Font size
Worksheets复习第十八课
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 包裹
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 顺便
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 替
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 邮票
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 没问题
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 花
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 浇
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 帮
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: làm ( lq đến văn phòng)
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: về, trở về, trở lại
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tàu hỏa
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: phiên dịch
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: máy bay
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: làm bác sĩ
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: tham quan
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đoàn đại biểu
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: báo giấy
Dịch câu sau sang tiếng Trung: cậu có thể cầm giúp tớ 2 tờ báo thanh niên ở chỗ kia được không?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 什么时候你回来?可以帮我一件事吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我星期日去上海旅行,你跟我一起去吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 有一个韩国代表团来越南,你可以帮我当翻译吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们去岘港玩儿的时候,做火车去还是坐飞机去?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 明天下午四点你去商店买青年报纸,顺便帮我卖邮票,行吗?
Dịch câu sau sang tiếng Trung: lát nữa Tiểu Minh đến tìm tớ, cậu tiện đó nói tớ đi mua mấy tờ vé xem phim và đi mua đồ ăn rồi nha!
Dịch câu sau sang tiếng Trung: Mỗi ngày vào buổi sáng, bố tớ đều đọc 2 tờ báo HÀ Nội, mẹ tớ thì đọc 1 tờ báo thanh niên.
