wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Hiến pháp Việt Nam

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

3.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm cả a, b, c

4.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 từ tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 từ tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 từ tuổi trở lên

5.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

6.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

7.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

8.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

9.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

10.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

11.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

12.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

13.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

14.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

15.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân

16.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

17.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

18.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

19.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

20.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Quyền lực phục tùng

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

21.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

22.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

23.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

24.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

25.

Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Tất cả đều sai

26.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

27.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Cả a, b

d)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

28.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Cả a, b

d)

Sự kiện bất ngờ

29.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

30.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

31.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

32.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

d)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

33.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

34.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

d)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

35.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

36.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Quan hệ

37.

Quan hệ Lao động là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

38.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

39.

Việc làm là?

a)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

d)

Cả a, b, c đều đúng

40.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

42.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Điều kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

Cc

43.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

44.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng có xác định thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ

d)

Các hợp đồng đều như nhau

45.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

46.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 10 giờ trong một ngày

b)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

c)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần