wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HKC - MPI] CHỦ ĐỀ 2: GIỚI THIỆU GIA ĐÌNH

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ vựng chỉ thành viên trong gia đình

a)

爸爸 /bàba/

b)

介绍 /jièshào/

c)

家庭 家庭 /jiātíng/

d)

女儿 /nǚér/

2.

Chọn nghĩa đúng của từ 妈妈 /māma/

a)

mẹ

b)

bố

c)

ông

d)

3.

Từ nào sau có nghĩa là "ông"?

a)

老婆 /lǎopó/

b)

孩子 /háizi/

c)

学生 /xuésheng/

d)

爷爷 /yéye/

4.

Điền phiên âm đúng của từ "gia đình"

(a)  

5.

Điền phiên âm đúng của từ "giáo viên"

(a)  

6.

这是我们家的照片(zhàopiàn: ảnh), 照片里有爷爷、奶奶、爸爸、妈妈和我。

6.

Gia đình "tôi" có bao nhiêu thành viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Chọn những từ vựng chỉ nghề nghiệp

a)

成员 /chéngyuán/

b)

职员 /zhíyuán/

c)

医生 /yīshēng/

d)

工程师 /gōngchéngshī/

8.

Điền phiên âm đúng của từ "bác sĩ"

(a)  

9.

Đâu là phiên âm đúng của từ "con trai"

a)

érzi

b)

nǚér

c)

háizi

d)

shāngrén

10.

我老公是一个..........。

a)

学生 /xuésheng/

b)

商人 /shāngrén/

c)

工程师 /gōngchéngshī/

d)

老师 /lǎoshī/

11.

周末我跟家庭一起去……。

a)

公园 /gōngyuán/

b)

商场 /shāngchǎng/

c)

电影院 /diànyǐngyuàn/

d)

书馆 /shūguǎn/

12.

Điền phiên âm đúng của từ "hiệu sách"

(a)  

13.

我孩子很喜欢去……。

a)

公园 /gōngyuán/

b)

书馆 /shūguǎn/

c)

电影院 /diànyǐngyuàn/

d)

水族馆 /shuǐzúguǎn/

14.

明天我们家去……看电影(kàn diànyǐng: xem phim)。

a)

商场 /shāngchǎng/

b)

电影院 /diànyǐngyuàn/

c)

书馆 /shūguǎn/

d)

水族馆 /shuǐzúguǎn/

15.

Đây là hình ảnh của địa điểm nào?

a)

电影院 /diànyǐngyuàn/

b)

水族馆 /shuǐzúguǎn/

c)

书馆 /shūguǎn/

d)

商场 /shāngchǎng/