wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN HK1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Biển báo nào dưới đây thể hiện đúng nội dung “không được ăn uống trong phòng thực hành” ?

a)

b)

c)

d)

2.

Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Đồng hồ

d)

Thước cuộn

3.

Một cuốn sách giáo khoa KHTN lớp 6 có khối lượng ước chừng bao nhiêu gam?

a)

Trong khoảng từ 1 kg đến 2 kg

b)

Trong khoảng từ 300g đến 400g

c)

Trong khoảng từ 200G đến 300g

d)

Trong khoảng từ 500g đến 1000g

4.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 100 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ hẹn giờ

d)

Đồng hồ bấm giây

5.

Sự đông đặc là sự chuyển thể từ

a)

thể rắn sang thể lỏng của chất

b)

thể lỏng sang thể khí của chất.

c)

thể lỏng sang thể rắn của chất.

d)

thể lỏng sang thể khí của chất.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Đàn hồi

c)

Dẫn điện

d)

Dẫn nhiệt

7.

Cây trồng nào sau đây được xem là cây lương thực?

a)

Rau muống

b)

Bắp cải

c)

Mía

d)

Lúa mì

8.

Chất tinh khiết là gì?

a)

Chất tinh khiết chỉ có một chất duy nhất

b)

Chất tinh khiết chứa từ hai chất trở lên

c)

Chất tinh khiết có tính chất khó xác định

d)

Chất tinh khiết có tính chất thay đổi tùy thuộc vào thành phần

9.

Vật thể nào sau đây là vật sống?

a)

Cây bàng

b)

Quyển vở.

c)

Sông suối

d)

Cây bút

10.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của đá vôi?

a)

Là chất rắn.

b)

Không tan trong nước.

c)

Khi nhỏ acid vào đá vôi, có nhiều bọt khí thoát ra

d)

Dễ dàng bị đinh sắt làm trầy xước

11.

Tế bào là 

a)

Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống

b)

Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể

c)

Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu

d)

Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu

12.

Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào hồng cầu

13.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ những đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Kích thước và chức năng.

b)

Thành phần và cấu tạo

c)

Hình dạng và màu sắc

d)

Hình dạng và kích thước

14.

Lá cây không được cấu tạo từ mô nào dưới đây ?

a)

Mô mềm

b)

Mô dẫn

c)

Mô biểu bì

d)

Mô cơ

15.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một  chức năng là :

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Cơ quan nào thuộc hệ hô hấp

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Phổi

d)

Tim

17.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất

c)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

18.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

Compa, thước mét, thước đo độ

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa 

19.

Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 15 phút, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ mặt trời

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ đeo tay

d)

Đồng hồ hẹn giờ

20.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

21.

Nước đựng trọng cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều

b)

Nước trong cốc càng nóng

c)

Nước trong cốc càng ít.

d)

Nước trong cốc càng lạnh

22.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

nhiên liệu

b)

nguyên liệu

c)

phế liệu

d)

vật liệu

23.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Thịt

b)

Gạo

c)

Rau xanh

d)

Gạo và rau xanh.

24.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng?

a)

Muối ăn

b)

Nến

c)

Khí carbon dioxide

d)

Dầu ăn

25.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Cây bạch đàn

d)

Ngôi nhà

26.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

2

d)

4

27.

Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Nhân/vùng nhân

28.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Con robot

b)

Con gà

c)

Lọ hoa

d)

Trái Đất

29.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

Số nhỏ nhất ghi trên thước

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước

c)

Độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

Độ lớn nhất ghi trên thước

30.

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Thay thế 

d)

Chết

31.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Tế bào

32.

Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu

b)

Hô hấp nhân tạo

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó

d)

Rửa sạch bằng nước ngay và báo cho thầy cô

33.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên

34.

Điều khiển các hoạt động sống của tế bào là chức năng của

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Màng và nhân tế bào

35.

Vật chất di truyền nằm ở:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào

36.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh 

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật.

37.

Tế bào nhân sơ có chủ yếu ở

a)

Vi khuẩn.

b)

Động vật và vi khuẩn

c)

Sinh vật đa bào

d)

Động vật và thực vật.

38.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm

a)

Hệ rễ và hệ cơ

b)

Hệ thần kinh và hệ lá

c)

Hệ chồi và hệ rễ

d)

Hệ chồi và hệ hô hấp

39.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài→  Chi →  Họ → Bộ→  Lớp →Ngành→  Giới

b)

Chi → Loài → Họ → Bộ→  Lớp →  Ngành → Giới

c)

Ngành → Lớp →  Bộ →  Họ →  Chi → Loài

d)

Loài →  Chi → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

40.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyến động chậm dần là do tác dụng của:

a)

Trọng lực.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực búng của tay

d)

Lực ma sát

41.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa quả bóng  và mặt sân khi quả bóng đang lăn trên sân.

b)

Ma sát giữa cốc nước đứng yên đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sắt giữa đầu viên phấn với mặt bảng khi ta viết phấn lên bảng

42.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Tàu ngầm di chuyển dưới biển

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển

d)

Mẹ em đang rửa rau

43.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động thì phần lớn điện năng mà nó nhận được biến đổi thành nhiệt năng?

a)

Điện thoại

b)

Máy hút bụi

c)

Máy sấy tóc

d)

Máy vi tính.

44.

Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước?

a)

Năng lượng ánh sáng.

b)

Năng lượng âm thanh

c)

Năng lượng hoá học.

d)

Năng lượng nhiệt

45.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng

b)

Lực kế là dụng cụ chỉ dùng để đo trọng lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng

d)

Lực kế là dụng cụ để đo lực

46.

n dạng của vật nào dưới đây không phải là biến dạng đàn hồi?

a)

Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại

b)

Dây cao su được kéo căng ra.

c)

Que nhôm bị uốn cong

d)

Quả bóng cao su đập vào tường

47.

Nêu phương, chiều và độ lớn của lực trong hình sau

a)

Phương thắng đứng, chiều từ trái sang phải, độ lớn 20N

b)

Phương thắng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 20N

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 10N

d)

Phương nằm ngang, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 10N

48.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Thả diều

b)

Cho mèo ăn hàng ngày

c)

Lấy đất trồng cây

d)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus COVID-19 trong phòng thí nghiệm. 

49.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Cây hoa hồng.

b)

Con mèo

c)

Bàn học

d)

Vi khuẩn

50.

Để đo chiều dài của cánh cửa sổ lớp học, người ta thường sử dụng

a)

Thước dây

b)

Thước kẻ

c)

Thước kẹp

d)

Thước cuộn

51.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

“Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm …(1)… : Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng …(2)…”

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao

b)

(1) nhiệt độ; (2) thấp

c)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp

d)

(1) nhiệt độ; (2) cao

52.

Sự nóng chảy là sự chuyển thể của chất từ

a)

thể lỏng sang thể khí

b)

thể khí sang thể lỏng

c)

thể lỏng sang thể rắn

d)

thể rắn sang thể lỏng

53.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

b)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

c)

Là sự chuyển từ lỏng sang thể hơi

d)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

54.

Chọn phát biểu sai khi nói về nhiên liệu

a)

Khi nhiên liệu cháy thì tỏa nhiều nhiệt

b)

Nhiên liệu là chất cháy được

c)

Nhiên liệu dễ bắt lửa

d)

Nhiên liệu luôn tồn tại ở thể rắn

55.

Trứng, sữa sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Vitamin

d)

Lipit (chất béo).

56.

Hỗn hợp gồm

a)

hai chất trở lên.

b)

hai chất

c)

chỉ có một chất duy nhất.

d)

ba chất.

57.

Chất nào có thể tan trong nước để tạo thành dung dịch?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng, chất khí

c)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

d)

Chất rắn, chất khí

58.

Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?

a)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

b)

Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng.

c)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

d)

Tham gia trao đổi chất với môi trường

59.

Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào bạch cầu

60.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

61.

Các loại mô cấu tạo nên lá cây (hình vẽ). Hãy cho biết lá cây không được cấu tạo từ loại mô nào dưới đây?

a)

Mô mềm

b)

Mô biểu bì

c)

Mô dẫn

d)

Mô cơ

62.

Dựa vào sơ đồ mối quan hệ: cơ quan - cơ thể thực vật

 (hình vẽ) cho biết hệ cơ quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan?

a)

Hệ chồi và hệ rễ

b)

Hệ chồi và hệ thân

c)

Hệ thân, hệ chồi và hệ rễ.

d)

Hệ rễ và hệ thân.