wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu chứa Saponin

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của nhóm chất glycosid có đặc tính tạo bọt là:

a)

Glycosid tim

b)

Saponin

c)

Pectin

d)

Gôm

2.

Một trong những tính chất của saponin là:

a)

Dễ bay hơi, tạo mùi thơm

b)

Tạo bọt, có tác dụng nhũ hoá và tẩy sạch

c)

Hòa tan trong nước tạo dịch có độ nhớt cao

d)

Dễ làm đông vón protein, dùng để thuộc da

3.

Hai nhóm phân loại theo cấu trúc hoá học phần genin của saponin là:

a)

Flanvosaponin và glucosaponin

b)

Steran saponin và antraquinon saponin.

c)

Saponin triterpenoid và Saponin steroid

d)

Saponinglycosid và saponosid.

4.

Hiện tượng xảy ra khi đổ nước bồ kết xuống hồ nuôi cá là:

a)

Cá lặn sâu xuống nước

b)

Cá bơi mạnh làm nước cho sủi bọt

c)

Cá không thở được và chết

d)

Cá nổi lên để đớp bọt

5.

Nhóm phân loại của các chất ginsenosid Rx trong cây Nhân sâm là:

a)

Saponin triterpenoid nhóm lanostan

b)

Saponin steroid nhóm dammaran

c)

Saponin triterpenoid nhóm dammaran

d)

Saponin steroid nhóm tirucallan

6.

Nhóm phân loại của các chất diosgenin trong củ của cây Tỳ giải là:

a)

Saponin triterpenoid nhóm dammaran

b)

Sapogenin triterpenoid nhóm lanostan

c)

Sapogenin steroid nhóm spirostan

d)

Saponin steroid nhóm solanidan

7.

Hệ dung môi thường dùng để chiết saponin trung tính và acid trong dược liệu sau khi đã loại tạp chất béo bằng ether dầu hỏa là:

a)

Acid acetic - nước (4:1)

b)

Butanol - acid acetic (4:1)

c)

Methanol - nước (4:1)

d)

Aceton - nước (4:1)

8.

Dung môi thường dùng để chiết saponin kiềm thuộc nhóm spirosolan và solanidan trong dược liệu là:

a)

Acid acetic

b)

Butanol

c)

Methanol

d)

Aceton

9.

Môi trường để sơ bộ phân biệt saponin steroid và saponin triterpenoid dựa vào chiều cao cột bọt là:

a)

Kiềm và acid

b)

Kiềm và ethanol

c)

Metanol và acid

d)

Metanol và nước

10.

Dung môi để chiết xuất phần genin của saponin trong quả bồ kết là:

a)

Nước

b)

Ethanol 90

c)

Acid acetic

d)

Ethanol 20

11.

Đặc điểm trong cấu trúc của saponin để làm phản ứng định tính saponin bằng phương pháp tạo bọt là:

a)

Phân tử saponin lớn và có một đầu ưa nước, một đầu kỵ nước

b)

Saponin có phần đường dễ tan trong nước

c)

Phân tử saponin một đầu ưa nước là đường gluco, một đầu kỵ nước là vòng lacton

d)

Saponin có cấu trúc phần genin là steroid và vòng lacton

12.

Tác dụng thường gặp của saponin trong dược liệu là:

a)

Chống viêm, long đờm, chữa ho

b)

Giãn mạch vành tim, tăng nhịp tim

c)

Gây đông vón tiểu cầu

d)

Cường tim, làm tim đập mạnh và chậm

13.

Tác dụng của saponin trên cá là:

a)

Làm thay đổi màu da cá

b)

Tăng cung cấp oxy cho cá

c)

Làm cho cá mất khả năng bơi

d)

Gây độc với cá, có thể làm chết cá

14.

Tác dụng của saponin trên máu là:

a)

Làm đông vón tiểu cầu

b)

Làm mất màu hồng cầu

c)

Phá hủy huyết sắc tố

d)

Làm vỡ hồng cầu

15.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Cam thảo (Glycyrrhiza glabra L.) là:

a)

Rhizoma Glycyrrhiza

b)

Radix Glycyrrhizae

c)

Semen Glycyrrhiza

d)

Glycyrrhiza glabra

16.

Tác dụng của rễ cây Cam thảo (Glycyrrhiza glabra L.) là:

a)

Bền thành mạch, hạ huyết áp

b)

Chữa dị ứng, mề đay

c)

An thần, chữa mất ngủ

d)

Chữa ho, viêm loét dạ dày

17.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Viễn chí lá nhỏ (Polygala tenuifolia Willd.) là:

a)

Folium Polygala

b)

Radix Polygalae

c)

Semen Polygala

d)

Herba Polygala

18.

Tác dụng của rễ cây Viễn chí lá nhỏ (Polygala tenuifolia Willd.) là:

a)

Tăng nhu động ruột, chống táo bón

b)

Tăng kết dính tiểu cầu, cầm máu

c)

Giảm sự bài tiết nước bọt, bài tiết các tuyến ở da

d)

Long đờm, chữa ho, tăng trí nhớ

19.

Công dụng của rễ cây Cát cánh [Platycodon grandiflorum (Jacq.) A. DC.] là:

a)

Chữa đi ngoài phân lỏng, đau bụng do lạnh

b)

Chữa giảm mỡ máu, huyết áp thấp

c)

Mờ mắt, quáng gà, chảy nước mắt

d)

Trị ho có đờm, viêm họng, viêm phế quản, hen suyễn

20.

Công dụng của rễ cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata Blume.) là:

a)

Chữa dị ứng, mẩn ngứa

b)

Chữa đau bụng lạnh, đi ngoài phân lỏng

c)

Dùng cho phụ nữ bị rong kinh sau đẻ

d)

Chữa thấp khớp, đau lưng, bí tiểu

21.

Tăc dụng của cây Rau má (Centella asiatica Urb.) là:

a)

Giãn mạch vành, chống tập kết tiểu cầu

b)

Diệt vi khuẩn, nấm mốc, ký sinh trùng

c)

Loãng đờm, giãn cơ trơn phế quản

d)

Giải nhiệt, giải độc, thông tiểu, làm nhanh lên da non

22.

Công dụng của vỏ thân cây Ngũ gia bì chân chim [Schefflera heptaphylla (L.) Frodin ] là:

a)

Trị mụn nhọt, mẩn ngứa

b)

Chữa đau đầu, mất ngủ

c)

Giải nhiệt, hạ sốt

d)

Chữa gân xương co rút, sưng đau

23.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân sâm còn được gọi là sâm Cao ly hay sâm Triều Tiên (Panax ginseng C.A.. Meyer.) là:

a)

Folium Ginseng

b)

Radix Ginseng

c)

Rhizoma Ginseng

d)

Red Ginseng

24.

Một trong những công dụng chính của rễ cây Nhân sâm (Panax ginseng C.A.. Meyer.) là:

a)

Chữa cảm lạnh do phong hàn, bị đau nhức cơ thể

b)

Dùng cho người mất ngủ, ngủ toát hồ hôi, chân tay lạnh

c)

Người bị đi ngoài phân lỏng, da xanh, thiếu máu

d)

Phục hồi sức khỏe trong các trường hợp suy nhược cơ thể sau khi ốm nặng

25.

Một trong những tác dụng của rễ cây Tam thất [Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen] là:

a)

Tăng tập kết tiểu cầu, cầm máu

b)

Giãn cơ trơn phế quản, cơ trơn bàng quang

c)

Diệt vi khuẩn, ký sinh trùng sốt rét

d)

Ức chế kết tập tiểu cầu, kháng viêm

26.

Tên Latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Tỳ giải (Dioscorea septemloba Thunb) là:

a)

Folium Dioscoreae

b)

Rhizoma Dioscoreae

c)

Semen Dioscoreae

d)

Herba Dioscoreae

27.

Tác dụng của rễ cây Tỳ giải (Dioscorea septemloba Thunb) trong Y học
cổ truyền là:
A. Bền thành mạch, hạ huyết áp
B. Kích thích nhu động ruột, chống táo bón.
C. Kích thích tạo hồng cầu, chống thiếu máu
D. Lợi tiểu, chữa viêm đường tiết niệu.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

28.

Tác dụng của rễ cây Mạch môn [Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl]
trong Y học cổ truyền là:
A. Bền thành mạch, hạ huyết áp
B. Làm tan máu tụ, chữa đau do chấm thương
C. Diệt lị amip, giun sán
D. Tiêu đờm, nhuận tràng, lợi tiểu

a)

A. Bền thành mạch, hạ huyết áp

b)

D. Tiêu đờm, nhuận tràng, lợi tiểu

c)

C. Diệt lị amip, giun sán

d)

B. Làm tan máu tụ, chữa đau do chấm thương

29.

Công dụng của rễ cây Thiên môn đông [Asparagus cochinchinensis
(Lour.) Merr.] trong Y học cổ truyền là:
A. Bền thành mạch, hạ huyết áp, giãm mạch vành tim
B. Chữa mọn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng mề đay
C. Làm giảm đau nhức xương khớp, máu tụ gây đau
D. Làm thuốc giảm ho, tiêu đờm, chữa táo bón

a)

D

b)

B

c)

A

d)
C
30.

Mô tả đặc điểm thực vật chính của thân, lá cây Cam thảo (Glycyrrhiza
glabra L.) như sau:
A. Cây thân thảo, lá kép lông chim, lá kèm rất nhỏ
B. Cây thân gỗ to, lá kép lông chim, lá kèm rất nhỏ
C. Cây thân thảo, lá đơn, mọc vòng, lá kèm dài
D. Cây thân cột, lá kép lông chim, lá kèm to ôm lấy thân

a)
D
b)
C
c)
B
d)
A
31.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Cát cánh [Platycodon grandiflorum
(Jacq.) A. DC. ] là:
A. Lá đơn gần như không cuống, mép có răng cưa to
B. Lá đơn có cuống dài, mép nguyên
C. Lá kép lông chim lẻ, mép có răng cưa nhỏ
D. Lá kép chân vịt, mép nguyên

a)
D
b)
C
c)
A
d)
B
32.

Mô tả đặc điểm thực vật chính của quả cây ngưu tất (Achyranthes
bidentata Blume.) như sau:
A. Quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai
B. Quả mọng, vỏ quả trong rất rắn, toàn bộ nom như đôi sừng
C. Quả hạch, lá bắc còn lại và nhọn thành gai
D. Quả hạch, vỏ quả trong rất rắn, toàn bộ nom như đôi sừng

a)
D. Quả hạch, vỏ quả trong rất rắn, toàn bộ nom như đôi sừng
b)
C. Quả hạch, lá bắc còn lại và nhọn thành gai
c)
B. Quả mọng, vỏ quả trong rất rắn, toàn bộ nom như đôi sừng
d)
A. Quả nang, lá bắc còn lại và nhọn thành gai
33.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Ngũ gia bì chân chim [Schefflera
heptaphylla (L.) Frodin ] là:
A. Lá mọc so le, lá kép hình chân vịt, cuống lá dài
B. Lá mọc đối, lá kép hình chân vịt, cuống lá ngắn
C. Lá mọc vòng, lá đơn, phiến xẻ hình chân vịt, cuống lá dài
D. Lá mọc đối, lá kép lông chim, lá không cuống

a)
B. Lá mọc đối, lá kép hình chân vịt, cuống lá ngắn
b)
C. Lá mọc vòng, lá đơn, phiến xẻ hình chân vịt, cuống lá dài
c)
A. Lá mọc so le, lá kép hình chân vịt, cuống lá dài
d)
D. Lá mọc đối, lá kép lông chim, lá không cuống
34.

Thành phần hóa học chính trong cây Ngũ gia bì chân chim [Schefflera
heptaphylla (L.) Frodin ] là:
A. Flavonoid
B. Tinh bột
C. Saponin
D. Pectin

a)
A
b)
C
c)
B
d)
D
35.

Đặc điểm thực vật chính của rễ cây Nhân sâm (Panax ginseng C.A..
Meyer.) là:
A. Rễ củ thường phân thành nhiều nhánh trông như hình người
B. Rễ chùm thường phân thành nhiều nhánh trông giống bộ râu người
C. Rễ củ thường phân thành 5 nhánh giống bàn tay người
D.Rễ chùm phân nhánh trông giống hình người

a)
A
b)
D
c)
C
d)
B
36.

Đặc điểm thực vật chính của rễ cây Tam thất [Panax notoginseng (Burk.)
F. H. Chen] là:
A. Rễ củ hình con quay
B. Rễ chùm, rễ phình thành củ
C. Rễ cọc dài, nhiều rễ con
D. Rễ củ phân thành nhiều nhánh trông như hình người

a)
C. Rễ cọc ngắn, ít rễ con
b)

B. Rễ chùm, rễ phình thành củ

c)
D. Rễ củ không phân nhánh
d)
A. Rễ củ hình con lắc
37.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Tỳ giải (Dioscorea septemloba
Thunb) là:
A. Cây thân leo bằng thân quấn
B. Cây thân thảo mọc thẳng đứng
C. Cây thân leo bằng tua quấn
D. Cây thân leo bằng rễ phụ

a)
A. Cây thân leo bằng thân quấn
b)

C. Cây thân leo bằng tua quấn

c)
B. Cây thân thảo mọc thẳng đứng
d)
D. Cây thân leo bằng rễ phụ
38.

Thành phần hóa học chính trong rễ cây Tỳ giải (Dioscorea septemloba
Thunb) là:
A. Flavonoid
B. Tanin
C. Saponin steroid
D. Tinh dầu

a)
C. Saponin steroid
b)
A. Flavonoid
c)
B. Tanin
d)
D. Tinh dầu
39.

Đặc điểm thực vật chính của rễ cây Mạch môn [Ophiopogon japonicus
(L.f.) Ker-Gawl] là:
A. Rễ chùm có nhiều rễ phình thành củ nhỏ hình thoi
B. Rễ củ phân nhiều nhánh giống hình người
C. Rễ cọc có nhiều rễ con phình thành củ hình con quay
D. Rễ cọc có nhiều rễ con phình thành củ nhỏ hình trứng

a)
D. Rễ cọc có nhiều rễ con phình thành củ nhỏ hình trứng
b)
C. Rễ cọc có nhiều rễ con phình thành củ hình con quay
c)
B. Rễ củ phân nhiều nhánh giống hình người
d)

A. Rễ chùm có nhiều rễ phình thành củ nhỏ hình thoi

40.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Viễn chí lá nhỏ (Polygala tenuifolia
Willd. ) là:
A. Lá đơn mọc so le, không cuống, phiến lá hẹp, nhọn
B. Lá đơn mọc vòng, cuống dài, phiến lá hẹp, nhọn
C. Lá đơn mọc đối, cuống dài, phiến lá hình mác
D. Lá mọc so le, không cuống, phiến lá to, hình tròn

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
41.

Thành phần hóa học chính của glycosid trong cây Cát cánh [Platycodon
grandiflorum (Jacq.) A. DC. ] là:
A. Platycodigenin
B. Acid platycogenic
C. Saponin triterpenoid
D. Acid polygalasic

a)
A. Platycodigenin
b)
B. Acid platycogenic
c)
C. Saponin triterpenoid
d)
D. Acid polygalasic
42.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Rau má (Centella asiatica Urb.) là:
A. Cây thảo, thân bò, rễ mọc ở các mấu của thân
B. Cây thảo, thân đứng, mấu có gai
C. Cây gỗ, thân leo, rễ mọc ở các mấu của thân
D. Cây thảo, thân leo, mấu có gai

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
43.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Rau má (Centella asiatica Urb.) là:
A. Lá có cuống dài, phiến lá khía tai bèo tròn, gân lá hình chân vịt
B. Lá có cuống dài, phiến lá khía tai bèo tròn, gân lá hình song song
C. Lá không cuống, phiến lá hình tim, gân lá hình chân vịt
D. Lá có cuống dài, phiến lá khía tai bèo tròn, gân lá hình lông chim

a)
D
b)
C
c)
B
d)
A
44.

Thành phần hóa học chính trong rễ cây Nhân sâm (Panax ginseng C.A..
Meyer.) là:
A. Protopanaxatriol
B. Protopanaxadiol
C. Ginsenosid
D. Acid oleanolic

a)
C. Ginsenosid
b)
D. Acid oleanolic
c)
B. Protopanaxadiol
d)
A. Protopanaxatriol
45.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Thiên môn đông [Asparagus
cochinchinensis (Lour.) Merr.] là:
A. Lá rất nhỏ trông như vẩy
B. Lá dày mọng nước
C. Lá biến đổi thành gai
D. Lá nhiều màu sắc giống hoa

a)

C. Lá biến đổi thành gai

b)
D. Lá nhiều màu sắc giống hoa
c)
B. Lá dày mọng nước
d)
A. Lá rất nhỏ trông như vẩy
46.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Thiên môn đông [Asparagus
cochinchinensis (Lour.) Merr.] là:
A. Thân dây leo, nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn
B. Thân bò, thân biến đổi thành gai, đầu nhọn
C. Thân gỗ mọc đứng, cành biến dạng như lá
D. Thân bò, thân mang nhiều cành 5 cạnh

a)
D. Thân bò, thân mang nhiều cành 5 cạnh
b)

B. Thân bò, thân biến đổi thành gai, đầu nhọn

c)
A. Thân dây leo, nhiều cành 3 cạnh, đầu nhọn
d)
C. Thân gỗ mọc đứng, cành biến dạng như lá
47.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Cát cánh [Platycodon
grandiflorum (Jacq.) A. DC. ] là:
A. Radix Polygalae
B. Radix Platycodi grandiflori
C. Semen Thevetiae
D. Platycodon grandiflorum

a)
C. Semen Thevetiae
b)
B. Radix Platycodi grandiflori
c)
A. Radix Polygalae
d)
D. Platycodon grandiflorum
48.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngưu tất (Achyranthes
bidentata Blume.) là:
A. Folium Achyranthis bidentatae
B. Radix Achyranthis bidentatae
C. Herba Achyranthis bidentatae
D. Achyranthes bidentata

a)
A. Folium Achyranthis bidentatae
b)
C. Herba Achyranthis bidentatae
c)
B. Radix Achyranthis bidentatae
d)
D. Achyranthes bidentata
49.

Thành phần hóa học chính trong cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata
Blume.) là:
A. Glycosid tim, flavonoid
B. Pectin, gôm
C. Saponin, flavonoid
D. Isoquercetin, astragalin

a)
D
b)
C
c)
B
d)
A
50.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Rau má (Centella asiatica
Urb.) là:
A. Folium Centellae asiaticae
B. Herba Centellae asiaticae
C. Radix Centellae asiaticae
D. Rhizoma Centellae asiaticae

a)
A. Folium Centellae asiaticae
b)
C. Radix Centellae asiaticae
c)
D. Rhizoma Centellae asiaticae
d)
B. Herba Centellae asiaticae
51.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngũ gia bì chân chim
[Schefflera heptaphylla (L.) Frodin ] là:
A. Herba Schefflerae heptaphyllae
B. Cortex Schefflerae heptaphyllae
C. Radix Schefflerae heptaphyllae
D. Folium Schefflerae heptaphyllae

a)
A. Herba Schefflerae heptaphyllae
b)
D. Folium Schefflerae heptaphyllae
c)
B. Cortex Schefflerae heptaphyllae
d)
C. Radix Schefflerae heptaphyllae
52.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Tam thất [Panax notoginseng
(Burk.) F. H. Chen] là:
A. Radix pseudo Ginseng
B. Radix Panasis notoginseng
C. Radix Panax Ginseng
D. Radix Panax notoginseng

a)
A. Radix pseudo Ginseng
b)
B. Radix Panasis notoginseng
c)
D. Radix Panax notoginseng
d)
C. Radix Panax Ginseng
53.

Thành phần hóa học chính của cây Tam thất [Panax notoginseng (Burk.)
F. H. Chen] là:
A. Ginsenoid, acid oleanolic
B. Protopanaxadiol, acid glyciryric
C. Saponin, polysaccharid
D. Protopanaxatriol, pectin

a)
B. Protopanaxadiol, acid glyciryric
b)
C. Saponin, polysaccharid
c)
A. Ginsenoid, acid oleanolic
d)
D. Protopanaxatriol, pectin
54.

Thành phần hóa học chính trong rễ củ cây Mạch môn [Ophiopogon
japonicus (L.f.) Ker-Gawl] là:
A. Saponin triterpenoid, glucose
B. Polysaccharid, flavonoid
C. Saponin steroid, carbohydrat
D. b-sitosterol, stigmasterol

a)
B. Polysaccharid, flavonoid
b)
C. Saponin steroid, carbohydrat
c)
D. -sitosterol, stigmasterol
d)
A. Saponin triterpenoid, glucose
55.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Thiên môn đông [Asparagus
cochinchinensis (Lour.) Merr.] là:
A. Radix Asparagus cochinchinensis
B. Radix Asparagi cochinchinensis
C. Rhizoma Asparagus cochinchinensis
D. Tuber Asparagus cochinchinensis

a)
A. Radix Asparagus cochinchinensis
b)
C. Rhizoma Asparagus cochinchinensis
c)
B. Radix Asparagi cochinchinensis
d)
D. Tuber Asparagus cochinchinensis
56.

Tên Latin bộ phận dùng làm thuốc của cây Mạch môn [Ophiopogon
japonicus (L.f.) Ker-Gawl] là:
A. Radix Ophiopogon japonicus
B. Radix Ophiopogonis japonici
C. Radix Panasis notoginseng
D. Radix Panax Ginseng

a)
A. Radix Ophiopogon japonicus
b)
B. Radix Ophiopogonis japonici
c)
C. Radix Panasis notoginseng
d)
D. Radix Panax Ginseng
57.

Nhóm phân loại của chất Glycyrrhizin trong rễ cây Cam thảo (Glycyrrhiza
glabra L.) là:
A. Saponin steroid nhóm spirostan
B. Carbohydrat nhóm polysachcarid
C. Saponin triterpenoid nhóm olean
D. Glycosid nhóm flavonoid

a)
A. Saponin steroid nhóm spirostan
b)
B. Carbohydrat nhóm polysachcarid
c)
D. Glycosid nhóm flavonoid
d)
C. Saponin triterpenoid nhóm olean
58.

Nhóm phân loại của chất presenegenin trong cây Viễn chí lá nhỏ
(Polygala tenuifolia Willd. ) là:
A. Carbohydrat nhóm Polysaccharid
B. Saponin steroid nhóm alcaloid
C. Saponin triterpenoid nhóm olean
D. Glycosid nhóm flavonoid

a)
C. Saponin triterpenoid nhóm olean
b)
A. Carbohydrat nhóm Polysaccharid
c)
B. Saponin steroid nhóm alcaloid
d)
D. Glycosid nhóm flavonoid
59.

Thành phần hóa học chính trong cây Rau má (Centella asiatica Urb.) là:
A. Saponin triterpenoid nhóm olean
B. Saponin steroid nhóm damaran
C. Saponin triterpenoid nhóm ursan
D. Saponin steroid nhóm ursan

a)
C. Saponin triterpenoid nhóm ursan
b)
D. Saponin steroid nhóm ursan
c)
A. Saponin triterpenoid nhóm olean
d)
B. Saponin steroid nhóm damaran
60.

Thành phần hóa học chính của cây Thiên môn đông [Asparagus
cochinchinensis (Lour.) Merr.] là:
A. Saponin triterpenoid, glucose, amino acid
B. Polysaccharid, flavonoid, neokestose
C. Saponin nhóm furostan, carbohydrat, amino acid
D. -sitosterol, stigmasterol, acid glutamic

a)
A. Polysaccharid, flavonoid, neokestose
b)
B. Saponin nhóm furostan, carbohydrat, amino acid
c)

C. Saponin nhóm furostan, carbohydrat, amino acid

d)
C. -sitosterol, stigmasterol, acid glutamic