wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1 bài 9

Total questions: 17

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

ngữ nào dùng để chỉ phương hướng của chuyển động, di chuyển?

a)

-에

b)

-(으)로

c)

-을래요

d)

-도

2.

ngữ pháp nào được dùng để hỏi về ý định của người nghe hoặc

nói về ý định của người nói?

a)

-에서

b)

-을래요

c)

-(으)로

d)

-도

3.

Từ vựng nào có nghĩa là 'cũng'?

a)

-에서

b)

-도

c)

-을래요

d)

-(으)로

4.

Từ vựng nào được gắn vào sau danh từ chỉ địa điểm hoặc phương hướng để chỉ phương hướng của chuyển động, di chuyển?

a)

-(으)로

b)

-도

c)

-에서

d)

-을래요

5.

Dịch câu sau (đuôi 아/어요)

"Hãy đi về hướng bên phải"

(a)  

6.

Dịch câu sau (đuôi 아/어요)

"Anh Nam anh có muốn ăn cơm trộn không?"

(a)  

7.

Dịch câu sau (đuôi 아/어요)

"Có bàn trong lớp học. Cũng có ghế và bảng nữa"

(a)  

8.

Vị trí của quyển sách ở đâu?

a)

b)

아래

c)

d)

9.

Vị trí của quả táo không phải ở đâu?

a)

가운데

b)

c)

사이

10.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

11.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

12.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

13.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

14.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

15.

Nhìn ảnh đoán từ vựng

(a)  

16.

이것이 무엇입니까?

(a)  

17.

아래에 무엇이 있습나까?

(a)