wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD cuối 1

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện tính
a)
A. quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. quy phạm phổ biến.
c)
C. xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D xác định chặt chẽ về hình thức.
2.
Câu 2: Để phân biệt quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Nền tảng của đạo đức.
c)
C. Hệ tư tưởng tôn giáo.
d)
D. Mọi nghi lễ vùng miền.
3.
Câu 3: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bẳng quyền lực nhà nước được gọi là
a)
A. xã hội
b)
B. đạo đức
c)
C. pháp luật
d)
D. nhà nước
4.
Câu 4: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính linh hoạt, phi khuôn mẫu.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến
d)
D. Tính đặc thù, được bảo mật.
5.
Câu 5: Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên trong xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội nên pháp luật mang bản chất
a)
A. công dân.
b)
B. giai cấp.
c)
C. xã hội.
d)
D. tập thể.
6.
Câu 6: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Quản lí xã hội.
b)
B. San bằng lợi ích.
c)
C. hia đều của cải xã hội.
d)
D. Khôi phục kinh tế tự nhiên.
7.
Câu 7: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm
a)
A. nội quy doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. các quy tắc quản lí nhà nuớc.
c)
C. thỏa thuận riêng trong dòng họ.
d)
D. cách thức điều hành gia đình.
8.
Câu 8: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là
a)
A. trách nhiệm pháp lí.
b)
B. phòng chống tội phạm.
c)
C. phong tỏa xã hội.
d)
D. tình trạng khẩn cấp.
9.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm dân sự khi cố ý thực hiện hành vi nào sau đây để trục lợi? 
a)
A. Trì hoãn nộp thuế thu nhập cá nhân.
b)
B. Xâm nhập hệ thống điện lưới quốc gia.
c)
C. Sản xuất hàng giả là thuốc chữa bệnh.
d)
D. Sử dụng danh tính của người khác.
10.
Câu 9: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật
a)
A. cho phép làm.
b)
B. quy định phải làm.
c)
C. không quy định phải làm.
d)
D. yêu cầu phải làm.
11.
Câu 10: Hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. trách nhiệm pháp luật.
c)
C. vi phạm pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
12.
Câu 11: Công dân có hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản là vi phạm
a)
A. quy chế.
b)
B. hành chính.
c)
C. công vụ.
d)
D. dân sự.
13.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính về
a)
A. mọi vi phạm dân sự
b)
B. mọi vi phạm kỷ luật
c)
C. Vi phạm hành chính do vô ý
d)
D. vi phạm hành chính do cố ý
14.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp chủ động thực hiện việc làm nào sau đây là thi hành pháp luật? 
a)
A. Nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất.
b)
B. Lựa chọn phương thức huy động vốn.
c)
C. Công khai thông tin thành lập.
d)
D. Phổ biến kế hoạch tuyển dụng.
15.
Câu 14: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hành chính khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây
a)
A. Sản xuất vũ khí quân dụng.
b)
B. Chiếm dụng hành lang giao thông.
c)
C. Mua bán người qua biên giới.
d)
D. Tổ chức hoạt động khủng bố.
16.
Câu 15: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ tài sản và quan hệ
a)
A. giao tiếp.
b)
B. ứng xử.
c)
C. công vụ.
d)
D. nhân thân.
17.
Câu 16: Cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là
a)
A. ban hành pháp luật.
b)
B. sửa đổi pháp luật.
c)
C. thẩm định pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
18.
Câu 17: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là người vi phạm phải có đủ
a)
A. tiềm lực tài chính vững vàng.
b)
B. điều kiện tiếp cận nhân chứng.
c)
C. các mối quan hệ xã hội.
d)
D. năng lực trách nhiệm pháp lí.
19.
Câu 18: Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật và có thể tự
a)
A. điều khiển được hành vi của mình.
b)
B. thay đổi mọi quan hệ xã hội.
c)
C. triệt tiêu sự phân chia giai cấp.
d)
D. xóa bỏ quyền tự do tín ngưỡng.
20.
Câu 19: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hủy bỏ giao dịch dân sự.
b)
B. Trì hoãn nộp thuế thu nhập.
c)
C. Tổ chức hội nghị khách hàng.
d)
D. Từ chối nhận tài sản thừa kế.
21.
Câu 20: Công chức nhà nước vi phạm kỷ luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Từ chối hiến máu nhân đạo.
b)
B. Tự ý nghỉ việc không phép.
c)
C. Công khai tài sản thừa kế.
d)
D. Né tránh hoạt động thiện nguyện.
22.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. thành phần và địa vị xã hội.
b)
B. tâm lí và yếu tố thể chất.
c)
C. trạng thái sức khỏe tâm thần.
d)
D. năng lực trách nhiệm pháp lí.
23.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, bất kì công dân nào đủ điều kiện đều phải nộp thuế là thể hiện công dân bình đẳng ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. phân chia quyền lợi
b)
B. danh dự cá nhân
c)
C. địa vị chính trị
d)
D. nghĩa vụ pháp lí
24.
Câu 23: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nghiệm về
a)
A. lời khai nhân chứng cung cấp.
b)
B. hành vi vi phạm của mình.
c)
C. dấu hiệu nghi ngờ phạm tội.
d)
D. tiến trình phục dựng hiện trường.
25.
Câu 24: Trường hợp nào dưới đây thể hiện công dân bình đẳng về hưởng quyền?
a)
A. Giữ gìn bí mật quốc gia.
b)
B. Chấp hành quy tắc công cộng.
c)
C. Giữ gìn an ninh trật tự.
d)
D. Tiếp cận các giá trị văn hóa.
26.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội
a)
A. duy trì lạm phát.
b)
B. cân bằng giới tính.
c)
C. lũng đoạn thị trường.
d)
D. tiếp cận việc làm.
27.
Câu 26: Một trong những nội dung của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. cùng lựa chọn nơi cư trú.
b)
B. kế thừa tất cả các hủ tục.
c)
C. bài trừ nề nếp của gia tộc.
d)
D. áp đặt quan điểm cá nhân.
28.
Câu 27 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?
a)
A. Tự chủ đăng ký kinh doanh.
b)
B. Ấn định mức thuế thu nhập.
c)
C. Chia đều của cải xã hội.
d)
D. Nghiêm cấm khiếu nại, tố cáo,
29.
Câu 28: Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình giữa vợ chồng?
a)
A. Phản bác hôn nhân tiến bộ.
b)
B. Cùng lựa chọn nơi cư trú.
c)
C. Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng.
d)
D. Giúp đỡ nhau về mọi mặt.
30.
Câu 29: Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ
a)
A. nhân thân và lao động.
b)
B. tài sản và sở hữu.
c)
C. dân sự và xã hội.
d)
D. nhân thân và tài sản.
31.
Câu 30: Hợp đồng lao động không được kí kết nguyên tắc
a)
A. tự nguyện và bình đẳng.
b)
B. vì lợi ích của người lao động.
c)
C. trực tiếp với người lao động.
d)
D. gián tiếp với người lao động.
32.
Câu 31: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng không được 
a)
A. giúp đỡ nhau cùng phát triển.
b)
B. sở hữu tài sản riêng.
c)
C. chăm sóc con khi bị bệnh.
d)
D. xúc phạm danh dự của nhau.
33.
Câu 32: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của bình đẳng trong kinh doanh là mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau được quyền :
a)
A. đầu cơ gây rối loạn thị trường.
b)
B. ban hành các chính sách kinh tế.
c)
C. liên doanh với tổ chức kinh tế ngoài nước.
d)
D. kinh doanh không đúng ngành đã đăng kí.
34.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động không vi phạm bình đẳng trong lao động khi 
a)
A. sa thải lao động nữ vì lí do kết hôn.
b)
B. cưỡng bức lao động làm thuê.
c)
C. lạm dụng lao động trẻ em.
d)
D. thực hiện thỏa ước lao động tập thể.
35.
Câu 34: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?
a)
A. Tích cực tìm kiếm khách hàng
b)
B. Cấp vốn cho mọi doanh nghiệp
c)
C. Khuyến khích phát triển dài lâu
d)
D. Chủ động mở rộng sản xuất
36.
Câu 35: Vợ chồng tôn trọng giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. Điều đó thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
B. tình cảm.
c)
C. xã hội.
d)
D. hôn nhân.
37.
Câu 36: Một trong những nội dung của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. giúp đỡ, tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt
b)
B. phân biệt đối xử giữa các con trong gia đình.
c)
C. bài trừ nề nếp, gia phong của gia tộc
d)
D. áp đặt quan điểm cá nhân đối với cả gia đình
38.
Câu 37: Bình đẳng trong kinh doanh là mọi chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động kinh doanh đều được chủ động
a)
A. thúc đẩy lạm phát.
b)
B. thâu tóm thị trường.
c)
C. duy trì khủng hoảng.
d)
D. mở rộng quy mô.
39.
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội
a)
A. duy trì lạm phát.
b)
B. cân bằng giới tính.
c)
C. lũng đoạn thị trường.
d)
D. tiếp cận việc làm.
40.
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Ủy quyền.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Bình đẳng.
d)
D. Trực tiếp
41.
Câu 40: Tự ý chuyển nhượng ô tô thuộc sở hữu chung của vợ, chồng là vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Tài sản và lợi nhuận.
b)
B. Hôn nhân và gia đình.
c)
C. Gia đình và xã hội.
d)
D. Đạo đức và ứng xử.
42.
Câu 41: Các tôn giáo ở Việt Nam đều được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được Nhà nước và pháp luật
a)
A. đối xử bình đẳng.
b)
B. chia đều quyền lực.
c)
C. trợ cấp định kỳ.
d)
D. san bằng lợi nhuận.
43.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số đều được Nhà nước
a)
A. cho chiếm dụng tài nguyên.
b)
B. tạo điều kiện phát triển.
c)
C. công khai dữ liệu cá nhân.
d)
D. bảo mật các di sản văn hóa.
44.
Câu 43: Theo quy định của pháp luật, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật
a)
A. hợp nhất.
b)
B. bảo hộ.
c)
C. phân cấp.
d)
D. hoán đổi.
45.
Câu 44: Thực hiện tốt chính sách các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp nhau cùng phát triển là sức mạnh đảm bảo sự phát triển
a)
A. đa dạng của quốc gia.
b)
B. hài hoà của dân tộc.
c)
C. bền vững của đất nước.
d)
D. bảo mật của đất nước.
46.
Câu 45: Cùng với việc sử dụng tiếng phổ thông, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước cho phép sử dụng tiếng nói, chữ viết riêng của mình là bảo đảm quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở phương diện nào sau đây?
a)
A. An ninh.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Quốc phòng.
d)
D. Văn hóa.
47.
Câu 46: Việc các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước tạo điều kiện để phát triển du lịch sinh thái nhằm giải quyết việc làm và tăng thu nhập là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở phương diện nào sau đây?
a)
A. Khoa học.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Công nghệ.
48.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây của công dân thực hiện đúng quyền bình đẳng giữa các dân tộc về lĩnh vực văn hóa? 
a)
A. Lưu truyền tranh dân gian.
b)
B. Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
c)
C. Theo dõi tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. Phát hành mọi loại văn hóa phẩm.
49.
Câu 48: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây của công dân thực hiện đúng quyền bình bằng giữa các dân tộc về lĩnh vực văn hóa? 
a)
A. Tự ý thay đổi kết cấu di tích lịch sử.
b)
B. Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
c)
C. Duy trì nền kinh tế tự nhiên.
d)
D. Bảo tồn trang phục truyền thống.
50.
Câu 49: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
a)
A. tín ngưỡng cá nhân.
b)
B. quan niệm đạo đức.
c)
C. quy định của pháp luật.
d)
D. phong tục tập quán.
51.
Câu 50: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền
a)
A. bình đẳng.
b)
B. tự do.
c)
C. nghĩa vụ.
d)
D. phát triển.
52.
Câu 51: Các dân tộc trong một quốc gia không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ văn hóa, không phân biệt chủng tộc mà da.. đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và
a)
A. cho vay vốn ưu đãi
b)
B. quan tâm đến học tập
c)
C. hỗ trợ tài chính
d)
D. tạo điều kiện phát triển
53.
Câu 52: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở nước ta được thể hiện trên các phương diện chính trị, kinh tế, văn hóa
a)
A. quốc phòng
b)
B. giáo dục
c)
C. an ninh
d)
D. dân sự
54.
Câu 53: Đêm 24 tháng 12 hàng năm sẽ là thời điểm “lễ vọng” được tổ chức ở các nhà thờ để người đồng bào công giáo trên khắp cả nước tham gia. Đây là hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật?
a)
A. tôn trọng
b)
B. tạo điều kiện
c)
C. bảo đảm
d)
D. bảo vệ
55.
Câu 54: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Đầu tư, phát triển.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Văn hóa, xã hội.
56.
Câu 55: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây của công dân thực hiện đúng quyền bình đẳng giữa các dân tộc về lĩnh vực văn hóa? 
a)
A. Lưu truyền tranh dân gian.
b)
B. Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
c)
C. Theo dõi tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. Phát hành mọi loại văn hóa phẩm.
57.
Câu 56: Theo quy định của pháp luật, Nhà nước có chính sách ưu tiên cho người dân tộc thiểu số vào học các trường đại học là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. văn hóa.
b)
B. chính trị.
c)
C. an ninh.
d)
D. giáo dục.
58.
Câu 57: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước và pháp luật
a)
A. hợp nhất.
b)
B. tôn trọng.
c)
C. phân cấp.
d)
D. hoán đổi.
59.
Câu 58: Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền
a)
A. được pháp luật bảo hộ.
b)
B. chia đều quyền lực.
c)
C. bảo mật tuyệt đối.
d)
D. sùng bái địa vị riêng.
60.
Câu 59: Tất cả các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. giáo dục.
61.
Câu 60: Nhà nước luôn đảm bảo tỉ lệ đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số là biểu hiện quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt đối xử bởi
a)
A. thành phần xã hội.
b)
B. dân tộc.
c)
C. địa vị xã hội.
d)
D. điều kiện kinh tế.
62.
Câu 61: Việc nhà nước tạo điều kiện cho các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam tổ chức và tham gia các lễ hội truyền thống là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở phương diện nào sau đây?
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. An ninh.
d)
D. Chính trị.
63.
Câu 62: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước tạo điều kiện để phát triển du lịch sinh thái nhằm giải quyết việc làm và tăng thu nhập là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở phương diện nào sau đây?
a)
A. Khoa học.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Công nghệ.
64.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Tạo cơ sở cho các tôn giáo nhỏ có quyền phát triển bình đẳng với tôn giáo lớn.
b)
B. Góp phần phát huy sức mạnh nội lực của dân tộc Việt nam.
c)
C. Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết các dân tộc.
d)
D. Ngăn chặn các hành vi lợi dụng tôn giáo để chống phá Nhà nước.
65.
Câu 64: Bất kì ai cũng có quyền được bắt người, khi người đó đang
a)
A. bị nghi ngờ phạm tội.
b)
B. có dấu hiệu thực hiện phạm tội.
c)
C. hực hiện hành vi phạm tội.
d)
D. chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.
66.
Câu 65: Để bảo hộ sức khỏe của công dân, pháp luật quy định không ai được 
a)
A. đánh người gây thương tích.
b)
B. bắt đối tượng đang bị truy nã.
c)
C. bảo lãnh thân nhân phạm tội.
d)
D. tham gia tranh tụng tại phiên tòa.
67.
Câu 66: Theo quy định của pháp luật, lực lượng chức năng chưa thực hiện đúng quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giam giữ đối tượng bị truy nã.
b)
B. Làm lộ danh tính người khiếu nại.
c)
C. Bắt người phạm tội quả tang.
d)
D. Hành hung nhân chứng vụ án.
68.
Câu 67: Để đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khỏe của công dân, pháp luật nước ta quy định không ai được 
a)
A. đánh người gây thương tích.
b)
B. bắt đối tượng đang bị truy nã.
c)
C. bảo lãnh thân nhân phạm tội.
d)
D. tham gia tranh tụng tại phiên tòa.
69.
Câu 68: Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp
a)
A. đang đi công tác cho cơ quan.
b)
B. phạm tội quả tang.
c)
C. đang đi lao động nước ngoài.
d)
D. đang trong quân đội.
70.
Câu 69: Hành vi nào sau đây xâm hại đến quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự?
a)
A. Vào chỗ ở của người khác khi chưa được người đó đồng ý
b)
B. Nhân viên bưu điện tự ý bóc mở thư tín của người khác.
c)
C. Hành vi hung hãn, côn đồ, đánh người gây thương tích
d)
D. Tung tin bịa đặt, nói xấu người khác trên Facebook.
71.
Câu 70: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được bắt người khi người đó đang thực hiện hành vi nào sau đây? 
a)
A. Vận chuyển pháo nổ từ 06 kilôgam trở lên.
b)
B. Công khai đấu giá tài sản cá nhân.
c)
C. Ủy quyền giao dịch các hợp đồng dân sự.
d)
D. Thông báo giá dịch vụ viễn thông
72.
Câu 71: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện hành vi đe dọa giết người là xâm phạm đến quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. hoàn cảnh xuất thân.
b)
B. tính mạng, sức khỏe.
c)
C. tư cách pháp nhân.
d)
D. thân thế, sự nghiệp.
73.
Câu 72: Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị
a)
A. thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng.
b)
B. đưa thông tin sai lệch về dịch bệnh.
c)
C. truất quyền của người kế nhiệm.
d)
D. từ chối làm nhân chứng vụ án.
74.
Câu 73: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây với người khác?
a)
A. Bắt, giam và giữ.
b)
B. Trấn áp bằng vũ lực.
c)
C. Bịa đặt tung tin xấu.
d)
D. Đánh, đe dọa giết.
75.
Câu 74: Theo quy định của pháp luật, lực lượng chức năng chưa thực hiện đúng quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giam giữ đối tượng bị truy nã.
b)
B. Làm lộ danh tính người khiếu nại.
c)
C. Bắt người phạm tội quả tang.
d)
D. Hành hung nhân chứng vụ án.