wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5 grammar 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

2.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. photo

b)

B. bought

c)

C. flew

d)

D. sang

3.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

4.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. beautiful

b)

B. souvenir

c)

C. interesting

d)

D. colourful

5.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

6.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

7.

I ______ milk, meat and cola.

a)

A. liking

b)

B. likes

c)

C. liked

d)

D. like

8.

I and my sister ________ to school on foot everyday.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. are going

9.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

10.

Laura _________ a meal yesterday afternoon.

a)

A. cooked

b)

B. cook

c)

C. cooks

d)

D. is cooking

11.

We weren't hungry, so we _______ anything.

a)

A. ate

b)

B. didn't eat

c)

C. don't eat

d)

D. eat

12.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

13.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

14.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

15.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

16.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

17.

thỉnh thoảng 50%

(a)  

18.

THE SNAKE IS ..............THAN A CAT.

a)

SHORTER

b)

LONGER

19.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where does she live?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

20.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the city like?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

21.

Is he going to take a ______?

a)

tawel

b)

tawol

c)

towle

d)

towel

22.

SẮP XẾP CÁC CHỮ SAU THÀNH TỪ HOÀN CHỈNH

C R E N S E U S N

a)

SUNSCREEN

b)

SUSCREEN

c)

SUNCREEN

d)

SUNSCEEN

23.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

24.

how do you practice speaking english?

a)

i speak english everyday

b)

i watch english cartoon on tv

c)

i write emails to my friends

d)

i read short stories

25.

Có tất cả mấy Auxi verb trong thì hiện tại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Khi câu có “does”, action verb ở dạng gì?

a)

3rd

b)

ing

c)

infi

d)

past 1

27.

To be verb và action verb xuất hiện cùng nhau ở thì nào?

a)

Hiện tại

b)

Tiếp diễn

c)

Tương lai

d)

Quá khứ

28.

Action verb trong thì hiện tại ở dạng 3rd trong loại câu nào?

a)

Normal

b)

Negative

c)

Question

29.

Trong câu hỏi Yes – No có action verb ở thì tương lai, từ nào đứng đầu câu?

a)

Do

b)

Does

c)

Did

d)

Will

30.

Thì nào chỉ có 1 auxi verb?

a)

Hiện tại

b)

Tương lai

c)

Quá khứ

d)

Tiếp diễn

31.

The children …………………. in the garden now

a)

will play

b)

play

c)

is playing

d)

played

32.

She ……….... breakfast this morning because she got up late

a)

will not have

b)

didn't has

c)

didn't have

d)

don't have

33.

……………. near the park?

a)

Does he lives

b)

Do he live

c)

Does he live

d)

Is he live

34.

Listen ! The bird ………………….

a)

singing

b)

sing

c)

sings

d)

is singing

35.

…………………. your father a doctor, Tom?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Will

36.

Tom …………. swimming when he was a child

a)

will like

b)

liked

c)

likes

d)

like

37.

……………..…………. water every day?

a)

Did you sister drink

b)

Does your sister drink

c)

Do your sister drink

d)

Does your sister drinks

38.

His brother had a guitar lesson ……..

a)

last Tuesday

b)

after school

c)

next Friday

d)

at the moment

39.

We listen to music ……..

a)

regularly

b)

next Sunday

c)

three days ago

d)

at the moment

40.

Tom often …………………….. TV at weekends

a)

watch

b)

watching

c)

watches

d)

watched

41.

5 years from now, I ………………. in England

a)

was

b)

am

c)

do

d)

will be

42.

…………….. you often do homework after dinner?

a)

Did

b)

Do

c)

Will

d)

Are

43.

…………….. it raining outside?

a)

Is

b)

Does

c)

Did

d)

Will

44.

…………….. you sad yesterday?

a)

Are

b)

Do

c)

Were

d)

Did

45.

…………….. Tom five years old?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

d)

Is

46.

School starts at 8 o'clock ……..

a)

on Mondays

b)

on Monday

c)

at the moment

d)

Last week

47.

Câu nào dưới đây đúng

a)

Mr Phuong don’t teach English

b)

Mr Phuong doesn’t teach English

c)

Mr Phuong don’t teaches English

d)

Mr Phuong doesn’t teaches English

48.

Câu nào dưới đây sai

a)

He usually go to bed very early

b)

He went to bed very early yesterday

c)

He is going to bed very early now

d)

He will go to bed very early tomorrow

49.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

50.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

51.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

52.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

53.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

54.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

55.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

56.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

57.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

58.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

59.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

60.

quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?

(a)  

61.

quá khứ đơn, nếu động từ không có cột 2, ta thêm gì?

(a)  

62.

be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)  

63.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

64.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

65.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

66.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

67.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

68.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

69.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...

b)

at the moment, now

c)

always, usually, often