wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNghe 11_hk1(A,B)

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
. Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
2.
Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
b)
Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
c)
Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..
d)
Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác
3.
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?
a)
Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống
b)
Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác
c)
Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.
4.
Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?
a)
5
b)
6
c)
8
d)
7
5.
Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
a)
hiện đại hóa
b)
phát huy lợi thế của các địa phương
c)
tăng cường nghiên cứu khoa học
d)
3 ý trên đều đúng
6.
Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?
a)
phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại
b)
đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi
c)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.
d)
. thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.
7.
Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trốngMô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …
a)
chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh
b)
chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm
c)
chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý
d)
chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.
8.
Năng lượng tái tạo giúp cho người chăn nuôi…
a)
Giảm chi phí, bảo vệ môi trường
b)
Tăng chi phí
c)
Bảo vệ môi trường
d)
Tất cả đều sai
9.
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
a)
phát triển kinh tế
b)
đảm bảo an toàn sinh học
c)
nâng cao đời sống cho người dân
d)
bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên
10.
Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
a)
Kích thước
b)
Nguồn gốc
c)
giới tính
d)
khối lượng
11.
Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
a)
Nguồn gốc
b)
Mục đích sử dụng
c)
đặc điểm hình thái
d)
đặc tính sinh vật học
12.
Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?
a)
năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
b)
năng suất kém, thích nghi với điều kiện địa phương kém
c)
năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương
d)
năng suất ổn định
13.
Vật nuôi ngoại nhập là gì ?
a)
Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam
b)
Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác
c)
Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài
d)
Vật nuôi ở tỉnh khác
14.
Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?
a)
động vật hoang dã được con người thuần hóa
b)
có sẵn trong tự nhiên
c)
do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ
d)
do trí tuệ nhân tạo mang lại
15.
Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì
a)
cho ăn
b)
huấn luyện
c)
thuần hóa
d)
chọn lọc
16.
Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?
a)
chăn thả tự do
b)
chăn nuôi công nghiệp
c)
chăn nuôi bán công nghiệp
d)
tất các đáp án trên
18.
Chăn nuôi công nghiệp là gì ?
a)
phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
b)
phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín
c)
phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
d)
phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín
19.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do
a)
Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
b)
Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.
c)
Mức đầu tư cao
d)
Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn
20.
Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là?
a)
Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều.
b)
Chữa bệnh cho vật nuôi
c)
Theo dõi được các chỉ số môi trường
d)
Có kế hoạch chăm sóc phù hợp cho cả đàn vật nuôi.
21.
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao?
a)
Quạt điện
b)
Robot dọn chuồng
c)
Robot đẩy thức ăn
d)
Máy vắt sữa.
22.
Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?
a)
Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không “ cho vật nuôi.
b)
Không giết mổ vật nuôi
c)
Không bị đánh đập
d)
cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt
23.
Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?
a)
bò sống khỏe và lâu hơn
b)
kháng bệnh.
c)
bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.
d)
tăng sức ăn cho bò.
24.
Năng lượng nào sau đây được tái tạo trong chăn nuôi
a)
Nước
b)
Năng lượng mặt trời
c)
Gió
d)
Không có năng lượng nào
25.
Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
a)
vật nuôi lấy sữa
b)
vật nuôi làm cảnh.
c)
vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học
d)
vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.
26.
Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?
a)
đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày
b)
hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.
c)
hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;
d)
hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.
27.
Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?
a)
bọ xít
b)
mèo
c)
chó sói
d)
cào cào
28.
Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi
a)
chim
b)
heo
c)
mèo
d)
cáo
29.
Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?
a)
Côn trùng
b)
Thú cưng
c)
gia cầm
d)
gia súc
30.
Kể tên các giống vật nuôi bản địa.
a)
lợn Yorkshire, gà Hybro
b)
gà Đông Tảo, gà Polymouth
c)
gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.
d)
dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro
31.
Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?
a)
mức đầu tư thấp
b)
tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
c)
năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp
d)
Ít gây ô nhiễm môi trường
32.
Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp
a)
Vật nuôi được nhót trong chồng kết hợp với sân vườn
b)
Mức đầu tư cao
c)
Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao
d)
Kiểm soát tốt dịch bệnh
33.
Trong những ý sau, đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?
a)
Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi
b)
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có
c)
Vật nuôi được chăn thả tự do
d)
Mức đầu tư thấp
34.
Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt
a)
Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê, …
b)
Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn.
c)
Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả.
d)
Là phương thức nuôi thả tự do
35.
Giống vật nuôi là gì ?
a)
là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
b)
là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
c)
là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người
d)
là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.
36.
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
a)
Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
b)
Có một số lượng cá thể không ổn định
c)
Có chung nguồn gốc
d)
Có tính di truyền không ổn định
37.
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
a)
Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
b)
Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
c)
Có một số lượng cá thể không ổn định
d)
Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác
38.
Thế nào là chọn giống vật nuôi?
a)
là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
b)
là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
c)
là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)
d)
Đáp án khác
39.
Sinh trưởng là gì ?
a)
là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
b)
là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
c)
là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
d)
mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
40.
Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?
a)
Chọn ra những vật nuôi có gen ưu tú để cải thiện được năng suất và chất lượng sản SP đời sau
b)
Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản SP đời sau
c)
Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng SP đời sau
d)
Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.
41.
Thể chất là…vật nuôi.
a)
Chất lượng bên trong
b)
Chất lượng bên ngoài
c)
Năng suất bên trong
d)
Năng suất bên ngoài
42.
Thể chất là gì?
a)
mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
b)
là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
c)
là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
d)
là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
43.
Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
44.
Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?
a)
Ngoại hình, thể chất
b)
Khả năng sinh trưởng, phát dục
c)
Khả năng sinh sản
d)
Năng suất và chất lượng sản phẩm
45.
Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?
a)
nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống.
b)
Tăng số lượng cá thể của giống
c)
Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
d)
Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
46.
Nhân giống thuần chủng cần tránh điều gì ?
a)
duy trì đặc điểm tốt của giống
b)
giao phối cận huyết
c)
tránh nhân giống quá nhiều
d)
Nhân giống địa phương
47.
Lai giống là gì
a)
là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
b)
là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
c)
là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.
d)
là phương pháp sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi
48.
Có mấy phương pháp lai giống?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
49.
Lai kinh tế là gì ?
a)
là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
b)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
d)
là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
50.
Nước ta đã ứng dụng thành công cấy truyền phôi trong nhân GVN nào?
a)
Lợn lái và lợn đực giống
b)
Bò sữa và bò thịt
c)
Tiểu gia súc
d)
Gia cầm
51.
Vật nuôi đầu tiên nào tại Việt Nam được nhân bản vô tính thành công?
a)
Ngựa
b)
Lợn ỉ
c)
d)
cừu
52.
Vịt cỏ còn có tên gọi khác là?
a)
Vịt bầu
b)
Vịt Xiêm
c)
Ngỗng
d)
Ngan
53.
Theo em hiểu nên chọn giống gà nào để lấy trứng?
a)
Leghơrn
b)
gà công nghiệp
c)
gà đá
d)
Gà đen
54.
Loài gia súc nào có dạ dày kép?
a)
Trâu, Bò, Dê
b)
Heo, bò, Gà
c)
Heo, Cá
d)
Chó, mèo
55.
Gà Đông tảo còn được gọi là?
a)
Gà cống phẩm
b)
Gà Tiến Vua
c)
Gà giống
d)
Gà nòi
56.
Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập
a)
Vịt Bầu
b)
Lợn Ỉ
c)
Bò Holstein Friesian
d)
Gà Đông Tảo
57.
Bò vàng Việt Nam có đặc trưng gì
a)
Tầm vóc nhỏ, nhanh nhẹn, lông có màu vàng
b)
Tầm vóc lớn, chậm chạp
c)
Cho lượng sữa nhiều
d)
Cho lượng thịt nhiều
58.
Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
a)
Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác
b)
Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi
c)
Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi
d)
Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản xuất của vật nuôi
59.
Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào ?
a)
màu sắc
b)
số lượng
c)
mùi vị
d)
hàm lượng dinh dưỡng
60.
“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?
a)
Lai cải tiến
b)
Lai thuần chủng
c)
Lai kinh tế phức tạp
d)
Lai kinh tế đơn giản
61.
“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?
a)
Lai kinh tế phức tạp
b)
Lai kinh tế đơn giản
c)
Lai cải tiến
d)
lai thuần chủng
62.
“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?
a)
lai cải tiến
b)
lai kinh tế
c)
lai thuần chủng
d)
Lai xa
63.
Lai xa là gì ?
a)
là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
b)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.
d)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
64.
Lai cải tạo là gì ?
a)
là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.
b)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
d)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải thiện