Thể không nhiễm có đặc điểm nào sau đây

a)

Trong tế bào không còn chứa bất kỳ NST nào

b)

Trong tế bào không có NST giới tính, chỉ có NST thường

c)

Trong tế bào không có NST thường, chỉ có NST giới tính

d)

Trong tế bào thiếu hẳn một cặp NST nào đó

57.

Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

a)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có ba chiếc

b)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có một chiếc

c)

Tất cả các cặp NST tương đồng đều có hai chiếc

d)

Một cặp NST nào đó có ba chiếc, các cặp còn lại đều có hai chiếc

58.

Ký hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ thể không nhiễm

a)

2n + 1

b)

2n - 1

c)

2n + 2

d)

2n - 2

59.

Số NST trong tế bào là thể ba nhiễm ở người là

a)

47 chiếc NST

b)

47 cặp NST

c)

45 chiếc NST

d)

45 cặp NST

60.

Trường hợp nào sau đây không phải là thể lệch bội

a)

Thẻ ba nhiễm trên NST thường

b)

Người bị hội chứng down

c)

Thể không nhiễm trên NST giới tính

d)

Người bị bệnh ung thư máu

61.

Đột biến đa bội là

a)

Dạng đột biến NST thay đổi về cấu trúc

b)

Dạng đột biến mà bộ NST thiếu 1 vài NST

c)

Dạng đột biến thay thế một hoặc một số nucleotit

d)

Dạng đột biến NST là bội số của n và lớn hơn 2n

62.

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến xuất hiện thể đa bội

a)

Do rối loạn cơ chế phân li của tất cả các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

b)

Do NST nhân đôi không bình thường

c)

Do sự phá hủy thôi vô sắc trong phân bào

d)

Do sự rối loạn phân chia tế bào chất

63.

Thể đa bội trên thực tế thường gặp ở nhóm sinh vật nào sau đây

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

64.

Tác nhân hóa học nào sau đây được dùng phổ biến để gây đa bội hóa

a)

Hóa chất NMU

b)

Hóa chất EMS

c)

Tia gamma

d)

Cônsixin

65.

Ta có thể nhận biết thể đa bội ở thực vật bằng mắt thường qua những dấu hiệu nào

a)

Kích thước NST

b)

Hình dạng các cơ quan, bộ phận của cơ thể

c)

Kích thước của cơ quan, bộ phận của cơ thể

d)

Số lượng ADN

66.

Người ta đã ứng dụng đột biến đa bội vào việc

a)

Tạo giống cây trồng có cơ quan sinh dưỡng có năng suất cao, tạo quả không hạt

b)

Bảo tồn nguồn gen quý

c)

Tạo giống cây thu hoạch được sớm

d)

Gây chết hàng loạt các loài có hại

67.

Ở củ cải 2n = 18 số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của củ cải tứ bội là

a)

22

b)

27

c)

36

d)

72

68.

Bộ NST nào sau đây có trong tế bào sinh dưỡng của thể đa bội

a)

6n

b)

2n + 1

c)

2n

d)

n

69.

Ở cải bắp 2n = 18, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của cải bắp tam bội là

a)

21

b)

27

c)

36

d)

54

70.

Ở thể tam bội 3n chỉ có thể được hình thành do rối loạn phân bào trong

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân