Worksheetschẩn đoán -2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Xác suất làm việc không hỏng phụ thuộc vào yếu tố
Thời gian làm việc
Tổng số đối tượng nghiên cứu
mật độ phân bố tuổi thọ
Quãng đường làm việc
Năng suất vận chuyển của một ô tô (Wq) phụ thuộc (chọn câu sai)
Tải trọng thiết kế
Số xe vận chuyển
thời gian xếp dỡ hàng
hệ số sử dụng tải trọng
Ma sát giữa má phanh và tang trống trên ô tô là dạng ma sát:
ms trượt
ms lăn
ms giới hạn
ms nửa ướt
Quy luật mòn của 1 chi tiết tiếp xúc chịu mòn bao gồm giai đoạn (chọn câu sai)
Giai đoạn mài mòn
Làm việc bình thường
Giai đoạn mài phá
Giai đoạn phục hồi
Biện pháp để tăng tuổi thọ cho xilanh động cơ (chọn câu sai)
Dùng ống lót phụ
Giảm tỷ số S/D (hành trình pittong?đkinh xilanh)
Mạ Crom
Dùng xupap đặt
Nhân tố ảnh hưởng đến tuổi bền sử dụng của ô tô (chọn câu sai)
Thiết kế, chế tạo
QUãng đường khai thác sử dụng
chất lượng lái xe và BDSC
Điều kiện đường xá, khí hậu
Ảnh hưởng của "áp suất không khí thấp" đến ô tô
Tăng công suất động cơ
giảm tiêu hao nhiên liệu
giảm tiêu hao dầu bôi trơn
giảm khả năng làm mát
Chọn câu ĐÚNG
sửa chữa mang tính cưỡng bức, dự phòng
Bảo dưỡng KT nhằm duy trì tình trạng KT tốt nhất của ô tô
Bảo dưỡng kt nhằm khôi phục khả năng làm việc của ô tô
Bduong KT được thực hiện theo yêu cầu
Chọn câu Sai
Các thiết bị cơ bản dùng trong bảo dưỡng tham gia trực tiếp vào các thao tác
hầm bảo dưỡng là thiết bị cơ bản
Cầu cạn là thiết bị cơ bản
Thiết bị nâng hạ là thiết bị cơ bản
Chọn câu SAI
Giàn phun không thích hợp cho việc rửa vỏ ô tô
Giàn phun thích hợp cho việc rửa gầm ô tô tải
Giàn phun gồm nhiều vòi phun ngắn trên đường ống dẫn nước rửa
Giàn phun được gắn với các sợi nilong bên ngoài để tăng khả năng làm sạch ô tô
Biểu hiện của sự biến xấu trạng thái KT của động cơ(chọn câu sai)
công suất tăng
momen tăng
áp suất cuối kỳ nén tăng
tiêu hao nhiên liệu tăng
yếu tố làm giảm khả năng làm mát động cơ (câu sai)
đóng cặn trong đường ống, két nước
thiếu nước làm mát
tốc độ quạt gió và bơm nước lớn
dây đai dẫn động bơm nước, quạt gió bị trùng
Yếu tố làm giảm áp suất dầu bôi trơn trong động cơ xuống thấp (chọn câu sai)
bơm dầu mòn
thiếu dầu bôi trơn
các cặp chi tiết txuc bị mòn nhiều
dây đai bị chùng
Chọn câu SAI về lưu ý khi xiết cahwtj bulong, vít cấy nắp máy
xiết lần lượt các bulong đối xứng nhau
xiết mỗi bulong chia ra làm nhiều lần
kiểm tra lần cuối bằng cờ lê lực
các loại động cơ khác nhau đều có lực xiết chặt như nhau
Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống làm mát động cơ ô tô (câu sai)
Kiểm tra điều chỉnh dẫn động đai
Phun rửa đường ống, két nước, bổ sung nước làm mát, thay nước làm mát
kiểm tra van hằng nhiệt
súc rửa, làm sạch, thay bầu lọc
Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống bôi trơn động cơ (câu sai)
bổ sung dầu, thay dầu bôi trơn
làm sạch đường dẫn, két dầu
kiểm tra, bôi trơn các bánh răng bơm dầu
kiểm tra áp suất dầu bôi trơn
yếu tố làm ngừng, gián đoạn cung cấp xăng động cơ ô tô (câu sai)
tắc bầu lọc, ống dẫn
Hỏng bơm xăng
hở van kim chế hòa khí
tắc giclo ở bộ chế hòa khí
yếu tố làm hỏng bộ chế hòa khí động cơ xăng (câu sai)
tắc bầu lọc, ống dẫn xăng vào chế hòa khí
thủng phao xăng
kẹt van kim chế hòa khí
tắc giclo bộ chế hòa khí
Chọn câu SAI
tỷ lệ hỗn hợp ảnh hưởng thành phần khí xả
các chất khí khác nhau có mật độ khác nhau
thành phần khí xả khác nhau tạo ra ap suất khác nhau
các chất khí khác nhau có khả năng dẫn nhiệt khác nhau
thiết bị phân tích khí xả bằng cầu điện oát tơn dựa vào cơ sở:
nhiệt năng có thể biến đổi thành điện năng
khả năng truyền động năng qua chất khí phụ thuộc mật độ
nhiệt độ thay đổi không làm thay đổi điện trở vật dẫn
khả năng truyền nhiệt của các chất khí không giống nhau
chọn câu sai khi nói về hư hỏng hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel(câu sai)
tắc, kẹt vòi phun
hỏng bơm chuyển nhiên liệu, hỏng bơm cao áp, kẹt thanh răng
tắc đường ống, bầu lọc, hở đường ống, lọt khí
tắc các giclo nhiên liệu, giclo không khí
nội dung khi bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel (câu sai)
kiểm tra, làm sạch ống dẫn, bầu lọc
kiểm tra, điều chỉnh vòi phun, bơm cao cáp
kiểm tra điều chỉnh mức nhiên liệu trong buồng phao
kiểm tra, điều chỉnh bộ điều tốc
yếu tố gây ra tự phóng điện ở ắc quy ô tô (câu sai)
có tạp chất trong dung dịch điện phân, lớp tác dụng rơi xuống đáy bình
nồng độ dung dịch điện phân không đều
do ắc quy không được nạp đầy
do cản cực hỏng, bụi bẩn, ẩm ướt
nguyên nhân khiến cho máy phát điện yếu
cong trục gây bó kẹt
đứt dây
chạm mát
đứt, chập một số bối dây
những hư hỏng của tiết chế có thể ảnh hướng đến máy phát (câu sai)
giảm điện áp, giảm cường độ dòng điện
tăng điện áp, cường độ dòng điện
giảm tốc độ máy phát
không nạp điện cho ắc quy
máy khởi động không khởi động được động cơ vì (câu sai)
đóng rơ le quá sớm
đóng rơ le quá muộn
bánh răng không được bôi trơn
kẹt dẫn động vào khớp
Nội dung khi kiểm tra, bảo dưỡng máy phát điện ở ô tô (câu sai)
kiểm tra điện áp khi không tải
ktra điện áp, cường độ dòng điện khi có tải
ktra, điều chỉnh dẫn động đai
kiểm tra, thay thế rôt, stato
yếu tố làm mất khả năng điều khiển HTTL của ô tô (câu sai)
kẹt dẫn động ly hợp
vết tiếp xúc brang truyền lực không đúng
hỏng cơ cấu định vị, khóa hãm hộp số
hỏng dẫn động khóa vi sai
chọn câu sai về hành trình tự do của bàn đạp ly hợp ô tô
hành trình tự do ngày càng tăng lên khi làm việc
hành trình tự do ảnh hưởng đến hành trình lv của bàn đạp ly hợp
HT tự do dẫn động cơ khí thường lớn hơn dẫn động thủy lực
hành trình tự do tốt nhất là bằng 0
Nguyên nhân làm hệ thống phanh tác dụng lệch, mất ổn định
khe hở giữa má phanh và tang trống hai bên xe khác nhau
đứt, tuột lò xo hồi vị trong cơ cấu phanh
hư hỏng tất cả xi lanh phanh bxe, màng cao su bầu phanh
hỏng máy nén khí, hỏng van phân phối trong dẫn động khí nén
nguyên nhân làm giảm hiệu quả phanh (câu sai)
bó phanh
mòn trống phanh
mòn xi lanh phanh thủy lực, lọt khí vào dẫn động phanh dầu
mòn má phanh
chọn câu sai về khe hở giữa má phanh và tang trống
tất cả các loại khe hở phải đồng đều trên toàn bộ má phanh
khe hở quá nhỏ gây bó phanh
khe hở quá lớn giảm hiệu quả phanh
khe hở không đều giữa các cơ cấu phanh trên 1 cầu gây lệch phanh
yếu tố làm mất khả năng điều khiển hệ thống lái ô tô (câu sai)
thiếu dầu trợ lực
kẹt các ổ bi đỡ trục
kẹt trục vít và cung răng
kẹt van phân phối trợ lực
chọn câu SAI về hành trình tự do vành tay lái
thường bằng nhau trong các hệ thống lái có và không có trợ lực
trong các hệ thống lái có trợ lực nó nhỏ hơn trong loại không có trợ lực
thường bằng 0 trong hệ thống lái không có trợ lực
tăng dần trong quá trình làm việc
trị số ốc tan đánh giá
khả năng tự cháy của nhiên liệu diesel
khả năng tự cháy của xăng
khả năng chống cháy kích nổ của xăng
hàm lượng lưu huỳnh tron xăng
chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: "Nội dung kiểm tra sâu bơm xăng"
kiểm tra áp lực bơm
kiểm tra năng suất bơm
ktra độ nhạy của bơm
cả 3 phương án trên
dầu bôi trơn động cơ tiêu hao nhiều do:
khe hở pistong và xilanh nhỏ
khe hở thân xupap và bạc dẫn hướng lớn
khe hở thân xupap và bạc dẫn hướng nhỏ
khe hở nhiệt lớn
khi kiểm tra khe hở dầu trục khuỷu:
có thể sử dụng panme để đo sự chênh lệch đường kính
có thể sử dụng thước cặp để đo sự chênh lệch đường kính
sử dụng thước lá để đo khe hở
sử dụng thước nhựa
chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
việc điều chỉnh khe hở nhiệt là không cần thiết cho mọi loại động cơ
việc điều chỉnh khe hở nhiệt là cần thiết cho mọi loại động cơ. Bộ phận để điều chỉnh khe hở nhiệt là vít điều chỉnh
việc điều chỉnh khe hở nhiệt là cần thiết cho mọi loại động cơ. Bộ phận để điều chỉnh khe hở nhiệt là vít điều chỉnh hoặc đệm điều chỉnh
tùy loại động cơ mà cần điều chỉnh khe hở nhiệt hoặc không
chọn phát biểu đúng
xả e trong hệ thống phanh dầu là không cần thiết
xả e trong hệ thống phanh dầu là cần thiết, chỉ cần xả e tại xi lah phanh bánh xe
xả e trong hệ thống phanh dầu là cần thiết, chỉ cần xả e tại xi lah phanh chính
xả e trong hệ thống phanh dầu là cần thiết, có thể xả e ở cả xi lanh phanh chính và xi lanh phanh bánh xe
kiểm tra tải trọng ban đầu bằng
kiểm tra sức cản quay truyền lực chính
ktra khe hở cạnh bánh răng TLC
Ktra vết tiếp xúc bánh răng TLC
KTra qua chiều dày miếng đệm điều chỉnh
hành trình tự do vành tay lái là:
tổng khe hở ăn khớp của toàn bộ hệ thống truyền từ vành tay lái tới bánh xe dẫn hướng
khe hở ăn khớp của các bánh răng trong cơ cấu lái
khe hở dẫn động lái
khe hở của vòng bi mở và đòn mở
biện pháp tăng bám trên đường tuyết
sử dụng hoa lốp hình khối
sử dụng lốp có đinh
sử dụng điều hòa lực phanh
sử dụng hệ thống lái chủ động
biện pháp giảm tiếng gõ piston vào thành xilanh động cơ
bố trí chốt piston lệch
bố trí phanh truyền lệch
bố trí chốt khuỷu lệch
sử dụng hệ thống EGR
ký hiệu dầu nhờn theo tiêu chuẩn API là đánh giá theo:
độ nhớt dầu
chất lượng dầu
nhiệt độ đông đặc dầu
trọng lượng riêng dầu
