wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế Pháp Luật 1-5

Total questions: 82

Worksheet time: 20hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

A. ganh đua.

b)

B. thỏa hiệp.

c)

C. thỏa mãn.

d)

D. ký kết.

2.

Câu 2: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

A. thị trường lao động.

b)

B. thị trường tài chính.

c)

C. thị trường tiền tệ.

d)

D. thị trường công nghệ

3.

Câu 3: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tiền công, tiền lương.

b)

B. Điều kiện đi nước ngoài.

c)

C. Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

D. Tiền môi giới lao động.

4.

Câu 4: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

A. trưởng thành

b)

B. phát triển.

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. tự tin.

5.

Câu 5: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

A. thất nghiệm cơ cấu.

b)

B. thất nghiệm tạm thời.

c)

C. thất nghiệp tự nguyện.

d)

D. thất nghiệm chu kỳ.

6.

Câu 6: Cạnh tranh là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều điều kiện thuận lợi trong sản xuất, mua bán, tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ để

a)

A. sản xuất được nhiều hàng nhất.

b)

B. thu về lợi ích kinh tế cao nhất.

c)

C. bán được nhiều hàng nhất.

d)

D. thu hút được nhiều khách hàng.

7.

Câu 7: Nếu thị trường kinh tế thiếu đi sự cạnh tranh sẽ như thế nào?

a)

A. Các chủ thể kinh tế sẽ có được nguồn lợi nhuận thích đáng thuộc về mình

b)

B. Sẽ không có hành vi cạnh tranh không lành mạnh

c)

C. Nền kinh tế thị trường sẽ không có động lực để phát triển

d)

D. Các đối thủ của nhau trên nền kinh tế thị trường sẽ không có cơ hội để chạm trán với nhau

8.

Câu 8: Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến cầu?

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

B. Trình độ công nghệ sản xuất.

c)

C. Chính sách của nhà nước.

d)

D. Dự đoán của người bán về thị trường.

9.

Câu 9: Việc nắm bắt được nhu cầu của thị trường sẽ đem đến lợi ích gì cho nhà sản xuất?

a)

A. Tạo ra nguồn hàng ổn định cung ứng ra thị trường.

b)

B. Có thể duy trì, đạt được lợi nhuận tối đa, tránh thua lỗ.

c)

C. Sản xuất nhiều hàng hóa dẫn đến tồn kho quá nhiều.

d)

D. Có được nguồn khách hàng tiềm năng

10.

Câu 10: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống là

a)

A. lao động.

b)

B.việc làm.

c)

C. sản xuất.

d)

D. kinh doanh.

11.

Câu 11: Thị trường nào được coi là điểm trung gian kết nối cung – cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng đến người lao động?

a)

A. Thị trường lao động.

b)

B. Thị trường việc làm.

c)

C. Thị trường nhân công.

d)

D. Thị trường người lao động.

12.

Câu 12: Thị trường việc làm là nơi thực hiện các quan hệ thỏa thuận giữa người tạo việc làm và người có khả năng đáp ứng yêu cầu của việc làm về việc làm, tiền lương và

a)

A. các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động

b)

B. các khoản thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động.

c)

C. các điều kiện làm việc ngoài hợp đồng lao động.

d)

D. các khoản phụ cấp ngoài hợp đồng lao động.

13.

Câu 13: Người sử dụng lao động căn cứ vào yếu tố nào trên thị trường việc làm để tuyển dụng lao động?

a)

A. Kiến thức chuyên môn của người lao động

b)

B. Hình thức, bằng cấp của người lao động.

c)

C. Độ tuổi, giới tính của người lao động.

d)

D. Thông tin về lao động trên thị trường.

14.

Câu 14: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa xin được việc làm mới nên tạm thời thất nghiệp là

a)

A. thất nghiệp tạm thời.

b)

B. thất nghiệp cơ cấu.

c)

C. thất nghiệp chu kỳ.

d)

D. thất nghiệp tư nguyện.

15.

Câu 15: Tình trạng người lao động không muốn làm việc do điều kiện làm việc không phù hợp hoặc mức lương chưa tương thích với khả năng của họ thuộc vào loại thất nghiệp nào?

a)

A. Thất nghiệp theo chu kì.

b)

B. Thất nghiệp không tự nguyện.

c)

C. Thất nghiệp tự nhiên

d)

D. Thất nghiệp tự nguyện.

16.

Câu 1: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

A. lạm phát.

b)

B. tiền tệ.

c)

C. cung cầu.

17.

Câu 2: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.

c)

C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.

18.

Câu 3: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

A. lạm phát vừa phải.

b)

B. lạm phát phi mã.

c)

C. siêu lạm phát.

19.

Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

A. bất ổn nghiêm trọng.

b)

B. hiệu ứng tích cực.

c)

C. sụp đổ hoàn toàn.

d)

D. cung tăng liên tục.

20.

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

A. Tăng giá trị phi mã.

b)

B. Mất giá nhanh chóng.

c)

C. Không thay đổi giá trị.

d)

D. Ngày càng tăng giá trị.

21.

Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

a)

A. giảm.

b)

B. tăng

c)

C. không đổi.

d)

D. giữ nguyên.

22.

Câu 7. Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

A. Không gây hậu quả đối với nền kinh tế

b)

B. Ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.

c)

C. Ảnh hưởng nghiêm trầm trọng đến nền kinh tế

d)

D. cung về hàng hoá, dịch vụ tăng liên tục.

23.

Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

A. tránh giữ tiền mặt.

b)

B. giữ nhiều tiền mặt.

c)

C. đổi nhiều tiền mặt.

d)

D. cất giữ tiền mặt

24.

Câu 9: Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào

a)

A. trạng thái khủng hoảng.

b)

B. trạng thái sụp đổ.

c)

C. trạng thái đứng im.

d)

D. trạng thái phát triển.

25.

Câu 10: Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

A. tăng theo.

b)

B. giảm xuống.

c)

C. không đổi.

d)

D. Sinh lời

26.

Câu 11: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

A. chi phí sản xuất tăng cao.

b)

B. chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

C. các yếu tố đầu vào giảm.

d)

D. chi phí sản xuất không đổi.

27.

Câu 12: Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

A. các yếu tố đầu vào.

b)

B. các yếu tố đầu ra.

c)

C. cung tăng quá nhanh.

d)

D. cầu giảm quá nhanh.

28.

Câu 13: Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

A. cầu giảm mạnh.

b)

B. cầu tăng cao.

c)

C. cầu không tăng.

d)

D. cầu suy giảm

29.

Câu 14: Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

A. lạm phát

b)

B. nghèo đói.

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. cạnh tranh.

30.

Câu 15: Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

A. cầu tăng cao.

b)

B. cung tăng cao

c)

C. cạnh tranh không lành mạnh.

d)

D. hủy hoại tài nguyên môi trường.

31.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

A. Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

B. Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

C. Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

D. Thu nhập người dân tăng.

32.

Câu 17: Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

A. mở rộng quy mô sản xuất.

b)

B. thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

C. tăng cường tiềm lực tài chính

d)

D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

33.

Câu 18: Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

A. chi phí sản xuất tăng cao.

b)

B. chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

C. không nhận được hỗ trợ vốn

d)

D. không được tái cấp vốn

34.

Câu 19: Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

A. Tiêu dùng

b)

B. Thất nghiệp

c)

C. Sản xuất.

d)

D. Phân phối.

35.

Câu 20: Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ

a)

A. suy thoái.

b)

B. tăng trưởng.

c)

C. phát triển.

d)

D. vững mạnh.

36.

Câu 21: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.

d)

D. Nhiều người có việc làm mới.

37.

Câu 22: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước

a)

A. đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

B. cắt giảm chi tiêu công.

c)

C. giảm mạnh lãi suất.

d)

D. tăng mạnh cung tiền.

38.

Câu 23: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

a)

A. Hỗ trợ thu nhập.

b)

B. Đẩy mạnh thu thuế.

c)

C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.

d)

D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.

39.

Câu 24: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

a)

A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

. B. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

C. Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy

d)

D. Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.

40.

Câu 25: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần

a)

A. tăng bội chi ngân sách.

b)

C. tăng mức chi tiêu công.

c)

B. giảm bội chi ngân sách.

d)

D. tăng thuế với doanh nghiệp

41.

Câu 26: Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do

a)

A. chi phí đẩy.

b)

B. cầu kéo.

c)

C. tự nhiên

d)

D. chu kỳ.

42.

Câu 27: Lạm phát do chi phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do

a)

A. chi phí đẩy.

b)

B. cầu kéo.

c)

C. tự nhiên

d)

D. chu kỳ.

43.

Câu 28: Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?

a)

A. Giảm mức cung tiền.

b)

B. Tăng mức cung tiền

c)

C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.

d)

D. Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.

44.

Câu 29: Nước Đức rơi vào lạm phát trầm trọng nhất vào hồi tháng 10/1923 khi tỷ lệ lạm phát lê tới 29.500%. Tại thời điểm 12/1923, người ta phải bỏ ra 4.200 tỷ mác (papiermark) để đổi lấy 1 USD. Trong những năm 1920, người Đức đã phải dùng đến củi và than để thay để cho đồng mác đã bị mất giá thảm hại do lạm phát. Lúc đó, dùng tiền để đốt thậm chí còn rẻ hơn so với củi và than. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?

a)

A. Lạm phát vừa phải

b)

B. Lạm phát phi mã.

c)

C. Siêu lạm phát.

d)

D. Lạm phát tượng trưng.

45.

Câu 30: Để kiềm chế lạm phát, căn cứ vào tờ trình của Chính phủ, Quốc hội đã quyết định giảm mức thuế BVMT 1.700 đồng/lít so với mức trần từ ngày 1/1/2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ dầu mazut, dầu nhờn (bao gồm cả phần giảm thuế GTGT) tương ứng là 1.870 đồng/lít. Đối với MỠ nhờn: Với việc giảm mức thuế BVMT 1.700 đồng/kg so với mức trần từ ngày 1/1/2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ mỡ nhờn (bao gồm cả phần giảm thuế GTGT) tương ứng là 1.870 đồng/kg. Trong trường hợp trên, nhà nước đã sử dụng công cụ nào để kiềm chế và kiểm soát lạm phát?

a)

A. Thuế.

b)

B. Cung cầu.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Giá cả.

46.

Câu 1: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

47.

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

A. Hấp dẫn.

b)

B. Ổn định.

c)

C. Khả thi.

d)

D. Lỗi thời.

48.

Câu 3: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

A. ý tưởng kinh doanh.

b)

B. ý tưởng nghệ thuật.

c)

C. ý tưởng hội họa.

d)

D. ý tưởng kiến trúc

49.

T

Câu 4: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính phi lợi nhuận.

b)

B. tính sáng tạo.

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tính xã hội

50.

Câu 5: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính sáng tạo.

b)

B. tính bất khả thi.

c)

C. tính nhân loại.

d)

D. tính quốc tế.

51.

Câu 6: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Cách thức kinh doanh.

b)

B. Hồ sơ kinh doanh

c)

C. Phản hồi của khách hàng.

d)

D. Giá trị thặng dư sản phẩm

52.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Xác định đối tượng khách hàng.

b)

B. Xác định cách thức hoạt động.

c)

C. Cụ thể mục tiêu kinh doanh.

d)

D. Cụ thể hóa về mặt cá nhân.

53.

Câu 8: Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Tính mới mẻ.

b)

B. Tính khả thi.

c)

C. Tính cạnh tranh

d)

D. Tính ôn hòa.

54.

Câu 9: Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

D. Thành phần gia đình.

b)

B. Sự cạnh tranh.

c)

C. Kinh nghiệm bản thân.

55.

Câu 10: Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

A. sự đam mê.

b)

B. địa điểm cư trú.

c)

C. địa điểm kinh doanh.

56.

Câu 11: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

A. ý tưởng kinh doanh.

b)

B. cơ hội kinh doanh

c)

C. mục tiêu kinh doanh.

d)

D. chiến lược kinh doanh.

57.

Câu 12: Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

A. tính ràng buộc.

b)

B. tính ổn định.

c)

C. tính nhất thời

d)

D. tính phổ biến.

58.

Câu 13: Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Tính bền vững.

b)

B. Tính hiệu quả.

c)

C. Tính khả thi.

d)

D. Tính phổ biến.

59.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

B. Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

C. Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

D. Nâng tầm thương hiệu quốc gia.

60.

Câu 15: Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

A. dễ mắc sai lầm.

b)

B. chủ động kinh doanh.

c)

C. giảm sức cạnh tranh.

d)

D. gia tăng nguy cơ phá sản.

61.

Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

D. Đam mê của chủ thể kinh doanh.

62.

Câu 17: Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Điểm mạnh.

b)

B. Điểm yếu.

c)

C. Cơ hội.

d)

D. Nhân thân.

63.

Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

A. Thách thức.

b)

B. Cơ hội.

c)

C. Điểm mạnh.

d)

D. Điểm tương đồng

64.

Câu 19: Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

A. năng lực làm việc nhóm.

b)

B. năng lực lãnh đạo.

c)

C. năng lực thuyết trình.

d)

D. năng lực hùng biện.

65.

Câu 20: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

C. Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

D. Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

66.

Câu 21: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực lãnh đạo.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực quản lý.

67.

Câu 21: Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

B. Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.

c)

C. Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh

d)

D. Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

68.

Câu 22: Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực học tập.

b)

B. Năng lực lãnh đạo.

c)

C. Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực đầu tư.

69.

Câu 23: Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực chuyên môn.

b)

B. Năng lực thực hành.

c)

C. Năng lực giao tiếp.

d)

D. Năng lực sáng tạo.

70.

Câu 24: Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược.

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội.

71.

Câu 25: Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội.

72.

Câu 26: Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

D. Năng lực trách nhiệm xã hội.

73.

Câu 27: Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

C. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

D. Năng lực thiết lập quan hệ.

74.

Câu 28: Chị DH là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị DH?

a)

A. Điểm yếu

b)

B. Điểm mạnh

c)

C. Cơ hội

d)

D. Thách thức.

75.

Câu 29: Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Việc làm của chị M trong trường hợp dới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

C. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

D. Năng lực thiết lập quan hệ.

76.

Câu 30: Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực cá nhân.

d)

D. Năng lực phân tích và sáng tạo.

77.

Câu 31: Anh V là chủ một doanh nghiệp tư nhân X, để duy trì hoạt động của công ty cũng như tăng lợi nhuận, anh rất coi trọng việc xây dựng chiến lược kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Trong trường hợp này, anh V đã thể hiện năng lực nào dưới đây của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực phân tích và sáng tạo.

d)

D. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội.

78.

Câu 32: Chị D làm vườn, chị thấy cần phải kết hợp thêm chăn nuôi. Chị suy nghĩ: cần nuôi thêm gà, vịt, ngan hay chỉ nuôi lợn. Sau khi tính toán, chị đã quyết định nuôi lợn và ngan thịt. Chị cho rằng thức ăn của lợn và ngan có thể dùng chung cho nhau. Chị nấu chín thức ăn (bao gồm rau và ngô nghiền) cho lợn và ngan ăn. Đàn ngan của chị lớn nhanh, mỗi quý chị xuất chuồng 50 con ngan với khối lượng từ 2.5 đến 3kg/con. Thu nhập từ bán ngan thịt và lợn của chị D là 5 triệu đồng một quý (3 tháng). Sau khi trừ chi phí giống, thức ăn và dịch vụ, chị thu lãi mỗi quý 1 triệu đồng. Ngoài ra chất thải của ngan và lợn được ủ kĩ và bón cho cây trong vườn, nhờ vậy mà thu nhập nghề vườn cũng tăng, đồng thời cũng bảo vệ được môi trường. Trong trường hợp này chị D đã thể hiện tốt năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực phân tích và sáng tạo.

b)

B. Năng lực hoạt động xã hội.

c)

C. Năng lực quản lý nhân viên.

d)

D. Năng lực tự chủ tài chính.

79.

Câu 31: Trên địa bàn huyện X có anh D và chị H đều vừa tốt nghiệp THPT. Nhận thấn nhu cầu sử dụng hoa cây cảnh ngày càng cao, với lợi thế khí hậu và diện tích đất sẵn có, chị H đã chủ dộng tìm tòi học hỏi và phát triển nghề trồng hoa cây cảnh. Nhờ việc tiếp thị và quảng cáo tốt, việc trồng hoa đem lại thu nhập cao và mở ra hướng phát triển bền vững. Anh D xác định không học tiếp đại học, anh học nghề sửa xe và mở cửa hàng sửa xe tại thị trấn, do thường xuyên học hỏi và bản tính cần cù chịu khó, quán sửa xe của anh ngày càng đông khách và được khách hàng ghi nhận. Trong trường hợp này anh D và chị đã thể hiện phẩm chất năng lực nào trong kinh doanh?

a)

A. Năng lực hoạt động xã hội.

b)

B. Năng lực quản lý nhân viên.

c)

C. Năng lực chuyên môn nghiệp vụ

d)

D. Năng lực lãnh đạo nhân viên.

80.

Câu 32: Chủ một cửa hàng bách hóa tổng hợp rất đông khách ở HT nói rằng: ‘‘Đối với khách hàng đến mua ở cửa hàng chúng tôi. Chỉ cần đến mua lần thứ 3 là tôi đã nhớ tên của họ. Dù khá đông khách nhưng tôi thường để ý hỏi thăm các thông tin về khách hàng và ghi nhớ chúng. Có nhiều khách hàng rất bất ngờ khi tôi nhớ tên của họ và hỏi thăm sao khá lâu không thấy họ đến cửa hàng’’. Việc chủ cửa hàng đó coi trọng việc ghi nhớ tên của khách hàng làm cho khách hàng cảm thấy được tôn trọng, thân thiết, có cảm giác như người nhà. Vì vậy, những khách hàng quen ngày càng nhiều và công việc làm ăn ngày càng phát triển mặc dù khu vực đó có rất nhiều cửa hàng tương tự. Thông tin trên đề cập đến phẩm chất năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

B. Năng lực điều hành nhân viên.

c)

C. Năng lực lập kế hoạch kinh doanh.

d)

D. Năng lực tham gia công tác xã hội

81.

Câu 33: Tại một cửa hàng bán nông sản ở thành phố T, cam rất ngọt nhưng với giá 40 nghìn đồng/kg mà lượng cam bán ra vẫn rất hạn chế. Sau một thời gian suy nghĩ, chủ cửa hàng bảo nhân viên lấy cam từ trong cùng một thùng ra và sắp vào hai chiếc rổ lớn để cạnh nhau. Ông chủ yêu cầu nhân viên ghi giá ở một rổ là 39 nghìn đồng/kg, một rổ ghi là 50 nghìn đồng/kg. Và chỉ trong chốc lát cả hai rổ cam đều được bán hết. Thông tin trên thể hiện phẩm chất năng lực kinh doanh nào dưới đây của chủ cửa hàng?

a)

A. Quản lý nhân viên cấp dưới

b)

B. Quản lý hoạt động kinh doanh.

c)

C. Làm tốt công tác truyền thông.

d)

D. Hỗ trợ thông tin khách hàng.

82.

Câu 34: Tại một cửa hàng bách hóa tổng hợp ở DH, một người phụ nữ dắt theo đứa bé 4 tuổi đi mua hàng. Đứa trẻ khá hiếu động, vừa vào cửa hàng đã chạy lung tung. Kết quả là cậu bé đã làm một chiếc bình thủy tinh rơi xuống và vỡ tan tành. Cậu bé khóc thét lên. Mọi người trong cửa hàng chạy đến, người phụ nữ nhìn thấy vậy lập tức nói: ‘‘Xin lỗi tôi sẽ dọn dẹp và đền tiền cho chiếc bình này, nó bao nhiêu ạ?’’. Chủ cửa hàng tiến lại gần bế cậu bé lên dỗ dành và nói ‘‘Người nói xin lỗi phải là chúng tôi vì đã sắp xếp hàng không phù hợp, không biết cậu bé có sao không?’’. Vì cảm kích trước cách giải quyết vấn đề của cửa hàng mà vị khách nữ trước khi ra về đã mua rất nhiều hàng. Và vị khách nữ kia từ đó trở thành khách hàng thân thiết, thường xuyên đến mua hàng và có nhiều lúc còn dẫn theo những người bạn đến mua sắm. Thông tin trên thể hiện phẩm chất năng lực kinh doanh nào của chủ cửa hàng?

a)

A. Thiết lập quan hệ với khách hàng

b)

B. Làm tốt công tác an sinh xã hội.

c)

C. Quản lý hoạt động của nhân viên.

d)

D. Xây dựng chiến lược kinh doanh.