wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 77

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

2.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

3.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

4.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

5.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

7.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

8.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

9.

Biện pháp chủ yếu nh���t để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

10.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

11.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

13.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

14.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2.

b)

6 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

8 triệu km2.

15.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

16.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

17.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

18.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

19.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

20.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

21.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

22.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

23.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

24.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

26.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

27.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

28.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

29.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

30.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

31.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

32.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

33.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

34.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

35.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp.

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp.

36.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao.

37.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

38.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

39.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

41.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

42.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

43.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

44.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

45.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

46.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

47.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

48.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

49.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

50.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

51.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

52.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Tăng trị giá nhập khẩu dịch vụ.

b)

Tăng trị giá xuất khẩu hàng hóa.

c)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

d)

Tăng nhanh thương mại nội địa.

53.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

54.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

55.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen.

b)

Pa-ri.

c)

Ma-xtrích.

d)

Li-xbon.

56.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

57.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

59.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

60.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

61.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

62.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

63.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

64.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

65.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-ráp.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xich.

66.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

67.

Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.”

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

68.

Các quốc gia có người Ả -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men.

a)

Gọi là các nước Ả -rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

d)

Lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

69.

Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

70.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.

a)

Mỹ la tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ la tinh.

d)

Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ.

71.

Năm 2024 dân số Việt Nam là 98 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/km²? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²)

(a)  

72.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 422,5 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn là 28%. Tính số dân thành thị của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

73.

Năm 2024, số dân của Việt Nam là 98 triệu người, số dân Đông Nam Á là 615 triệu người. Hỏi số dân Việt Nam chiếm bao nhiêu % số dân Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)?

(a)  

74.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 9670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 6016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

75.

Năm 2020, tổng sản phẩm (GDP) của thế giới 86 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3084,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)

(a)  

76.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).

(a)  

77.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)