wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn địa

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lớp vỏ đại dương đc cấu tạo chủ yếu bằng

a)

Đá phiến

b)

Đá gơnai

c)

Đá ba dan

d)

Đá macma

2.

Loại đá nào sau đây ko cấu tạo nên vợt Trái Đất

a)

Đá macma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Đá thạch anh

3.

Vỏ lục địa có đặc điểm nào sau đâu ?

a)

Luôn dày gấp 2 lần vỏ đại dương

b)

Thường dày hơn vỏ đại dương

c)

Mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương

d)

Có độ dày bằng độ dày của vỏ đại dương

4.

Đá macma được hình thành?

a)

Từ dưới sâu nóng chảy

b)

Ở nơi trũng do sự lắng tụ

c)

Từ trầm tích bị thay đổi

d)

Từ đá biến chất

5.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Tái Đất và

a)

Nhân ngoài của TD

b)

Phần dưới của lốp manti

c)

Nhân trong của TD

d)

Phần trên của lớp manti

6.

Nội lực là phát sinh từ ?

a)

Bên trong td

b)

Bên ngoài td

c)

Bức xạ của mặt trời

d)

Nhân của trái đất

7.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Bức xạ của mặt trời

c)

Lực hút của trái đất

d)

Nhân của trái đất

8.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Giảm dần từ chí tuyến về 2 phía

d)

Ko có sự thay đổi nhiều

9.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Giảm dần từ chí tuyến về 2 phía

d)

Ko có sự thay đổi nhiều

10.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thổi quanh năm

c)

Thổi trên cao

d)

Thổi ở mặt đất

11.

Gió nào sau đây thấy đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất ,gió biển

d)

Gió phơn

12.

Gió mậu dịch có tính chất

a)

Khô ,ít mưa

b)

Ẩm , mưa nhiều

c)

Lạnh ,ít mưa

d)

Nóng ,mưa nhiều

13.

Gió phơn có đặc điểm

a)

Tính chất nóng ẩm , mưa lớn

b)

Gió thổi liên tục quanh năm

c)

Tính chất nóng ,khô

d)

Loại gió thổi theo mùa

14.

Gió tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

Chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

Cực về áp thấp ôn đới

c)

Chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

Cực về áp thấp xích đạo

15.

Ở bắc bán cầu , gió mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

16.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Trung bình

d)

Rất nhỏ

17.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

Ít nhất

b)

Nhiều nhất

c)

Trung bình

d)

Tương đối nhiều

18.

Cùng một dãy sườn núi đón gió thường có

a)

Mưa nhiều

b)

Mưa ít

c)

Không còn mưa

d)

Ko khí khô ráo

19.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

Mưa nhiều

b)

Trung bình

c)

Mưa ít

d)

Ko mưa

20.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

Càng lên cao gió thổi càng mạnh

b)

Càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu

c)

Càng lên cao ko khí cằng loãng

d)

Cằng lên cao nhiệt độ càng thấp

21.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch thường mưa ít là do

a)

Chủ yêu là gió khô

b)

Thổi yểu

c)

Ko thổi qua đại dương

d)

Xuất phát từ áp cao

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng cới sự thay đổi của khí áp

a)

Nhiệt độ càng lên cao khí áp càng giảm

b)

Có nhiều hơi nước khí áp giảm

c)

Độ cao càng tăng khí áp giảm

d)

Độ hành khô tăng khí áp giảm

23.

Miền có gió mùa thì mưa nhiều là do

a)

Gió thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa

b)

Gió thổi từ lục địa ra đại dương

c)

Gió hãy thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

d)

Trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

24.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa nơi có áp thấp

b)

Miền có gió mậu dịch thổi nơi có áp thấp

c)

Miền có gió thổi theo mùa nơi có áp thấp

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua nơi có áp thấp

25.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch thường ít mưa là do

a)

Chủ yếu là gió khô

b)

Thổi yếu

c)

Ko thổi quá đại dương

d)

Xuất phát từ áp cao

26.

Thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở

a)

Biển , đại dương ,nước ngầm , băng tuyết ,nước sông suối hồ

b)

Biển , đại dương,nước trên lục địa,hơi nước trong khí quyển

c)

Sông suối hồ ,nước ngầm ,nước trong các biển và đại dương

d)

Sông suối hồ ,băng tuyết,nước trong các đại dương,hơi nước

27.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

28.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

29.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,0

b)

16,0

c)

17,0

d)

18,0

30.

Độ muối của biển và đại dương lớn nhất ở

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng cực

d)

V

31.

Nhân tố chịu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

Nước trên mặt và nước ngầm

b)

Chế độ mưa và nước ngầm

c)

Chế độ mưa và băng tuyết tan

d)

Băng tuyết tan và nước ngần

32.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà

a)

Nước mưa chảy trên mặt

b)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

c)

Các mạch nước ngầm

d)

Đặc điểm của d

33.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

Có rừng che phủ

b)

Có nhiều hồ đầm

c)

Độ dốc của địa hình

d)

Đắc điểm của đất dễ thấm nước

34.

Hồ tây thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa

35.

Hồ thủy điện hoà bình trên sông đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ nhân tạo

c)

Hồ tự nhiên

d)

Hồ miệng núi lửa

36.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nguồn cùng cấp nước nhiều hay ít

b)

Nước từ biển ,đại dương thấm vào

c)

Lớp phủ thực vật và con người

d)

Địa hình và cấu tạo của đất đá

37.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà

a)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

b)

Nước mưa chảy trên mặt

c)

Các mạch nước ngầm

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng

38.

Khi mặt trăng,mặt trời và trái đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

Thằng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

39.

Nguyên nhân chủ yêu tạo nên sóng biển là

a)

Dòng biển

b)

Gió thổi

c)

Động đất

d)

Núi lửa

40.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp mặt trăng , mặt trời , trái đất nằm

a)

Vuông góc với nhau

b)

Lệch nhau góc 45 độ

c)

Thẳng hàng với nhau

d)

Lệch nhau góc 69 độ

41.

Phát biểu nào sau đây ko đúng cới giáo động của thủy triều

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì

c)

Chỉ đó sức hút mặt trời

d)

Khác nhau ở các biển

42.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trái đất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

43.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

44.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố các dòng biển lạnh trên Trái Đất

a)

Xuất phát từ vĩ tuyến 30-40độ gần bờ đông các lục địa chảy về xích đạo

b)

Xuất phát từ vĩ tuyến 30-40đọ bờ đông các đại dương chảy về xích đạo

c)

Thường phát xinh ở hai bên đường xích đạo chảy theo hướng tây , gặp lục địa chuyển hướng chảy về cực

d)

Xuất phát từ hai chí tuyến bắc (nam ) gần bờ đông các đại dương chảy về phía cực

45.

Biển và đại dương có vài trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của trái đất

a)

Cũng cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

b)

Cũng cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước

c)

Giảm bớt tính khác nghiệt của thời tiết khí hậu

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất

46.

Nơi gặp nhau giữa dòng biển nóng và dòng biển lạnh có hoạt động kinh tế xã hội nào phát triễn mạnh nhất

a)

Khai thác khoáng sản biển

b)

Bánh đắt thủy hải sản

c)

Dù lịch biển đảo

d)

Giáo thông vận tải biển

47.

Đất ( thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

Mỏng trên mặt lục địa và đảo

b)

Rắn ở bề mặt Trái Đất

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

48.

Đặc trưng của đất là

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụn bờ

49.

Độ phì của đất là khả năng cũng cấp nước , nước nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

50.

Sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

Toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thỗ nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

51.

Lớp vỏ phong hóa không có tầng nào sau đây

a)

Chứa mùn

b)

Đá mẹ

c)

Tích tụ

d)

Vô cơ

52.

Trong quá trình hình thành đất và vi sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

b)

Góp phần quan trọng trong việc phá hủy đá

c)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

53.

Trong việc hình thành đất khí hậu không có vai trò nào sau đây

a)

Làm cho đá góc bị phân hủy về mặt vật Lý

b)

Ảnh hưởng đến hòa tan rửa trôi vật chất

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

54.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

55.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

Độ ẩm và lượng mưa

b)

Lượng bức xạ và lượng mưa

c)

Nhiệt độ và độ ẩm

d)

Nhiệt độ và nắng

56.

Ở lục địa giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đấy của

a)

Lớp phủ thổ nhưỡng

b)

Lớp vỏ văn hóa

c)

Lớp dưới của đá gốc

d)

Lớp vỏ lục địa

57.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

Hết tần đổi lưu

b)

Nơi tiếp giáp với lớp ozone

c)

Nằm sát mặt đất

d)

Tầng trên cùng của khí quyển

58.

loại cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

Các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

Các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

c)

Các vĩ độ cao và các vùng núi cao

d)

Các vùng quanh cực Bắc và Nam

59.

Động thực vật ở vùng nghèo nàn là do

a)

Quá lạnh

b)

Độ ẩm cao

c)

Thiếu ánh sáng

d)

Mưa ít

60.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Ôn đới Hải Dương

d)

Hoang mạc

61.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

Thu hiệp diện tích rừng trên bề mặt trái đất

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng vật nuôi

c)

Làm tuyệt chủng một số loài động vật thực vật hoang dã

d)

Tạo ra một số loài động thực vật mới trong quá trình lại tạo

62.

Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau được gọi là

a)

Vỏ địa Lý

b)

Lớp manti

c)

Các tầng đá

d)

Võ phong Hóa

63.

Quy luật thống nhất về hoàn chỉnh của vỏ địa lý là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

64.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lý tạo nên

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật phi địa đới

d)

Quy luật đai cao

65.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Độ cao

d)

Các mùa

66.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa Lý

a)

Nó xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận

b)

Chiều về giao động từ 35 đến 40 km

c)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt trái đất

d)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích granite Bazan

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa Lý

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ozon

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

68.

Trong một lãnh thổ nếu có tâm thần tự nhiên thay đổi thì

a)

Sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

Sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

Sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

d)

Sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

69.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

Dất ít bị xói mòn

b)

Khí hậu không biến đổi

c)

Mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

Lũ quét được tăng cường

70.

Biểu hiện nào rõ nhất của quy luật đai cao

a)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao

c)

Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

d)

Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao

71.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

Sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ

b)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

c)

Sự trao đổi lượng mưa theo kinh độ

d)

Sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

72.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới

a)

Gió mùa

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió tây ôn đới

73.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới

a)

Gió mùa

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió tây ôn đới