wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 CKI

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ sở của Access là

a)

Table

b)

Field 

c)

Record 

d)

Field name

2.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu     

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác

3.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access

a)

Character              

b)

String

c)

Text

d)

Currency

4.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”...

a)

AutoNumber         

b)

Yes/No              

c)

Number

d)

Currency

5.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng

a)

Day/Type

b)

Date/Type          

c)

Day/Time          

d)

Date/Time

6.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường chính

7.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.


b)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường.

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

d)

Có thể thay đổi khóa chính.


8.

Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?

a)

Bảng không cần có khóa chính

b)

Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber

c)

Một bảng phải có một khóa chính

d)

Một bảng có nhiều khóa chính

9.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì điều gì sẽ xảy ra?


a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber.

b)

Access không cho phép lưu bảng.


c)

Access không cho phép nhập dữ liệu.


d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau.

10.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?


a)

Thêm/xóa trường.

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

c)

Thay đổi các tính chất của trường.       

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.


11.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:


a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables 

d)

Forms

12.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?


a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

13.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

14.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

15.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ........... → Primary Key.

a)

Insert

b)

Edit

c)

File

d)

Tools

16.

Chế độ trang dữ liệu không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?


a)

Thêm bản ghi mới.

b)

Xóa bản ghi.

c)

Thêm bớt trường của bảng.

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.


17.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?


a)

Không thực hiện được.

b)

Edit/Delete Field.


c)

Edit/Delete Rows.

d)

Insert/Rows.


18.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:


a)

Insert → Rows.

b)

Tools → Insert Rows.

c)

Edit → Insert Rows.     

d)

File → Insert Rows.

19.

Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?


a)

255.

b)

552  

c)

 525

d)

Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

20.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:


a)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/Rename /gõ tên HOCSINH.


c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.


d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH.


21.

Cập nhật dữ liệu là:


a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.


b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi. 


c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.


d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

22.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?


a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu.

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế.

d)

Một đáp án khác.


23.

Các thao tác khi làm việc với bảng là:


a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Sắp xếp và lọc.

c)

Tìm kiếm đơn giản.

d)

Tất cả đáp án trên.

24.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?


a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.


b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.


c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.


d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.


25.

Khẳng định nào sau đây là sai?


a)

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.


b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.


c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.


d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.


26.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu


27.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert →...........


a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record


28.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:


a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

29.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?


a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record.

c)

Edit/ Sort Ascending.

d)

Record/Sort/Sort Ascending.


30.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?


a)

Queries  

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports


31.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán.

b)

Sửa cấu trúc bảng.

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.  

d)

 Lập báo cáo.

32.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:


a)

Bảng hoặc mẫu hỏi. 

b)

Bảng hoặc báo cáo.


c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo.

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.

33.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:


a)

Create form for using Wizard.

b)

Create form by using Wizard.


c)

Create form with using Wizard.

d)

Create form in using Wizard.


34.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:


a)

Create form in Design View


b)

Create form by using Wizard


c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View


35.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?


a)

Thêm một bản ghi mới.  

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.


c)

Tạo thêm các nút lệnh.     

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.     

36.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:


a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề


b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt


c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Nội dung tiêu đề, phông tiếng Việt, các thay đổi trên trường (di chuyển, kích thước…)


37.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

 Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.


b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.


c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.


d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.


39.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:


a)

Thiết kế.

b)

Trang dữ liệu.

c)

Biểu mẫu.

d)

Thuật sĩ.


40.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?


a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data).


41.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.

b)

Sửa đổi dữ liệu.


c)

Nhập và sửa dữ liệu. 

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.


42.

Ở chế độ thiết kế biểu mẫu, ta không thể làm gì?


a)

Thường sử dụng để thêm/bớt, thay đổi vị trí của các trường dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.


c)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.


d)

Tạo các nút lệnh (đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu,…) để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn.


43.

Chế độ biểu mẫu cho phép thực hiện các thao tác nào dưới đây?

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.


b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.


c)

Tạo những nút lệnh để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn.


d)

Tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin.


44.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish.

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard.

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next.

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next.

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là


a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

 (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)


45.

  Liên kết giữa các bảng cho phép:


a)

Tránh được dư thừa dữ liệu.  

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.


c)

Nhất quán dữ liệu.

d)

 Đảm bảo tính nhất quán, tránh dư thừa dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng.


46.

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

b)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu.

c)

Hủy bỏ lọc.

d)

Thực hiện lọc.

47.

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.

b)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu.

c)

Hủy bỏ lọc.

d)

Thực hiện lọc.                    

48.

Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:

a)

Insert → New Record

b)

c)

Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi ở giữa bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.

d)

Chọn Edit/ New Record

49.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

50.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:

a)

b)

c)

d)

51.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

52.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây

a)

b)

c)

d)

53.

Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây

a)

b)

c)

d)

54.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút

a)

b)

c)

d)

55.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

56.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện thao tác nào sau đây

a)

b)

c)

d)

57.

Khi đang ở chế độ thiết kế, em muốn chuyển sang chế độ biểu mẫu để làm việc thì nháy vào nút nào dưới đây

a)

b)

c)

d)

58.

Quan sát bảng sau và cho biết trường nào là khóa chính?

a)

Ma_khach_hang

b)

So_don

c)

Ma_mat_hang                                      

d)

So_luong

59.

Quan sát sơ đồ liên kết giữa các bảng dưới đây và cho biết khóa chính của bảng MAT_HANG là gì

a)

Ma_khach_hang    

b)

So_don              

c)

Ma_mat_hang    

d)

Đáp án khác                         

60.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn

a)

b)

c)

d)

61.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

62.
a)

(1) → (3) → (4) → (5) → (2).

b)

(3) → (1) → (4) → (5) → (2).

c)

(3) → (1) → (5) → (4) → (2)

d)

(3) → (4) → (5) → (1) → (2).

63.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút

a)

b)

c)

d)

64.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

65.

  Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi.


c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu.


d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2.


66.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu. 

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.   


d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.


67.

Để có được thông tin tổng hợp từ các bảng, ta cần có:

a)

Biểu mẫu tổng hợp.


b)

Bảng tổng hợp dữ liệu. 

c)

Liên kết giữa các bảng.  

d)

 Đáp án khác.

68.

Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?


a)

Relationships  

b)

Tools 

c)

Link 

d)

Show Table

69.

Có mấy cách để mở cửa sổ Relationships?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải thỏa mãn điều kiện nào?


a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

71.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:


a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính.

d)

Có tên giống nhau, có kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường làm khóa chính.


72.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng thì:

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính.

b)

Cả hai trường phải là khóa chính.


c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính.

d)

Một trường là khóa chính, một trường không.


73.

Cách lập CSDL chỉ gồm một bảng duy nhất chứa tất cả các thông tin cần thiết có nhược điểm nào sau đây?


a)

 Khó theo dõi.

b)

Dư thừa dữ liệu.

c)

Không đảm bảo sự nhất quán

d)

Dư thừa và không nhất quán dữ liệu.


74.

Ở cửa sổ Relationships, ta có thể thực hiện thao tác nào?


a)

Xem liên kết.

b)

Tạo/sửa liên kết. 


c)

Xóa liên kết. 

d)

Tạo, xem, sửa, xóa liên kết.

75.

  Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:


a)

Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết. 

b)

Edit → Relationship.


c)

Tools → RelationShip → Change Field.

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

76.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:


a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.


b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.


c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.


d)

Chọn một bảng bất kì rồi nhấn Detete.


77.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes.

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes.

c)

Edit → Delele → Yes.

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes.


78.

Để xóa một liên kết, nháy chuột vào đường nối thể hiện liên kết để chọn nó rồi nhấn phím nào?


a)

Backspace

b)

Undo

c)

Delete

d)

End

79.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết.

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết.

4. Mở cửa sổ Relationships.


a)

2, 4, 1, 3

b)

4, 3, 1, 2 

c)

4, 2, 3, 1

d)

3, 1, 4, 2

80.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Tool\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng.

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại.

4. Chọn các bảng sẽ liên kết.


a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4  

d)

4, 2, 3, 1


81.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:


a)

In dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu. 

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.

82.

Nếu những bài toán mà   hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:


a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu.   


b)

Sử dụng mẫu hỏi.


c)

Chỉ có thể thực hiện trên mẫu hỏi hoặc bảng .  

d)

Có thể thực hiện trên bảng, biểu mẫu hoặc mẫu hỏi


83.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu


84.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:


a)

Mẫu hỏi

b)

 Hỏi  đáp

c)

Liệt kê

d)

 Trả lời

85.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi.

b)

Mẫu hỏi và thiết kế.

c)

Trang dữ liệu và thiết kế.

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

86.

“not” là phép toán thuộc nhóm:


a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic.

d)

Không thuộc các nhóm trên.

87.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

 Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE).


b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường.


c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi.


d)

 Phần tên và phần tính chất.


88.

Hàm nào dưới đây chỉ thực hiện được trên các trường kiểu số?


a)

COUNT

b)

AVG

c)

MIN

d)

MIN và AVG

89.

  Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?


a)

Thực hiện gộp nhóm.

b)

 Liên kết giữa các bảng.


c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show.

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE.


90.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán.


b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.


c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.


d)

Tất cả đáp án trên.


91.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:


a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.


b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.


c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.


d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.


92.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?


a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.


b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn.

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.


93.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:


a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.  

b)

Queries/ nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard.

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew.

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

 Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện.


b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total.


c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần.


d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên.


95.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?


a)

Criteria 

b)

Show

c)

Sort

d)

Field


96.

Để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi, em dùng biểu thức nào?

a)

Biểu thức logic

b)

Biểu thức so sánh

c)

Biểu thức số học

d)

Đáp án khác

97.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KI. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng?


a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5

b)

 TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KI)/5


c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5

98.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?


a)

Chọn Tables /Create Table in Design View.   

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard.

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View.

d)

Chọn Forms /Create Form by using wizard.


99.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn.

(2) Nháy nút .

(3) Nháy đúp vào Create query in Design view.

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi.

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE.


a)

(1) → (3) → (4) → (5) → (2).

b)

(3) → (1) → (4) → (5) → (2)

c)

 (3) → (1) → (5) → (4) → (2).

d)

(3) → (4) → (5) → (1) → (2)

100.

Báo cáo là gì?

a)

 Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp dữ liệu.


b)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần trình bày dữ liệu.

c)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần in dữ liệu theo khuôn dạng.

d)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.

101.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:


a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

102.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

 Tables.

b)

Forms.

c)

Queries.

d)

Reports.


103.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Người dùng tự thiết kế.

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo.


c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên.

d)

Không có cách tạo nhanh.


104.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?


a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo.

c)

Báo cáo.

d)

Bảng

105.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?


a)

 Chế độ thiết kế.

b)

Chế độ trang dữ liệu.

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước.

106.

Trong hộp thoại Report Wizard, chọn bảng hoặc mẫu hỏi trong mục nào?


a)

Available Fields.

b)

Selected Fields

c)

Tables/Queries

d)

Đáp án khác

107.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?


a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.


b)

 Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.


108.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?


a)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

c)

Gộp nhóm dữ liệu.

d)

 Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.


109.

Trước khi in báo cáo, em cần chú ý gì?


a)

Chọn kích thước trang giấy và hướng giấy cho phù hợp.


b)

Thiết đặt lại các tham số in

c)

Có thể chọn trang Columns để thiết đặt định dạng cột.


d)

Kích thước giấy, hướng giấy, thiết đặt, định dạng.


110.

Để chọn lần lượt các trường cần thiết từ ô Available Fields sang ô Selected Fields, em thực hiện như thế nào?


a)

Nháy đúp chuột vào tên trường

b)

Nháy chuột vào tên trường.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường.

d)

 Không có cách chọn

111.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

112.

Để tính trung bình điểm Toán theo tổ, em sử dụng hàm nào?

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

COUNT

113.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?


a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?


b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?


c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?


d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?


114.

Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.


a)

muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế


b)

khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu


c)

ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo


d)

báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi


115.

Cho các bảng sau  :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?


a)

HoaDon

b)

DanhMucSach,HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach    

d)

HoaDon, LoaiSach

116.

Giả sử một bảng có2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoáchính hơn vì :


a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải làduy nhất


b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải làkiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN


d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn