wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô cuối kỳ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hốn hợp

2.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

3.

Nền kinh tế Mỹ là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

4.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

Cả nội thương và ngoại thương

c)

Cả tư nhân và nhà nước

d)

Không phải phương án nào nói trên

5.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

6.

Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB

c)

MB=MC

d)

Không phải phương án nào trên

7.

Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

Về cá nhân cho rằng điều cần phải như thế nào

b)

Mang tính chủ quan

c)

Về mối quan hệ nhân quả

d)

Không phải phương án nào trên

8.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tôi nghĩ rằng: "Giá khám bệnh tư nhân quá cao"

b)

Đối với những bệnh nặng, giá khám bệnh thường cao, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

c)

Giá khám bệnh tư nhân có tương quan tới mức sống của người dân, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

d)

Không phải phương án nào trên

9.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lóm so với gốc tọa độ

d)

Không phải phương án nào trên

10.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nếu X = 10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được bằng:

a)

Y = 5

b)

Y = 25

c)

Y=10

d)

Không phải phương án nào trên

11.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + Y2 = 225. Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa gồm 10 đơn vị hàng hóa X và 10 đơn vị hàng hóa Y hay không?

a)

Không. Vì kết hợp hàng hóa này nằm ngoài khả năng của nền kinh tế

b)

Có. Vì kết hợp hàng hóa này nằm trong khả năng của nền kinh tế

c)

Có. Vì kết hợp này nằm trên đường giới hnạ năng lực sản xuất

d)

Không phải phương án nào trên

12.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

13.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Phương án 2 và 3

14.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2 + 3Y2 = 875. Nếu Y = 5 thì lượng X tối đa có thể sản xuất được bằng:

a)

X= 1

b)

X= 5

c)

X= 20

d)

X= 3

15.

Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 3X + 5Y = 210. Đường giới hạn khả năng sản xuất trên cho biết:

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị Y

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị X

c)

Để sản xuất thêm Y đơn vị, X phải từ bỏ sản xuất 5/3 đơn vị X

d)

Phương án 1 và 2

16.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

17.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

19.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái

20.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

21.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch sang trái

c)

đường cầu dịch sang phải

d)

không có phương án nào

22.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

23.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

24.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi :

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

25.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường càu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

26.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

27.

Đương cầu có dạng: P = 100 – 2Q; đường cung có dạng: P = 2Q + 10. Điểm cân bằng là:

a)

Q = 450, P = 550

b)

Q = 450, P = 500

c)

Q = 22,5, P = 55

d)

Q = 550, P = 450

28.

Co giãn của cầu theo giá là -5, giá tăng 1% thì:

a)

Lượng cầu tăng gấp 1 lần

b)

Lượng cầu tăng 5%

c)

Lượng cầu giảm 5%

d)

Không phải phương án nào trên

29.

Co giãn của cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là:

a)

Lượng cầu hàng hóa thay đổi bao nhiêu % khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%

b)

Lượng cầu hàng hóa thay đổi gấp bao nhiêu lần khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%

c)

Thu nhập của công chúng thay đổi gấp bao nhiêu lần khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%

d)

Thu nhập của công chúng thay đổi bao nhiêu % khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%

30.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 0

d)

Bằng vô cùng

31.

Hàm cung sản phẩm X cho bởi phương trình sau: PS = 65 + 5Q. Độ co giãn của cung theo giá trong khoảng P = 90 đến P = 120 bằng:

a)

2,625

b)

22,65

c)

265,2

d)

2256

32.

Đường bàng quan là:

a)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

b)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

c)

Tập hợp cố định giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

d)

Tập hợp cố định giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

33.

Gọi MUX và MUY là lợi ích cận biên của hàng hóa X và Y; PX và PY là giá của hai loại hàng hóa đó. Công thức nào dưới đây thể hiện tại điểm cân bằng

a)

MUy/MUx=Px/Py

b)

MUx/MUy=Py/Px

c)

MUx/MUy=Px/Py

d)

Không phải phương án nào trên

34.

Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1000 thì đường ngân sách có dạng:

a)

Y= 40 - 1/4.X

b)

Y= 50 - 1/4.X

c)

Y= 40 - 4.X

d)

Y= 40 - 1/5.X

35.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

36.

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:

a)

trong đó tất cả đầu vào cố định

b)

Trong đó tất cả đầu vào biến đổi

c)

trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

d)

không phải phương án nào trên

37.

Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:

a)

Năng suất giảm theo quy mô

b)

Năng suất tăng theo quy mô

c)

Năng suất không đổi theo quy mô

d)

Không phải các phương án trên

38.

Hàm sản xuất được cho bởi: Q = K2 + L2 + 2KL - 3K - 2L. Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk =K+2L-3, MPl=2L+2K-2

b)

MPk =2K+2L-3, MPl=2L+2K-2

c)

MPk =2K+2L-3, MPl=2L+K-2

d)

MPk =2K+L-3, MPl=2L+2K-2

39.

Độ dốc của đường đồng phí là:

a)

Pk/Pl

b)

Pl/Pk

c)

-Pk/Pl

d)

-Pl/Pk

40.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên