wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1st Term test Grade 9 ( No 2)

Total questions: 75

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Conical hat making in the village has been passed _____ from generation to generation

a)

on

b)

down

c)

up

2.

They wish they .............................. a new house now.

a)

have  

b)

had                    

c)

will have            

3.

If there is a mechanical problem, we suggest _____  the manufacture directly.

a)

contact

b)

to contact

c)

contacting

4.

When my children   …………………..I’ll teach them how to study English.

a)

turn up

b)

grow up

c)

get up

5.

Choose the word which has the different sound from the others:

a)

visited

b)

needed

c)

cleaned

d)

wanted

6.

Choose the word which has the different stress

a)

conduct

b)

ancient

c)

drawback

d)

feature

7.

Thao wishes she......

a)

could fly

b)

could flied

c)

should fly

d)

should flied

8.

Choose a word in each line that has different stress pattern.

a)

A. surface

b)

B. attraction

c)

C. bamboo

d)

D. technique

9.

Find the word which has different sound in the underlined part.

a)

A. band

b)

B. authority

c)

C. handicraft

d)

D. grandparent

10.

Phong walks too fast and it’s really hard to ____________ him.

a)

keep up with

b)

turn down

c)

deal with

d)

live on

11.

He has________ the report and found nothing interesting.

a)

closed down

b)

looked through

c)

passed down

d)

came back

12.

live on is __________

a)

sống dựa vào

b)

tiếp tục

c)

sống hạnh phúc

d)

sống khổ sở

13.

Give the correct word formation for this sentence:

The weather was terrible, so we had a very___________ holiday( PLEASE)

a)

pleasant

b)

pleased

c)

unpleasant

d)

pleasing

14.

Find the word which has a different sound in the part underlined.

a)

A. layer

b)

B. frame

c)

C. artisan

d)

D. place

15.

Craft villages are becoming popular________ in Viet Nam.

a)

A. tourism attractions

b)

B. tourist attractions

c)

C. tour attractiveness

d)

D. physical attraction

16.

He was thinking of passing ________the workshop to his eldest son.

a)

A. with

b)

B. down

c)

C. to

d)

D. for

17.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

a. childhood

b)

b. champagne

c)

c. chapter

d)

d. charity

18.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

a. culture

b)

b. popular

c)

c. regular

d)

d. fabulous

19.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

a. conducts

b)

b. returns

c)

c. wanders

d)

d. wonders

20.

These factors contribute                                  making city life more difficult for its residents.

                        

a)

a. in

b)

b.with

c)

c.to

d)

d. on

21.

The street food in Hoi An is delicious and                       .

                            

a)

a. available

b)

b.fabulous

c)

c.affordable

d)

d. fascinating

22.

“Thanks for giving me a ride to work today.”

                      I was heading this direction anyway.”

a)

a. You don’t need to

b)

b. Yes, thanks.

c)

c. No worries.

d)

d. I’d love to.

23.

"Stay up late" có nghĩa là:

a)

đi ngủ sớm

b)

thức khuya

c)

ở lại

24.

Stress out

a)

vui vẻ

b)

buồn

c)

căng thẳng

25.

expect

a)

trông đợi

b)

đi thăm quan

c)

gợi

26.

grade

a)

tốt / tuyệt

b)

điểm số

c)

quả nho

27.

disappoint

a)

chỉ trỏ

b)

thất vọng

c)

vui sướng

28.

college

a)

trường cấp

b)

trường cấp 3

c)

trường cao đẳng

29.

medicine (n)

a)

y học

b)

sinh học

c)

hóa học

30.

designer

a)

nhà thiết kế

b)

thợ may

c)

thợ thủ công

31.

tense

a)

vui vẻ

b)

bất ngờ

c)

căng thẳng

32.

design graduate (n)

a)

người bán hàng

b)

người tốt nghiệp ngành thiết kế

c)

người thợ thủ công

33.

medical (a)

a)

thuộc về y học

b)

y tế

c)

chữa bệnh

34.

degree (n)

a)

bằng cấp

b)

đồng ý

c)

giảm xuống

35.

put themselves in my shoes (v)

a)

đi giày của ai

b)

mua giày cho ai

c)

đặt họ vào vị trí của

36.

take a break

a)

làm vỡ

b)

nghỉ ngơi

c)

lấy cái gì đó

37.

doubt (v)

a)

nghi ngờ

b)

tin tưởng

c)

thành lập

38.

book (v)

a)

quyển sách

b)

đọc sách

c)

đặt chỗ trước

39.
Act out
a)
Đóng vai, diễn
b)
Thiểu số
c)
Loa
d)
Vận chuyển
40.
Behave
a)
Cách cư xử
b)
Vùng sâu, vùng xa.
c)
Tôn trọng
d)
Mang lại sự thích thú
41.
Downtown
a)
Vào trung tâm thành phố
b)
Nhuộm
c)
Tôn trọng
d)
Giữ sức khỏe
42.
Facility
a)
Phương tiện, thiết bị
b)
Giải trí
c)
Giá trị
d)
Giữ sức khỏe
43.
Illiterate
a)
Thất học
b)
Bảo tồn
c)
Không còn tồn tại
d)
Tự giải trí
44.
Strict
a)
Nghiêm khắc
b)
Bảo tồn
c)
Phương tiện, thiết bị
d)
Mang lại sự thích thú
45.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Phương tiện, thiết bị
c)
Phá bỏ thói quen
d)
Bị sa thải, bị đuổi việc
46.
Incredible
a)
Đáng kinh ngạc
b)
Giao tiếp với
c)
Truyền lại, kể lại
d)
Thô lỗ
47.
Keep alive
a)
Vẫn còn sóng
b)
Sự kiện
c)
Cách cư xử
d)
Truyền lại, kể lại
48.
Bread winner of the family
a)
Người trụ cột trong gia đình
b)
Giữ vóc dáng
c)
Đóng vai, diễn
d)
Truyền lại, kể lại
49.

I wish I .......... the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

50.

I'm having a great time in London. I wish you ..... here.

a)

was

b)

were

c)

had been

51.

I wish I ........ so much work to do now.

a)

don't have

b)

didn't have

c)

didn't had

d)

had not

52.

"Flyover" in Vietnamese?

a)

bay qua

b)

cầu vượt

c)

máy bay bay qua

d)

cầu trượt

53.

"Manual" in Vietnamese?

a)

cách hành xử, cư xử

b)

phong cách phái mạnh

c)

làm bằng tay

d)

lịch thiệp

54.

"Phát triển nhanh và mạnh " in English?

a)

Considerable

b)

mushroom

c)

Dramatic

d)

Gradual

55.

"kinh ngạc" in English?

a)

annoyed

b)

clanging

c)

astonished

d)

noticeable

56.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

household

b)

priority

c)

extended

d)

finance

57.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
58.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
59.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
cân bằng, đúng mực
60.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
61.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
62.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
63.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
64.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
65.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
66.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
67.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
68.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
69.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
70.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
71.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
72.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
73.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
74.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
75.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể