wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Địa lí giữa kì I lớp 12 (2025–2026)

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Việt Nam giáp liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

2.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

3.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa.

b)

Phú Quốc.

c)

Phú Quý.

d)

Trường Sa.

4.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Lãnh thổ nước ta

a)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

5.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.

b)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

6.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

7.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong khu vực hoạt động gió mùa dịch.

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

8.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

9.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23°20’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°24’Đ.

b)

23°23’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

c)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

d)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°20’Đ.

10.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương.

b)

Trong vùng ôn đới.

c)

Phía đông của Biển Đông.

d)

Trong vùng ít thiên tai.

11.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Phát biểu nào sau đây đúng về lãnh thổ của nước ta?

a)

Nhiều đảo ven bờ, vùng biển rộng hơn so với vùng đất.

b)

Hẹp ngang ở Nam Bộ và mở rộng vùng Bắc Trung Bộ.

c)

Đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh cho đến Cà Mau.

d)

Đường biên giới trên đất liền dài nhất với Trung Quốc.

12.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

phần hóa chủ yếu theo dọc địa hình.

d)

có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

13.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Vị trí địa lí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

lượng mưa trung bình năm lớn.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động.

c)

số giờ nắng trong năm nhiều.

d)

khí hậu phân mùa sâu sắc.

14.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Trong các vùng ven biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

15.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.

16.

Gió mùa Đông Bắc tạo nên một mùa đông lạnh

a)

Từ dãy Bạch Mã vào miền Nam.

b)

Từ dãy Bạch Mã ra miền Bắc.

c)

Từ dãy Hoành Sơn ra miền Bắc.

d)

Từ dãy Hoành Sơn vào miền Nam.

17.

Gió mùa Đông Bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

18.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 10.

b)

Tháng 8 đến 10.

c)

Tháng 1 đến 12.

d)

Tháng 5 đến 10.

19.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đá mạnh nhất là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ở trung.

d)

ven biển.

20.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

21.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360.

b)

2620.

c)

3260.

d)

3630.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

23.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

24.

Đất feralit ở nước ta có màu vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mặn.

b)

rửa trôi các chất baddơ để tan.

c)

tỉ lệ ôxít sắt và ôxít nhôm cao.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

25.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Gió tín phong.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

26.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

27.

Gió Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Mùa hạ và mùa thu.

b)

Mùa đông và mùa xuân.

c)

Mùa xuân và mùa thu.

d)

Mùa hạ và mùa xuân.

28.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

Gió Đông Nam đa biển tỉnh.

b)

Gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió Tây Nam từ vịnh Ben gan.

d)

Gió Tín phong bán cầu Nam.

29.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

30.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

31.

Loại gió chủ yếu thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

33.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hè ít có sự khác nhau giữa hai miền.

34.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động, tính nhiệt đối tăng dần.

c)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bồn cánh cung núi lớn.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

35.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

36.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

c)

vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

d)

vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và vùng Bắc Trung Bộ.

37.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

38.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Nóng, ẩm quanh năm.

d)

Khô hạn quanh năm.

39.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

40.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

41.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

42.

Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

gồm nhiều khối núi, cao nguyên ba- dan.

b)

các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.

d)

hướng núi đổ biên là tây bắc - đông nam.

43.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?

a)

Độ cao và hướng các dãy núi.

b)

Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.

c)

Vị trí địa lí và độ cao địa hình.

d)

Hướng các dãy núi và biển Đông.

44.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng 1 ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta là

a)

cánh cung gió, trong cực, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

b)

các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, trong cực.

c)

gió đông bắc, độ cao địa hình, phạm vi trái đất trên nhiều vĩ độ.

d)

gió phân tuyên Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, đai hội tụ nhiệt đới.

45.

Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thêm lục địa rộng và nóng.

b)

gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.

c)

tiếp giáp với các sơn nguyên và các bồn địa lớn theo hướng tây bắc.

d)

thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ.

46.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.

b)

gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đối tăng dần.

c)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bồn cánh cung núi lớn.

d)

biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

47.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

48.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

49.

Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người trên 65 tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình tăng.

c)

Tỉ lệ người từ 0–14 tăng.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số giảm.

50.

Gia tăng dân số nhanh không chỉ tác động trực tiếp dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.

d)

Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

51.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.

b)

Có nền văn hóa đa dạng giữa các dân tộc.

c)

Là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

d)

Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

52.

Những thành phố nào sau đây thuộc tỉnh Gia Lai?

a)

Qui Nhơn và Biên Hòa.

b)

Qui Nhơn và Pleiku.

c)

Pleiku và Buôn Ma Thuột.

d)

Pleiku và Đà Lạt.

53.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.

54.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

Cơ giới hóa nền sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.

c)

Phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

55.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.

56.

Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do

a)

Phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và giữa các vùng.

b)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp và phân bố dân cư không đều.

d)

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.

57.

Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do

a)

Tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

Quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

Xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

d)

Phát triển các ngành nghề truyền thống.

58.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

Hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

Hiện đại hóa nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

Kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hóa.

59.

Tác động của quá trình đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

Chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm.

c)

Làm cơ cấu lao động có trình độ và tỉ trọng thấp.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động.

60.

Đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hóa.

61.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

62.

Vùng biển đặc quyền kinh tế hợp với vùng lãnh hải của nước ta rộng 200 hải lí tính từ đường nước cơ sở (1 hải lí = 1852 m). Hãy cho biết vùng biển đặc quyền kinh tế hợp với lãnh hải của nước ta rộng bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km).

(a)  

63.

Biết đường bờ biển nước ta dài 3260 km, đường biên giới trên đất liền dài 4510 km. Tính tỉ lệ đường bờ biển so với đường biên giới nước ta. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

64.

Biết đường biên giới của nước ta với Lào dài 2161 km, tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta dài 4510 km. Hãy cho biết, chiều dài đường biên giới của nước ta với Lào chiếm bao nhiêu % so với tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

65.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhiệt độ trung bình năm 2021 tại Vũng Tàu là bao nhiêu 0C ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình của năm 2022 tại trạm quan trắc Sơn La là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tháng mưa nhiều nhất ở Vinh năm 2022 gấp bao nhiêu lần tháng mưa ít nhất? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

68.

Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,60C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Phan-xi-păng là 220C thì tại độ cao 2500 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

(a)  

69.

Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)

(a)  

70.

Biết đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3 147 m, nếu nhiệt độ tại đỉnh này là 2,0 °C thì trong cùng thời điểm, cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

71.

Cho biết tốc độ tăng trưởng số dân nam của nước ta năm 2022 so với năm 2010 lớn hơn bao nhiêu % so với nữ ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

72.

Cho biết số dân số nam năm 2022 tăng thêm so với năm 2010 nhiều hơn số dân số nữ tăng thêm là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

73.

Hãy cho biết, tỉ lệ lao động của nước ta so với tổng dân số năm 2021 là bao nhiêu % ? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

74.

Cho biết tỉ trọng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 của nước ta gấp bao nhiêu lần khu vực Nhà nước? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

75.

Cho biết tỉ trọng dân thành thị của nước ta năm 2021 ít hơn tỉ lệ dân nông thôn bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

76.

Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 98,5 triệu người; tỉ lệ dân thành thị nước ta là 37,1%. Vậy số dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)