Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị Siêu Đỉnh A

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1. Lợi nhuận bình quân là biểu hiện hoạt động của quy luật nào trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB?

a)

a. Quy luật giá trị

b)

b. Quy luật cạnh tranh

c)

c. Quy luật giá trị thặng dư

d)

d. Quy luật cung cầu

2.

2. Những hình thức nào dưới đây là biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

a. Tiền lương, lợi tức, địa tô

b)

b. Địa tô, lợi nhuận, tiền lương

c)

c. Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận

d)

d. Lợi tức, địa tô, lợi nhuận

3.

3. Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)
  1. a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)
  1. b. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

c)
  1. c. Phương thức chuyển gái trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

d)
  1. d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

4.

4. Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ trong một đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

a. Giảm xuống

b)

b. Không thay đổi

c)

c. Tăng lên

d)

d. Không xác định được

5.

5. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây

a)

a. Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.

b)

b. Phạm trù tư bản bất biến hẹp hơn phạm trù tư bản cố định

c)

c. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

d)

d. Cả a, b, c đúng.

6.

6. Chọn ý đúng

a)

a. Tiền công thực tế biến đổi cùng chiều với lạm phát.

b)

b. Tiền công thực tế tỉ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

c. Tiền công thực tế tỉ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

d)

d. Cả b và c

7.

7. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu nghiên cứu từ:

a)

a. Tiền tệ

b)

b. Tư bản

c)

c. Giá trị

d)

d. Hàng hóa

8.

8. Mâu thuẫn nội tại của hàng hóa là:

a)

a. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

b)

b. Mâu thuẩn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.

c)

c. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng.

d)

d. Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

9.

9. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động và tỷ lệ thuận với lượng lao động kết tinh

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và lượng lao động kết tinh

d)

d. Tỷ lệ thuận với lượng lao động kết tinh và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

10.

10. Đặc tính giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

a. Công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

b. Là tính hữu ích của vật.

c)

c. Là thuộc tính tự nhiên của vật.

d)

d. Tất cả đều đúng.

11.

11. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản.

d)

d. Cả a và b

12.

12. Chọn câu sai

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế.

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế.

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động.

d)

d. Cả a và c

13.

13. Điền vào chỗ trống “Chất của ... là ... của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.”

a)

a. Giá trị hàng hóa/ lao động trừu tượng.

b)

b. Giá trị hàng hóa/ lao động cụ thể.

c)

c. Giá trị hàng hóa/ lao động phức tạp.

d)

d. Giá trị sử dụng/ lao động trừu tượng.

14.

14. Điền vào chỗ trống “ Giá trị thặng dư là một bộ phận của ... dôi ra ngoài ... do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt.”

a)

a. Giá trị cũ/ giá trị sức lao động.

b)

b. Giá trị mới/ giá trị sử dụng.

c)

c. Giá trị mới/ giá trị sức lao động.

d)

d. Giá trị sử dụng/ giá trị sức lao động.

15.

15. “Tư bản là giá trị mang lại ... bằng cách bốc lột ... của công nhân làm thuê.”

a)

a. Giá trị thặng dư/ lao động được trả công.

b)

b. Giá trị/ lao động không công.

c)

c. Giá trị sử dụng/ lao động không công.

d)

d. Giá trị thặng dư/ lao động không công

16.

16. Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

a. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa.

b)

b. Hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

c. Giá trị cá biệt của hàng hóa.

d)

d. Hao phí thời gian lao động cần thiết

17.

17. Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

a. Chỉ ra vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư.

b)

b. Chỉ ra tư bản bất biến là điều kiện cần (không thể thiếu) trong việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

c. Chỉ ra tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.

d)

d. Cả a, b, c đúng

18.

18. Chọn câu đúng

a)

a. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.

b)

b. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

c)

c. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

d)

d. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, không đối lập với cạnh tranh nhưng thủ tiêu cạnh tranh.

19.

19. Chọn câu đúng

a)

a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp.

b)

b. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp.

c)

c. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất.

d)

d. Cả a, b và c

20.

20. Chọn ý đúng

a)

a. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia và tạo ra giá trị của sản phẩm mới và không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.

b)

b. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.

c)

c. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

d. Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia và tạo ra gia trị sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

21.

21.Ba yếu tố cốt lõi trong lĩnh vực Kỹ thuật số của CM công nghiệp 4.0?

a)

a. In 3D, Vạn vật kết nối – Internet of Things (IoT), Dữ liệu lớn (BigData).

b)

b. Trí tuệ nhân tạo (AI), Vạn vật kết nối – Internet of Things (IoT), Dữ

liệu lớn (BigData).

c)

c. In 3D, Trí tuệ nhân tạo (AI), Vạn vật kết nối – Internet of Things (IoT)

d)

d. Trí tuệ nhân tạo (AI), Công nghệ sinh học, Dữ liệu lớn (BigData)

22.

22.Một trong những nội dung cơ bản của việc xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế được Đảng ta xác định trong Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII (2021) là:

a)

a. Xây dựng và thực thi có hiệu quả chính sách dân số và phát triển.

b)

b. Thúc đẩy xây dựng xã hội học tập, học tập suốt đời, đẩy mạnh tự chủ đại học.

c)

c. Tập trung nghiên cứu, xác định và triển khai xây dựng hệ giá trị quốc gia, hệ giá trị văn hóa và chuẩn mực con người.

d)

d. Nâng cao khả năng chống chịu của nền kinh tế trước tác động tiêu cực

từ những biến động của bên ngoài.

23.

23.Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

a. Một nấc thang phát triển của quan hệ sản xuất.

b)

b. Một phương thức sản xuất mới.

c)

c. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

d. Một hình thái kinh tế xã hội mới.

24.

24.Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch. Hãy cho biết ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

b)

b. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ

tăng tương đối.

c)

c. Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

d)

d. Tỷ trọng lao động trí tuệ trong lĩnh vực kinh tế tăng lên.

25.

25.Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

a. Quan hệ phân phối

b)

b. Quan hệ trao đổi

c)

c. Quan hệ sở hữu

d)

d. Quan hệ tiêu dùng

26.

26.Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

a. Tư bản cố định

b)

b. Tư bản lưu động

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Tư bản khả biến

27.

27.Phát biểu đúng nhất?

a)

a. Hao mòn vô hình là hao mòn do ảnh hưởng của giá trị tự nhiên làm giảm giá trị tư bản cố định ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn.

b)

b. Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ chuyển một phần giá trị sang sản phẩm.

c)

c. Hao mòn hữu hình là hao mòn do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm

cho tư bản cố định mất giá trị cũng với mất giá trị sử dụng

d)

d. Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình sản xuất, giá trị

của nó chuyển toàn bộ vào trong sản phẩm.

28.

28.Sở hữu xét về mặt pháp lý là:

a)

a. Quy định về quyền thừa kế, thế chấp đối tượng sở hữu.

b)

b. Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối với đối tượng sở hữu.

c)

c. Thể chế hóa về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối

tượng sỡ hữu.

d)

d. Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu.

29.

29.“Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN là nền kinh tế có nhiều

hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần ... giữ vai trò chủ đạo.”

a)

a. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

b. Kinh tế tư nhân.

c)

c. Kinh tế nhà nước.

d)

d. Kinh tế tập thể.

30.

30.Khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị thì?

a)

a. p<m

b)

b. p=o

c)

c. p>0

d)

d. p=m

31.

31.Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

a. Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.

b)

b. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi.

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống, tổng giá trị của hàng hóa không đổi.

d)

d. Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi.

32.

32.Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa?

a)

a. Lớn hơn CPSX TBCN

b)

b. Bằng CPSX TBCN

c)

c. bằng tổng TB ứng trước

d)

d. Nhỏ hơn chi phí sản xuất TBDN

33.

33.Sản xuất hàng hóa dựa trên:

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX.

b)

b. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở

hữu khác nhau về TLSX

c)

c. Phân công lao động chung và chế độ sỡ hữu khác nhau về TLSX

d)

d. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

34.

34.Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối đó là:

a)

a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

b. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

c)

c. Đều làm tăng giá trị sức lao động của công nhân.

d)

d. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

35.

35.Mục tiêu cụ thể phát triển đ􏰀ất nước 􏰀đến năm 2045 – dịp kỷ niệm 100

năm thành lập nước VNDCCH, nay là nước CHXHCNVN, được Đảng ta xác định là:

a)

a. Nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình.

b)

b. Nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp Tổng số lượng hàng hóa được sản xuất.

c)

c. Nước phát triển, có thu nhập cao

d)

d. Nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại thu nhập trung bình cao.

36.

36.Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm KT-CT

a)

a. Thomas Mun

b)

b. Francois Quesney

c)

c. Antoine Montchretien

d)

d. William Petty

37.

37.Yếu tố được xác định là thực thể là giá trị hàng hóa?

a)

a. Lao động giản đơn

b)

b. Lao động trừu tượng

c)

c. Lao động phức tạp

d)

d. Lao động cụ thể

38.

38.Chọn ý sai:

a)

a. Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

b. Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị

trường

c)

c. Giá trị cảu hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi

d)

d. Thị trường thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh

39.

39.Ngày lao động là 8h, tỷ suất gía trị thặng dư m’=100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Tỷ suất GTTD mới là bao nhiêu?

a)

200%

b)

150%

c)

180%

d)

220%

40.

40.Tư bản đầu tư 1200000 USD, trong đó TLSX 800000 USD. Số công nhân thu hút vào sản xuất là 400 người, trình độ bốc lột 300%. Lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra?

a)

4000USD

b)

1850USD

c)

1600USD

d)

400USD

41.

41.Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cung -cầu

d)

Quy luật giá cả độc quyền cao

42.

42.Trong kinh tế thị trường, yếu tố vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

a. cạnh tranh

b)

b. độc quyền

c)

c. mua rẻ, bán dắt

d)

d. Lợi nhuận

43.

43.Chọn ý sai?

a)

a. Thị trường tạo ra để cách thức phân bố nguồn lực hiểu quả trong nền kinh tế.

b)

b. Thị trường thúc đẩy các quan hệ kinh tế không ngừng phát triển.

c)

c. Thị trường đẩy lùi sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội.

d)

d. Trong thị trường, khi lợi ích được đáp ứng sẽ là động lực cho sựu

sáng tạo được thúc đẩy

44.

44.Nguồn gốc của tập trung tư bản là;

a)

a. Sản phẩm thặng dư

b)

b. Vốn tự có của nhà tư bản

c)

c. Giá trị thặng dư

d)

d. Các tư bản đã hình thành trong xã hội

45.

46.Địa tô chênh lệch là loại địa rô được thu trên loại ruộng đất nào?

a)

a. ruộng đất xấu

b)

b. Ruộng đất tốt và trung bình

c)

c. Ruộng đất xa thị tường tiêu thụ


d)

d. Cả a, b, c

46.

47.Mục đ􏰀ích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là đ􏰀ể có đ􏰀ược:

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Lợi nhuận bình quân

d)

d. Giá trị thặng dư

47.

48.Khía cạnh biểu hiện trực tiếp và trước hết nội dung kinh tế của sở hữu

a)

a. Hoạt động sử dụng đối tượng sở hữu

b)

b. Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu sẽ được thụ hưởng

c)

c. Chi phí kinh tế mà chủ thể sở hữu phải chi trả để duy trì sở hữu

d)

d, Hoạt động khai thác đối tượng sở hữu

48.

49.Quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua

kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

a. Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

b. Quy luật cung cầu

c)

c. Quy luật cạnh tranh

d)

d. Quy luật tăng năng suất lao động

49.

50.Quá trình chuyển đổi nền sản xuất XH tử dựa trên lao động thủ công là

chính sang nền sản xuất XH dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhầm tạo ra năng suất lao động xã hội cao được gọi là gì?

a)

a. Toàn cầu hóa

b)

b. Xã hội hóa

c)

c. Công nghiệp hóa

d)

d. Hiện đại hóa

50.

51.Tư bản khả biến (v) là một bộ phận tư bản biểu hiện dưới hình thức giá

trị sức lao động khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

a. Giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

b. Giá trị sử dụng của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

c. Giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

d. Giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

51.

52.Hoạt động của chủ thể nào trong thị trường làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thõa mãn nhu cầu của người tiêu dùng?

a)

a. Thương nhân, trung gian môi giới

b)

b. Người sản xuất

c)

c. Người tiêu dùng

d)

d. Nhà nước

52.

53.Thời gian chu chuyển của tư bản bằng

a)

a. Thời gian sản xuất + Thời gian lưu thông

b)

b. Thời gian dự trù sản xuất + Thời gian lưu thông

c)

c. Thời gian sản xuất + Thời gian tiếp thị

d)

d. Thời gian sản xuất + Thời gian bán hàng

53.

54.Yếu tố nào biểu hiện hiệu suất sinh lời của tư bản?

a)

a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Sự chênh lệch ngày càng lớn của tư bản được sử dụng và tư bản đã

tiêu dùng

54.

55.Nguồn vốn nào dưới dây có nghĩa vụ phải trả nợ?

a)

a. FDI

b)

b. ODA

c)

c. Cả ODA và FDI

d)

d. Vốn liên doanh của nước ngoài

55.

56.Để có được gia trị thặng dư tương đối, nhà tư bản phải?


a)

a. Tăng năng suất lao động xã hội, rút ngắn thời gian lao động xã hội

TRINH THI

tất yếu và tăng thời gian lao động thặng dư

b)

b. Tăng năng suất lao động cá biệt, rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tăng thời gian lao động tất yếu

c)

c. Tăng cường độ lao động, rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng lao động thặng dư

d)

d. Tăng sản lượng làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng thời

gian lao động thặng dư

56.

57.Bước nhảy vọt về lý luận khoa học kinh tế chính trị của Karl Marx so

với David Ricardo là ?

a)

a. Phát hiện ra quy luật kinh tế “bàn tay vô hình”

b)

b. Phát hiện ra tính 2 mặt của lao động sản xuất ra hàng hóa

c)

c. Phát hiện ra 2 thuộc tính của hàng hóa

d)

d. Phát hiệm ra nguồn gốc của giá trị là hao phí lao động

57.

58.Hình thức nào không phải là biểu hiện của gia trị thặng dư

a)

a. Lợi nhuận, lợi tức

b)

b. Địa tô, lợi nhuận

c)

c. Tiền lương, tiền công

d)

d. Lợi tức, địa tô

58.

59.Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là:

a)

a. Quyền sở hữu tư bản tách rời quyền tổ chức, quản lý tư bản

b)

b. Quyền sỡ hữu tư bản tách rời quyền quản lý tư bản

c)

c. Quyền sỡ hữu tư bản gắn liền quyền sử dụng tư bản

d)

d. Quyền sở hữu tư bản tách rời quyền sử dụng tư bản

59.

62.Sở dĩ hàng hóa có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị, vì:

a)

a. Có 2 loại lao động sản xuất hàng hóa: lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

b. Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

c. Hàng hóa có 2 loại là hàng hóa hữu hình và hàng hóa vô hình

60.

64.Ai 􏰀ược coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

a. Adam Smith

b)

b. William Petty

c)

c. David Ricardo

d)

d. Thomas Robert Malthus

61.

65.Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh, tuân theo các quy luật kinh tế mang tính khách quan trong nền sản xuất hàng hóa được gọi là gì?

a)

a. Quy tắc thị trường

b)

b. Cơ chế thị trường

c)

c. Quan hệ thị trường

d)

d. Thể chế thị trường

62.

66.Kinh tế chính trị Mac – Lê nin đã kế thừa có phê phán và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

a. Chủ nghĩa trọng nông

b)

b. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

c. Kinh tế chính trị tầm thường

d)

d. Chủ nghĩa trọng thương

63.

67.“ Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN không chỉ là phát triển lực lượng sản xuất, mà còn là từng bước xây dựng ... tiến bộ, phù hợp theo định hướng XHCN

a)

a. Tư liệu sản xuất

b)

b. Quan hệ sản xuất

c)

c. Công cụ sản xuất

d)

d. Phương thức sản xuất

64.

68.Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:

a)

a. Sự phát triển của độc quyền ngân hàng

b)

b. Sự phát triển của độc quyền tài chính

c)

c. Sự phát triển của độc quyền công nghiệp

d)

d. Sự liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

65.

69.“Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có 􏰀ược do ..., làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn...”

a. Tăngnăngsuấtlao􏰀ộngcábiệt/giátrịcábiệt b. Tăng năng suất lao 􏰀ộng xã hội/ giá trị xã hội c. Tăngnăngsuấtlao􏰀ộngcábiệt/giátrịxãhội d. Tăng năng suất lao 􏰀ộng xã hội/ giá trị cá biệt

a)

a. Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt

b)

b. Tăng năng suất lao động xã hội/ giá trị xã hội

c)

c. Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội

d)

d. Tăng năng suất lao động xã hội/ giá trị cá biệt