NEW
Font size
WorksheetsBài tập từ mới bài Văn hóa (dịch ngược)
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
1. Huế:
顺华
顺化
顺花
顺滑
2. Tinh tế, sắc sảo:
精巧兮致
清巧细致
精巧细至
精巧细致
3. Từng đường kim, mũi chỉ:
每一针一伐
每跟针线
每针一线
每一针一线
4. Hội nhập quốc tế:
进入国际社会
融入国际社会
国际融入
融化国际社会
5. 启动 có nghĩa là?
Linh động
Hoạt động
Khởi động
Bất động
6. 五身袄 có nghĩa là?
Áo dài tứ thân
Áo dài năm thân
áo dài hai thân
Áo dài cách tân
7. 视为 nghĩa là?
Được ví làm
Được nhìn như
Được biết đến
Được coi là
8. Cách may?
逢忍风格
缝纫风格
逢纫风格
峰纫风格
9. Đâu là nghĩa của 优雅?
Nho Nhá
Thanh cao
Thanh tú
Nhàn hạ
10. Tôn lên?
尊为
尊叫
托出
拖出
11. 不紧身 có nghĩa là?
Không bó sát
Không truy sát
Không thoải mái
Không vừa người
12. Trang phục đời thường?
日日时装
日常服装
日常服壮
日日时装
13. Phiên âm của 轻巧细致 là?
Qìngqiǎo xìzhì
Qíng qiǎo xìzhì
Qīngqiǎo xìzhì
Qīngqiǎo xìzhí
14. Phiên âm đúng của 顺化 là?
Shùn huá
Shǔn huá
Shùn huà
Shùn huā
15. Phiên âm đúng của 启动 là?
Qìdòng
Qǐdòng
Qídòng
Qǐdōng
16. Phiên âm đúng của 五身袄 là?
wú shén ǎo
wǔ shēn ào
wūshén ǎo
Wǔ shēn ǎo
17. Phiên âm đúng của 融入国际社会?
Róngrù guójì shè huí
Róngrù guójì shèhuì
Róngrǔ guójì shèhuì
Róngrǔ guójí shèhuì
18. Vẻ đẹp?
华丽
化丽
华利
华俪
19. Xây dựng.....sản phẩm (du lịch)?
制诰。。。旅游产品
制造。。。旅游声品
制造。。。旅游产品
制作。。。旅游声品
20. Phiên âm đúng của 每一针一线?
Měi yì zhēn yīxiàn
Měi yì zhēn yìxiàn
Měi yī zhēn yīxiàn
Méi yì zhēn yīxiàn
21. Mang...hình tượng?
带。。。形象
抱着。。。开象
抱着。。。形像
抱着。。。形象
22. Nâng cao vị thế...?
提升......的地位
提升......的也位
提升......的地立
题升......的地位
23. Nhận được sự đón nhận, cổ vũ?
收倒......欢欣鼓舞
收到......欢欣鼓舞
收到......双欣鼓舞
受到......双新鼓舞
24. “富有。。。价值” 的拼音?
Fùyǒu 。。。jiàzhí
Fùyǒu。。。 jiāzhī
Fùyòu 。。。jiàzhí
Fùyǒu 。。。jiǎ zhǐ
25.“收到……欢欣鼓舞” 的拼音?
Shòudào ……guānzhòng gǔwǔ
Shōu dào ……huàn xīn gǔwǔ
Shòudào ……huān xīn gǔwǔ
Shōu dào ……huānxīn gǔwǔ
26. “缝纫风格” 的拼音?
Féngrèn fénggé
Féngrèn fēng gē
Féngrèn fēnggé
Féngren fēng gē
27. “视为” 的拼音?
shì wèi
shì wēi
shí wéi
shì wéi
27. "制造。。。旅游产品“ 的拼音?
Zhīzào...... lǚyóu chǎnpǐn
Zhīzào ......lǚyóu chán pǐn
Zhìzào......lùyóu chǎnpǐn
Zhìzào...... lǚyóu chǎnpǐn
29. “优雅” 的拼音?
Yǒu ya
Yōuyǎ
Yóu yā
Yōu yà
30. “富有。。。价值” có nghĩa là?
bao gồm giá trị
có nhiều giá trị
có giá trị
gồm giá trị
