Font size
Worksheetstừ vựng nhỏ ôn vào 10 !
Total questions: 73
Worksheet time: 54mins
bilingual
người sử dụng đc 2 thứ tiếng
to lớn
độ mở
hạ cách
dialect
tiếng địa phương
giọng điệu
trôi chảy
đa quốc gia
get by in a st
cố gắng sử dụng ngôn ngữ với những gì mik có
vì vậy
nghỉ phép
có lấy gì đó
global
toàn cầu
khu vực
bắt chước
hài lòng
flexibitity
tính linh hoạt
tính dẻo dai
tính đàn hồi
tính lính hoạt
fluent
trôi chảy
bắt chước
cá
đóng vai trò
imitate
bắt chước
cố gắng
yếu tố
official
immersion school
trường nội trú
trường dùng tiếng khác ngoài mẹ đẻ
trường song ngữ
trường lồn buồi
multinational
đa dạng
đa quốc gia
đa sinh vật
đa người dùng
operate
đóng vai trò
vận hành
đầu bếp
thám hiểm
pick up ( a languege )
học cách tự nhiên
học vẹt
học qua sách vở
học lỏm
punctual
đúng giờ
sự đơn giản
cặc
giọng điều
variety
thể loại
phong
astronaut
phi hanh gia
buoc gai
vũ trụ
dải ngân hà
astronomy
thiên văn học
phi hành gia
vũ trụ
cách
attach
buộc gài
thiên thạch
kính thiên văn
tàu vũ trụ
trôi vào không gian
float
floar
fload
flodt
habitable
có đủ điều kiện cho sự sống
có điều khiện để sống qua
kính thiên văn
thối quen
international space station
trạm quốc tế vũ trụ ISS
trạm quốc tế vũ trụ SOS
trạm quốc tế vũ trụ DEF
trạm quốc tế vũ trụ NASA
GALAXY
thiên hà
vũ trụ
màn đêm gala
đáp án khác
launch
phóng
ném
quăng
phi
meteorite
thiên thạch
sao băng
sao chổi
cảng
microgravity
tình trạng ko trọng lực
môi trường chân ko
operate
vận hành
khởi động
vệ tinh
vũ trụ
orbit
xoay quanh 1 quỹ đạo
xoay quanh ko có quỹ đạo
trang phục cho phi hành gia
thiên văn học
parabolic flight
chuyến bay tạo môi trường ko trọng lực
tên lửa
thiên hà
vệ tinh
rinseless
ko cần xả nước
thiên văn học
ngành du lịch vũ trụ
satellite
vệ tinh
tàu vũ trụ
hạ chánh
pháo sáng
spacecraft
tàu vũ trụ
tàu ko gian
tàu titannic
lồn buồi cặc dái
spaceline
hãng hàng ko vũ trụ
hãng thời trang
hãng nước hoa
hẵng
spacesuit
trang phục du hành vũ trụ
trang phục vũ trụ
áo không gian
tất cả đều đúng
spacewalk
chuyến đi bộ trong không gian
chuyến đi dạo trong vũ trụ
telescope
ống kính nhắm
kính thien văn
kính cận
kính phân
universe
vũ trụ
ko gian
trường đại học
trường tiểu học
application
việc áp dụng
vì vậy
ảo
phần mềm
sự tham gia
financial
attendance
facilitate
joining
gánh nặng
burden
sector
tailor
vision
vì vậy ( unit 11 )
(a)
tạo điều kiện dễ dàng
facilitate
financial
finantate
facilicial
tài chính ( adj )
financial
facilitate
tailor
economy
có xu hướng cá nhân : i_divi_ua_ly - _rient (a)
do nam giới áp đảo
(a)
cuộc sống thực
(a)
phản ứng nhanh nhạy
(a)
vai trò
(a)
lĩnh vực
(a)
độc nhất ( vô nhị )(kiểu thế)
(a)
biến đổi
(a)
ảo
(a)
tầm nhìn
(a)
học thuật
(a)
lựa trọn khác
(a)
phương pháp , cách tiếp cận
(a)
1 cách thầm
(a)
học hoặc làm việc muộn
(a)
sự nghiệp
(a)
con đường sự nghiệp
(a)
đầu bếp
(a)
chứng chỉ
(a)
cach tác
(a)
phòng chăm sóc khách hàng
(a)
sơ yếu lí lịch
(a)
( làm việc ) theo giờ linh hoạt
(a)
thằng thiết kế thời trang
(a)
đăng ký học
(a)
nghề dọn phòng
(a)
nngười n phòng
(a)
kiếm bội tiền
(a)
giờ hành chính ( 9h đến 5h )
(a)
tiếp tục
(a)
nghề
(a)
cân nhắc kỹ
(a)
thành phần
(a)
