Font size
WorksheetsTC2 - 1과: 어휘
Total questions: 35
Worksheet time: 8mins
Thời trang
(a)
Người sành điệu
(a)
Thương hiệu
(a)
Trang sức, phụ kiện
(a)
Cảm nhận về thời trang
(a)
Sản phẩm mới
(a)
Trang phục
(a)
Sản phẩm thời trang
(a)
Mẫu mã, thiết kế
(a)
Kiểu dáng, phong cách thời trang
(a)
Cá tính
(a)
Phong trào quay lại những kiểu mẫu cũ
(a)
Làm đẹp
(a)
Làm tóc, làm đầu
(a)
Nhuộm tóc
(a)
Làm tóc xoăn, uốn tóc (danh từ)
(a)
Chăm sóc da (danh từ)
(a)
Mat-xa
(a)
Cách trang điểm (danh từ)
(a)
Chăm sóc móng tay
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ (danh từ)
(a)
Từ ngữ đang thịnh hành, tiếng lóng
(a)
Tạo mốt
(a)
Nhạy cảm với mốt
(a)
Theo mốt, đúng mốt
(a)
Đi trước mốt
(a)
Chạy theo mốt
(a)
Lỗi mốt
(a)
Thịnh hành nhất, mốt nhất
(a)
Trào lưu mốt
(a)
Cao cấp, sang trọng, hợp thời trang (V)
(a)
Quê mùa, nhà quê
(a)
Đoan chính, đứng đắn
(a)
Chỉnh trang quần áo
(a)
Có cảm giác, có khiếu
(a)
