wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hk1 11

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên, tài chính, thiết bị.

b)

Quản lý hành chính

c)

Quản lý hàng hóa       

d)

Quản lý tài chính, hàng hóa.

2.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

. Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì.

c)

Điểm đánh giá học kì 1, học kì 2.      

d)

. Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì

3.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Cập nhật, xóa dữ liệu

c)

. Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu 

d)

Cài đặt, xóa dữ liệu

4.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để?

a)

Đặt mật khẩu, lưu trữ dữ liệu.

b)

khai thác, lưu trữ, truy xuất  dữ liệu.

c)

Cài đặt, truy xuất dữ liệu.

d)

Cập nhật, xóa dữ liệu

5.

Việc ghi chép điểm các môn học nhằm?

a)

Lưu trữ, tìm kiếm, lập danh dách học sinh có điểm từ cao xuống thấp

b)

danh dách học sinh có điểm cao

c)

danh dách học sinh có điểm cao

d)

Lập danh học học sinh

6.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

. Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Không thân thiện với môi trường

7.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

nhật, thống kê, khai thác dữ liệu

b)

Chia sẻ, Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê, phân tích, tính toán dữ liệu

d)

Đăng nhập, thống kê, khai thác dữ liệu.

8.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

9.

Khi nào em cần quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý danh sách mượn trả sách, cơ sở vật chất, danh sách học sinh nhà trường.

b)

Quản lý danh sách học sinh bỏ học của nhà trường. 

c)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng.

d)

Quản lý thiết bị điện.

10.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lượng xăng trong ngày

b)

Xác nhận số lượng, cập nhật lượng xăng, tính số tiền bán mỗi ngày.

c)

Tính số tiền thu được trong buổi sáng

d)

Tính số tiền thu được trong buổi chiều

11.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Cơ sở dữ liệu được biết bằng tiếng Anh là

a)

database

b)

base data.

c)

data sheet.

d)

data view.

13.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải cơ sở dữ liệu?

a)

Bảng điểm các môn học khi được lưu trữ trong máy tính.

b)

Phần mềm quản lí nhân sự của một công ty.

c)

Bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy.

d)

Bảng danh sách tên và giá bảng các sản phẩm lưu trên máy tính của một cửa hàng.

14.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính độc lập dữ liệu

15.

Trong phần mềm quản lí nhận sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều này đảm bảo thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa.

b)

 Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

16.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính độc lập dữ liệu.

d)

Tính nhất quán.

17.

Tính năng nào sau đây không đảm bảo “Tính bảo mật và an toàn của CSDL”?

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất vào dữ liệu của cơ quan

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm, cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lí nhân sự

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu.

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của tổ chức để lấy dữ liệu.

18.

Nếu 2 người đi trên một chuyến xe, mua được vé đều là ghế ngồi số 50. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính độc lập dữ liệu

19.

Tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin. Đó là thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn ven.

d)

Tính độc lập dữ liệu

20.

Trong có sở dữ liệu, đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn ven

21.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

 SQL

b)

Access

c)

Foxpro.

d)

Java

22.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL.

23.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu.

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal.

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL.

25.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép.

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSD

26.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là

a)

ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL.

d)

Ngôn ngữ bậc cao

27.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

28.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

29.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

 Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu.

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu

30.

Giá trị các thành phần của khoá quy định

a)

Có thể nhận giá trị null.

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

c)

có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

31.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

hàng

b)

cột

c)

tên

d)

bảng

32.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

bảng

c)

hàng

d)

cột

33.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

34.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

d)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

35.

. Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng     

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

36.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

37.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

kiểu dữ liệu của 1 thuộc tính

b)

bảng

c)

hàng

d)

cột

38.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Chuỗi dữ liệu

b)

tệp dữ liệu

c)

quan hệ

d)

cơ sở dữ liệu

39.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

khóa chính, khóa phụ

b)

khóa chính, khóa ngoài

c)

khóa trong, khóa ngoài

d)

khóa trong, khóa phụ

40.

SQL có mấy thành phần cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Câu lệnh CREAT DATABASE thuộc

a)

một biểu thức truy vấn dữ liệu.

b)

câu truy vấn định nghĩa dữ liệu DDL

c)

câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập DCL

d)

câu truy vấn truy xuất dữ liệu DML

42.

Kiểu BOOLEAN có ý nghĩa là

a)

số nguyên

b)

kiểu logic

c)

số thực

d)

xâu kí tự

43.

Tư khóa INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện.

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

44.

Từ khóa PRIMARY KEY là gì?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính.

d)

Đặt làm khóa phụ

45.

. Tứ khóa FOREIGN KEY … REFERENCES… là gì?

a)

Khai báo khóa trong  

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

46.

Muốn thêm dữ liệu bản ghi vào bảng <tên bảng> với bộ giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

 UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện> 

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

47.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị> WHERE <điều kiện>

c)

SELETECT <dữ liệu cần lấy> FROM <tên bảng> WHERE <kiều kiện> 

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

48.

Khi thực hiện truy vấn, muốn liên kết các bảng ta sử dụng từ khóa nào?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

GROUP BY

49.

Để tạo cơ sở dữ liệu có tên QLYDIEMHS (Quản lý điểm học sinh), ta thực hiện truy vấn nào?

a)

create data base QLYDIEMHS;

b)

create database QLY  DIEMHS;

c)

create database QLYDIEMHS

d)

create base data QLYDIEMHS

50.

Để tạo bảng CASI để lưu dữ liệu như trên, ta thực hiện truy vấn nào?

a)

CREATE TABLE casi( sid char(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

b)

CREATE TABLE casi( sid int(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

c)

CREATE TABLE casi( sid real(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

d)

CREATE TABLE casi( sid date(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

51.

Ta muốn bổ sung ca sĩ Quang Dũng vào danh sách bảng ca sĩ thì thực hiện truy vấn nào

a)

INSERT INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

b)

INSERT INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

c)

ADD INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

d)

ADD INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

52.

Ta muốn liệt kê bảng dữ liệu CA SĨ ra màn hình thì thực hiện truy vấn nào?

a)

SELECT SID, TENCS FROM CASI;

b)

SELECT SID; TENCS FROM CASI;

c)

INSERT SID, TENCS FROM CASI;

d)

DELETE SID, TENCS FROM CASI;

53.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn   

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

54.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

55.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng   

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

56.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá

57.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

b)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

58.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.               

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

59.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

60.

Có thể khắc phục sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?

a)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Tắt bớt hệ thống máy lưu trữ cơ sở dữ liệu.

61.

Các nhóm người dùng khác nhau sẽ?

a)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên

b)

Có quyền truy xuất mặc định

c)

Có quyền truy xuất phù hợp

d)

Có quyền truy xuất như nhau

62.

Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

a)

ý thức của người dùng 

b)

ý thức của người tạo ra 

c)

ý thức của người hỗ trợ

d)

ý thức của người lập trình