wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLDAPT 1-40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
  1. Môn học “Quản lý dự án đầu tư, có: 

a)

a) 04 chương

b)

b) 05 chương 


c)

c) 06 chương

d)

d) 07 chương

2.
  1. Nội dung quản lý  trong môn học “Quản lý dự án đầu tư”, gồm: 

a)

a) Quản lý thời gian thực hiện dự án 


b)

b) Quản lý chi phí thực hiện dự án

c)

c) Quản lý việc bố trí và điều hòa nguồn lực thực hiện dự án

d)

d) Tất cả các câu trên

3.
  1. Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là : 

a)

a) Đầu tư trực tiếp 


b)

b) Đầu tư gián tiếp 


c)

c) Cho vay 


d)

d) Tất cả các câu đều đúng

4.
  1. Hoạt động đầu tư – theo Luật đầu tư của Việt Nam - là hoạt động của nhà đầu tư  trong quá trình đầu tư bao gồm các khâu: 

a)

a) Chuẩn bị đầu tư 


b)

b) Thực hiện đầu tư

c)

c) Quản lý dự án đầu tư 

d)

d) Tất cả các câu trên

5.
  1. Nhà đầu tư, có thể là: 

a)

a) Tổ chức trong nước

b)

b) Cá nhân là người Việt Nam

c)

c) Tổ chức và cá nhân nước ngoài

d)

d) Tất cả các đối tượng trên

6.
  1. Mục đích của đầu tư kinh doanh là phải mang lại lợi ích cho chủ đầu tư và xã hội. Trường hợp lợi  ích của hai đối tượng này không không thống nhất với nhau, Nhà nước sẽ không dùng biện pháp nào sau đây để kích thích đầu tư: 

a)

a) Giảm thuế

b)

b) Tạo các ưu đãi trong vay vốn 


c)

c) Miễn thu tiền điện, nước

d)

d) Ưu đãi cho thuê mặt bằng 

7.
  1. Đầu tư kinh doanh kiếm lời là hoạt động: 

a)

a) Xã hội 


b)

b) Kinh tế

c)

c) Môi trường   

d)

d) Tất cả các câu đều đúng

8.
  1. Dự án đầu tư, nhằm:      

a)

a) Tạo mới công trình

b)

b) Mở rộng công trình 


c)

c) Cải tạo công trình

d)

d) Tất cả các câu đều đúng

9.
  1. Một dự án đầu tư, gồm: 

a)

a) 4 yếu tố cơ bản 


b)

b) 5 yếu tố cơ bản

c)

c) 6 yếu tố cơ bản

d)

d) 7 yếu tố cơ bản

10.
  1. Có thể phân loại đầu tư: 

a)

a) Theo chức năng quản trị vốn và theo nguồn vốn

b)

b) Theo nội dung kinh tế

c)

c) Theo mục tiêu đầu tư

d)

d) Tất cả các câu đều đúng

11.
  1. Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư: 

a)

a) Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra 


b)

b) Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

c)

c) Cho vay

d)

d) Tất cả các câu đều sai

12.
  1. Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:  

a)

a) Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

b) Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra 


c)

c) Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra 


d)

d) Tất cả các câu đều đúng 


13.
  1. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt nam có các hình thức: 

a)

a) Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh  


b)

b) Thành lập công ty liên doanh 


c)

c) Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài 


d)

d) Tất cả các câu đều đúng 


14.
  1. Cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng là phương thức đầu tư: 

a)

a) Trực tiếp 


b)

b) Gián tiếp 


c)

c) Trung gian

d)

d) Vừa có trực tiếp vừa có gián tiếp

15.

Phân loại đầu tư theo nguồn vốn,  có:

a)

a) Vốn trong nước và vốn ngoài nước

b)

b) Vốn ngân hàng thương mại

c)

c) Vốn xây dựng cơ bản

d)

d) Tất cả các câu đều đúng

16.
  1. Vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt nam có các thành phần: 

a)

a) Vốn vay và vốn viện trợ từ Chính phủ nước ngoài và các Tổ chức quốc tế 


b)

b) Vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài 


c)

c) Vốn đầu tư của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và của các cơ quan nước ngoài khác  đóng tại Việt nam 



d)

d) Tất cả các câu  đều đúng   

17.
  1. Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành, từ: 

a)

a) Vay ngân hàng thương mại trong nước

b)

b) Tích lũy từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân 


c)

c) Vay nước ngoài

d)

d) Công ty này vay của công ty khác

18.
  1. Đầu tư vào lực lượng lao động, đầu tư xây dựng cơ bản và đầu tư vào tài sản lưu động, thuộc cách phân loại đầu tư: 

a)

a) Theo chức năng quản trị vốn 


b)

b) Theo nguồn vốn 


c)

c) Theo nội dung kinh tế  


d)

d) Theo mục tiêu đầu tư 


19.
  1. Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của dự án: 

a)

a) Chủ đầu tư 


b)

b) Cấp chính quyền 


c)

c) Ngân hàng 


d)

d) Cơ quan ngân sách sách Nhà nước 


20.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

a)

a) Chủ đầu tư

b)

b) Cấp chính quyền 


c)

c) Ngân hàng 


d)

d) Cơ quan ngân sách sách Nhà nước

21.
  1. Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là: 

a)

a) Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh 


b)

b) Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp 


c)

c) Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước 


d)

d) Tất cả các câu trên 


22.
  1. Vốn ngoài nước là vốn được hình thành không phải bằng từ tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân mà có xuất xứ từ nước ngoài. Đó có thể là: 

a)

a) Vốn hỗ trợ phát triển chính thức 

b)

b) Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh 


c)

c) Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp 


d)

d) Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước 


23.
  1. Phân loại đầu tư theo đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư cải tạo công trình đang hoạt động là cách phân loại đầu tư, theo: 

a)

a) Chức năng quản trị vốn đầu tư 


b)

b) Mục tiêu đầu tư 


c)

c) Nguồn vốn đầu tư

d)

d) Nội dung kinh tế

24.
  1. Hãy tìm câu sai sau đây: 

a)

a) Đầu tư xây dựng cơ bản là để xây dựng nhà xưởng

b)

b) Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm máy móc, thiết bị 


c)

c) Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm công cụ, dụng cụ…phục vụ sản xuất 


d)

d) Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua bản quyền, bí quyết công nghệ


25.
  1.  Hãy tìm câu đúng sau đây: 

a)

a) Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng 


b)

b) Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị 


c)

c) Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng 


d)

d) Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu …phục vụ sản xuất 


26.
  1. FDI (Foreign Direct Investment) là phương thức đầu tư: 

a)

a) Trực tiếp

b)

b) Gián tiếp 


c)

c) Cho vay 


d)

d) Viện trợ

27.

ODA (Official Development Assistance) là phương thức đầu tư:

a)

a) Trực tiếp 


b)

b) Gián tiếp

c)

c) Vừa có trực tiếp vừa có gián tiếp 


d)

d) Trung gian 


28.

 ODA và FDI khác nhau ở phương thức đầu tư :

a)

a) ODA là đầu tư trực tiếp 


b)

b) FDI là đầu tư gián tiếp 


c)

c) FDI là cho vay 


d)

d) ODA là vốn hỗ trợ phát triển chính thức 


29.
  1.  Hoạt động đầu tư trên thị trường OTC, là : 

a)

a) Hoạt động đầu tư trực tiếp 


b)

b) Hoạt động đầu tư gián tiếp

c)

c) Hoạt động cho vay 


d)

d) Hoạt động gửi tiền tiết kiệm


30.
  1.  Phân loại đầu tư theo chức năng quản trị vốn đầu tư, có : 

a)

a) 2 hình thức 


b)

b) 3 hình thức 


c)

c) 4 hình thức 


d)

d) 5 hình thức 


31.
  1.  Phân loại đầu tư theo nguồn vốn, có : 

a)

a) 1 hình thức 


b)

b) 2 hình thức 


c)

c) 3 hình thức 


d)

d) 4 hình thức 


32.

Phân loại đầu tư theo nội dung kinh tế, có :

a)

a. 2 hình thức 


b)

b. 3 hình thức 


c)

c. 4 hình thức 


d)

d. 5 hình thức 


33.

Phân loại đầu tư theo mục tiêu đầu tư, có :

a)

a) 2 hình thức 


b)

b) 3 hình thức 


c)

c) 4 hình thức 


d)

d) 5 hình thức 


34.
  1. Trong đầu tư xây dựng cơ bản, theo luật đầu tư của nước ta, có: 

a)

a) 3 hình thức 


b)

b) 4 hình thức 


c)

c) 5 hình thức 


d)

d) 6 hình thức 


35.
  1. BCC là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản nhằm mục đích hợp tác kinh doanh, mà : 

a)

a) Phải thành lập pháp nhân mới 


b)

b) Không phải thành lập pháp nhân mới


c)

c) Tùy yêu cầu của các bên hợp tác 


d)

d) Tất cả các câu trên đều đúng 


36.

 BOT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

a) Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh 


b)

b) Xây dựng-Chuyển giao

c)

c) Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao  


d)

d) Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

37.
  1. BTO là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm: 

a)

a) Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh 


b)

b) Xây dựng-Chuyển giao 


c)

c) Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao  


d)

d) Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng 


38.

BT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

a) Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh 


b)

b) Xây dựng-Chuyển giao 


c)

c) Xây dựng -Kinh doanh-Chuyển giao  


d)

d) Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng 


39.
  1.  Sau khi ký hợp đồng với Nhà nước, nhà đầu tư xây dựng sân bay trong 5 năm và được khai thác trong 50 năm tiếp theo. Hết 50 năm chuyển sân bay cho Nhà nước khai thác. Đó là hình thức đầu tư xây dựng cơ bản: 

a)

a) BCC 


b)

b) BTO 


c)

c) BOT


d)

d) BT 


40.
  1. (…) là  hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng; sau khi  xây dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho  nhà  nước Việt  nam;  Chính phủ dành  cho  nhà đầu  tư quyền kinh doanh công  trình  đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận. Hãy điền vào dấu (…) của câu trên, một trong 4 hình thức đầu tư xây dựng cơ bản sau đây: 

a)

a) BCC 


b)

b) BTO 


c)

c) BOT 


d)

d) BT