NEW
Font size
Worksheetssinh học 11 phần 2
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Tìm hiểu các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới theo sơ đồ (hình), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng). Nhờ diệp lục của cây xanh thu nhận quang năng để tổng hợp chất hữu cơ từ các phân tử CO2 và nước.
II. Các liên kết hoá học trong phân tử hữu cơ chứa năng lượng ở dạng thế năng, nhờ quá trình hô hấp mà thế năng này biến đổi thành động năng.
III. Năng lượng tạo ra từ quang hợp tế bào (chủ yếu là ADP) được sử dụng cho các hoạt động sống như tổng hợp chất sống, vận động, sinh sản, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển,...
IV. Trãi qua các quá trình, năng lượng được trở về trạng thái ban đầu
I,II
III,II
III,IV
I,IV
Câu 5: Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:
A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải .
C. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
D. Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.
a
b
c
d
Câu 2: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu
A. nước và các ion khoáng. B. ion khoáng và hooc môn.
C. axit amin và hooc môn. D. saccarose và axit amin
a
b
c
d
Câu 9: Trong phương trình tổng quát của quang hợp, (1) và (2) lần lượt là
(1) + H2O + NL ánh sáng → (2) + O2
A. O2, (CH2O). B. CO2, (CH2O). C. CO2, H2O. D. O2, CO2.
a
b
c
d
Câu 26 : Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?
A. Đường phân → Lên men.
B. Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.
C. Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.
D. Lên men→ Đường phân.
a
b
c
d
Câu 25 : Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình:
A. Oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.
B. chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.
C. chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.
D. thu nhận năng lượng của tế bào.
a
b
c
d
Câu : Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?
A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs .
C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs .
a
b
c
d
Câu 27: Giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu?
A. tế bào chất.
B. Nhân tế bào.
C. tế bào chất và nhân.
D. ti thể.
a
b
c
d
Câu 29: Sản phẩm của giai đoạn đường phân gồm các chất nào sau đây?
(1) pyruvate ; (2) CO2 và H2O; (3) ATP; (4) NADH; (5) lactic acid
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 5.
a
b
c
d
Câu 30: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?
A. CO2, H2O và ATP. B. Rượu ethanol (C2H5OH).
C. Lactic acid (C3H6O3). D. Oxaloacetic acid ( OAA).
a
b
c
d
Câu 31: Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs . C. Đường phân. D.Tạo thành Acetyl – CoA
a
b
c
d
Câu : Trong hô hấp tế bào, có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm của chu trình Krebs ?
I. NAD+. II. ADP+. III. CO2. IV. NADH. V. FADH2.
VI. Các chất hữu cơ trung gian. VII. ATP.
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
a
b
c
d
Câu 32: Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxygen có vai trò gì?
A. Oxygen là chất nhận electron cuối cùng. B. Oxygen là chất cho electron.
C. Oxygen là chất trung gian chuyền electron. D. Oxygen là chất khử trong chuỗi chuyền electron.
a
b
c
d
Câu 33:
Khi nói đến tiêu hóa động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Dạ dày là nơi tiết ra HCl và pepsin để biến đổi protein thành peptide.
II. Ruột non là nơi diễn ra hầu hết quá trình biến đổi hóa học để tạo ra các chất đơn giản hấp thu được vào máu.
III. Miệng là nơi tiết enzyme amylase trong nước bọt thuỷ phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose.
IV. Tại dạ dày chỉ biến đổi hóa học.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột (hình dưới) ?
I. [1] nếp gấp ruột, các cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.
II. [2] hệ thống lông ruột.
III. Chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ chỉ theo phương thức vận chuyển thụ động.
IV. Chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là amino acid, đường đơn, acid béo, glycerol, monoglyceride, cholesterol, vitamin, khoáng chất
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình ảnh về hệ thống ống khí ở côn trùng, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các ống khí thông với bên ngoài qua mũi.
II. Bề mặt trao đổi khí nhỏ so với cơ thể.( Tỉ lệ diện tích bề mặt TĐK so với thể tích cơ thể)
III. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.
IV. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Máu đưa đến bề mặt trao đổi khí giàu O2 và nghèo CO2.
II. Oxygen từ ngoài môi trường khuếch tán vào trong hệ thống mạch máu và khí CO2 từ khuếch tán từ máu ra ngoài môi trường.
III. Bề mặt ẩm ướt rất cần thiết đối với việc hoà tan các chất khí, cho phép chúng đi qua một cách dễ dàng.
IV. Có bề mặt trao đổi khí là qua da.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Khi ống khí nhỏ đến các tế bào thì quá trình trao đổi khí diễn ra thì khí O2 từ tế bào đến ống khí để ra ngoài, còn CO2 thi ngược lại.
II. Ở côn trùng có hệ thống ống khí được cấu tạo từ những ống dẫn chứa không khí.
III. Các ống khí từ ngoài vào và phân nhánh nhỏ dần, các ống nhỏ tiếp xúc với tế bào của cơ thể.
IV. Khí O2 từ bên ngoài đi qua các lỗ thở vào ống khí lớn, đi theo các ống khí nhỏ dần và cuối cùng đi đến các tế bào nằm sâu bên trong cơ thể; còn khí CO2 từ tế bào trong cơ thể đi qua ống khí nhỏ sang ống khí lớn dần và đi qua lỗ thở ra ngoài.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang.
II. Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và ngược chiều với dòng nước.
III. Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.
IV. CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Khi chim hít vào, các túi khí sẽ phồng lên, lồng ngực nở ra.
II. Khi chim thở ra, các túi khí sẽ xẹp lên, lồng hẹp lại.
III. Khi hít vào các túi khí phồng to lên.
IV. Khi thở ra các túi khí xẹp xuống.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Ở người bình thường, phế nang và phế quản bình thường.
II. Ở người mắc bệnh, không khí bị ứ đọng trong phế nang và một số phế nang bị phá hủy.
III. Ở người mắc bệnh hô hấp thường phế nang lớn do thành phế nang bị phá hủy.
IV. Ở người mắc bệnh hô hấp thường đường dẫn khí bị thu hẹp, tăng tiết chất nhầy.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Hình vẽ về tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Túi tiêu hoá gặp ngành Ruột khoang
II. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và nội bào.
III. Thức ăn chỉ được tiêu hoá ngoại bào.
IV. Thức ăn đi qua miệng vào trong túi, chất thải cũng đi qua hậu môn ra ngoài.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Luồng không khí vào phổi là không khí nghèo oxygen và giàu CO2.
II. Luồng không khí ra phổi là không khí giàu oxygen và nghèo CO2.
III. Trao đổi khí ở phổi là giúp cho O2 trong không khí phế nang khuếch tán vào trong máu và CO2 theo chiều ngược lại.
IV. Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp O2 khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và CO2 khuếch tán theo chiều ngược lại.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.
II. Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.
III. Luồng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu CO2.
IV. Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Để quá trình thông khí ở phổi được diễn ra, khoang lồng ngực người phải là một khoang kín.
II. Hoạt động co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực dẫn đến sự thông khí ở phổi.
III. Khi hít vào các cơ hô hấp co lại, thể tích lồng ngực tăng lên, phổi dãn rộng ra, áp suất không khí trong phổi giảm thấp hơn áp suất không khí bên ngoài, không khí đi từ ngoài vào.
IV. Hoạt động hô hấp ở người không liên quan đến sự co dãn của cơ liên sườn, cơ hoành.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình ảnh về trao đổi khí ở mang cá, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mang được cấu gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang. Nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang.
II. Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ.
III. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.
IV. Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả hệ tuần hòan và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
Hình 1 Hình 2
I. Hình 1 là hệ tuần hòa hở.
II. Hình 2 là hệ tuần hòa kín.
III. Hình 1: Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và sau đó về tim. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.
IV. Hình 2: Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể. Ở đây máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả hệ tuần hòan và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Hệ tuần hoàn kép: tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ)
II. Hệ tuần hoàn đơn: Lưỡng cư: tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất); bò sát: tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách ngăn chưa hoàn chỉnh); chim, thú: tim 4 ngăn ( 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất).
III. Hệ tuần hoàn của cá gọi là hệ tuần hoàn đơn vì chỉ có 1 vòng tuần hoàn.
IV. Hệ tuần hoàn của thú gọi là hệ tuần hoàn kép vì có 2 vòng tuần hoàn.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Hệ mạch gồm: Tĩnh mạch chủ trên, động mạch vành phải, tĩnh mạch chủ dưới, cung động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, động mạch vành trái
II. Giữa tâm thất phải và tâm thất trái được ngăn bởi van ba lá.
III. Tim được cấu tạo bởi cơ tim và mô liên kết.
IV. Ngăn tim: tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, tâm thất phả và tâm thất trái.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van hai lá.
II. Giữa tâm thất phải và tâm thất trái được ngăn bởi van động mạch chủ
III. Giữa tâm thất phải và tâm thất trái không có van mà ngăn cách hoàn toàn.
IV. Van ba lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả hệ dẫn truyền tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Nút xoang nhĩ (nằm ở tâm nhĩ phải): tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ tới hai tâm nhĩ theo chiều từ trên xuống dưới và đến nút nhĩ thất
II. Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ
III. Bó His và mạng lưới Purkinje : dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên
IV. Nút xoang nhĩ tự phát xung điện → Lan ra khắp cơ tâm nhĩ → Tâm nhĩ co → Lan truyền đến nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Purkinje → Lan khắp cơ tâm thất → Tâm thất co
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 52:
Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Thành đ.m có 3 lớp với mô liên kết và lớp cơ trơn dày hơn của tĩnh mạch.
II. Lòng của động mạch hẹp hơn của tĩnh mạch
III. Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi và từ tâm thất trái đến các cơ quan, các mô và các tế bào trong co thể.
IV. Thành T.m có 3 lớp nhưng lớp có mô liên kết và lớp cơ trơn mỏng hơn của động mạch.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình mô tả hệ dẫn truyền tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định sai?
I. Nút nhĩ thất tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ và đến nút nhĩ thất
II. Nút xoang nhĩ nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ.
III. Mạng lưới Purkinje dẫn xung từ nút nhĩ thất đến mạng
IV. Bó His bao quanh cơ tâm thất và dẫn xung kích thích tâm thất co.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Một học sinh sau khi tìm hiểu về chu kì tim ở động vật và dựa vào hình ảnh đã đưa ra các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Bắt đầu từ pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung
II. Ở người bình thường, trưởng thành mỗi chu kì tim gồm 3 pha kéo dài 0,8 giây.
III. Ở người bình thường, trưởng thành pha co tâm nhĩ là 0,1 giây.
IV. Ở người bình thường, trưởng thành pha giãn chung là 0,4 giây.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô → trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch → để về tim.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình về hệ tuần hoàn kín ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể
IV. Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn đơn của Cá xương. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tim → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch chủ → tim.
II. Tim → động mạch mang → mao mạch mang → tĩnh mạch chủ → tim.
III. Tim làm nhiệm vụ đẩy máu đi và tạo áp lực máu.
IV. Tại mao mạch các cơ quan là nơi thực hiện trao đổi chất với các tế bào.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn đơn của Cá xương. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu đi qua mao mạch mang là song song và ngược chiều với dòng nước qua mang.
II. Động mạch mang máu giàu oxygen và nghèo CO2.
III. Động mạch lưng máu giàu oxygen và nghèo CO2.
IV. Tĩnh mạch chủ máu giàu oxygen và nghèo CO2.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Hình dưới nói lên sự biến động huyết áp trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tĩnh mạch về sát tim (tâm nhĩ) có huyết áp nhỏ hơn mao mạch và động mạch.
II. Huyết nhỏ nhất lúc tim dãn (tâm nhĩ dãn)
III. Huyết lớn nhất lúc tim co (tâm nhĩ co)
IV. Từ động mạch chủ đến mao mạch và tĩnh mạch chủ huyết áp tăng dần.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 60: Miễn dịch đặc hiệu bao gồm những loại nào?
A. Miễn dịch tế bào, miễn dịch thể dịch. B. Miễn dịch cơ thể, miễn dịch thể dịch.
C. Miễn dịch tế bào, miễn dịch cơ thể. D. Miễn dịch tế bào, miễn dịch cơ quan, miễn dịch cơ thể.
a
b
c
d
Câu 61: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?
A. Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…
B. Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…
C. Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…
D. Đột biến gene, đột biến NST.
a
b
c
d
Câu 62: Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm những loại nào?
1. Da và niêm mạc. 2. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp.
3. Dịch axit của dạ dày 4. Kháng thể. 5. Nước mắt, nước tiểu.
A. 1,2,3,4,5. B. 1,4,5. C. 1,2,3,4. D. 1,2,3,5.
a
b
c
d
Câu 63: Miễn dịch không đòi hỏi cơ thể phải tiếp xúc trước với kháng nguyên gọi là gì?
A. Miễn dịch thể dịch. B. Miễn dịch tế bào.
C. Miễn dịch đặc hiệu. D. Miễn dịch không đặc hiệu.
a
b
c
d
Câu 64: Các đáp ứng nào sau đây không phải là đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu?
A. Viêm. B. Sốt. C. Thực bào. D. Nhiễm trùng.
a
b
c
d
Câu 11: Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
A. diệp lục a ở trung tâm phản ứng. B. diệp lục b ở trung tâm phản ứng.
C. diệp lục a và b. D. carôtenôit.
a
b
c
d
Câu 10. Sản phẩm của pha sáng gồm
A. ATP, NADPH và O2. B. ATP, NADPH và CO2.
C. ATP, NADP+ và O2. D. ATP, NADPH
a
b
c
d
Câu 2: Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là
A. tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
B. tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng.
C. phân giải các chất và tích lũy năng lượng.
D. phân giải các chất và giải phóng năng lượng
a
b
c
d
Câu 13: Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?
A. Phối hợp với chlorophyl để hấp thụ ánh sáng.
B. Là chất nhận electron đầu tiên của pha sáng.
C. Là thành phần của chuỗi truyền electron để hình thành ATP.
D. Tham gia vào chu trình Calvin để tổng hợp chất hữu cơ.
a
b
c
d
Câu 12: Khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp tế bào, có các phát biểu sau:
(1) Trao đổi chất chỉ là mặt biểu hiện bên ngoài của quá trình chuyển hoá bên trong của tế bào.
(2) Chuyển hoá nội bào bao gồm hai mặt của một quá trình thống nhất đó là đồng hoá và dị hoá.
(3) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích luỹ năng lượng trong các sản phẩm tổng hợp.
(4) Dị hóa là quá trình phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Tổ hợp phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4).
a
b
c
d
Câu 14: Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là
A. màng thylakoid. B. bào tương. C. chất nền lục lạp. D. màng trong lục lạp.
a
b
c
d
Câu 16: Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
A. Lấy thức ăn. B. Tiêu hóa thức ăn. C. Đồng hóa các chất. D. Thải chất độc
a
b
c
d
Câu 15: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?
A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch KCl. D. Dung dịch H2SO4.
a
b
c
d
Câu 14: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
a
b
c
d
Câu 36: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là
A. lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.
B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.
C. nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.
a
b
c
d
Câu 15: Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là
A. O2. B. ATP. C. NADPH. D. CO2.
a
b
c
d
Câu 10: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu trình Canvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
B. O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2.
C. Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp.
D. Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.
a
b
c
d
Câu 24: Khi nói đến quá trình quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nguyên liệu pha sáng là ATP, NADPH, O2
II. Sản phẩm pha sáng là năng lượng ánh sáng, H2O, ADP, NADP+
III. Nguyên liệu pha tối là ATP, NADPH, CO2
IV. Sản phẩm pha tối chất hữu cơ
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 12: Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở
A. Màng trong ti thể. B. chất nền ti thể. C. Màng ngoài ti thể. D. bào tương.
a
b
c
d
Câu 19: Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?
A. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate). B G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid). D. PEP (Phosphoenol pyruvate).
a
b
c
d
Câu 6: Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa
A. NO3- thành NH4+. B. NO3- thành NO2- C. NH4+ thành NO2-. D. NO2- thành NO3-.
a
b
c
d
Câu 16: Ở thực vật C3, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là
A. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).-> nguyên liệu ban đầu để hình thành nhiều hc hữu cơ khác nhau trong tế bào.( 3-PGA khử thành G3P).
C. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).-> sp cố định CO2 đầu tiên
D. OAA (Oxaloacetic acid).
a
b
c
d
Câu 20: Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp?
A. Lúa nước. B. Ngô. C. Rau dền. D. Dứa.
a
b
c
d
Câu 17: Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là
A. OAA (Oxaloacetic acid). B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate). D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
a
b
c
d
Câu 18: Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là
A. AM (Malic acid). B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate). D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
a
b
c
d
Câu 23: Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là gì?
A. PGA. B. RuBP C. G3P D. MA
a
b
c
d
Câu 22: Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp sau đây?
I. Thylakoid . II. Chlorophyll a. III. Chlorophyll b.
IV. Xantophyn. V. Carotene. VI. Lyperin.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
a
b
c
d
Câu 21: Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. ATP và NADPH. B. Năng lượng ánh sáng. C. H2O và O2. D. CO2 và ATP.
a
b
c
d
Câu 3: Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A. các kim loại nặng. B. H2O, muối khoáng.
C. saccarôzơ, axit amin. D. chất khoáng và các chất hữu cơ.
a
b
c
d
Câu 4: Động lực vận chuyển các chất của dòng mạch rây là
A. lực liên kết giữa các phân tử nước. B. lực đẩy của rể.
C. sự chênh lệch áp suất thấm thấu giữa các tế bào. D. lực hút của lá.
a
b
c
d
Câu 5: Vai trò của kali đối với thực vật là
A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.
C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
a
b
c
d
Câu 3: Phát biểu nào sai khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể?
A. Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào.
B. Tế bào đồng hóa tổng hợp nên chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
C. Tế bào đồng hóa các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
D. Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được đào thải ra ngoài môi trường.
a
b
c
d
Câu 6: Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?
A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.
B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.
C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.
D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.
a
b
c
d
Câu 7: Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
a
b
c
d
Câu 5: Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?
A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.
B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.
C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.
D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.
a
b
c
d
Câu 8. Khi tìm hiểu về các nguyên tố khoáng, một học sinh đã đưa ra các nhận định dưới đây:
I. Nhóm nguyên tố đa lượng chỉ có C, H, O, N.
II. Nhóm nguyên tố vi lượng chỉ có Fe, Mn, B, Cl, Zn.
III. Nhóm đa lượng cần hàm lượng nhiều nên cần phải có, còn nguyên tố vi lượng ít nên có thể không cần vẫn có thể tồn tại.
IV. Nhóm nguyên tố đa lượng tham gia cấu trúc các thành phần của tế bào.
Có bao nhiêu nhận định đúng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?
A. Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là năng lượng ánh sáng mặt trời.
B. Các dạng năng lượng khác nhau cuối cùng đều chuyển thành nhiệt năng.
C. Năng lượng tạo ra từ hô hấp tế bào chủ yếu là ATP.
D. Các hoạt động sống sử dụng năng lượng nhiệt năng tạo ra nhờ quá trình hô hấp.
a
b
c
d
Câu 7: Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động
A. từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
B. từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
a
b
c
d
Câu 7: Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ Câu 18: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang.
II. Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và ngược chiều với dòng nước.
III. Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.
IV. CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
a
b
c
d
Câu 30: Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng?
I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.
II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non.
III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.
IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
a
b
c
d
