wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢOQUẢNTHỰCPHẨM Quiz

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thất số lượng là gì?

a)
Sự tăng giảm không đáng kể về số lượng của một cái gì đó.
b)
Sự không thay đổi về số lượng của một cái gì đó.
c)

Mất mát về trọng lượng và được xác định chủ yếu bằng pp cân, đo

d)
Sự tăng lên về số lượng của một cái gì đó.
2.

Tổnthấtchấtlượngthôngquacáctiêuchí:

4 lines
3.

Triển khai đồng bộ các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng, giảm tổn thất STH

4 lines
4.

Đặcđiểmcủahạt:

4 lines
5.

Đặcđiểmcủarauquảtươi:

4 lines
6.

Sựchuyểnhóagluxitvà1sốhợpchấthữucơkhácgọilàlênmen

4 lines
7.

Nguyênlýkíchthíchhoạtdộngenzymelàgì?

4 lines
8.

Mànglọcloạibỏionđơntrịlàgì?

4 lines
9.

Nguyêntắclàmlạnh?

4 lines
10.

Thiếtbịthổikhôngkhígồmmấybộphận2bộphận

4 lines
11.

Mấynguyêntắcthổikhôngkhí?

4 lines
12.

Nhiệtđộtốiưuwbảoquảnnôngsảnlàgì?2HQ:0-12°C(2-4)

4 lines
13.

Ýnghĩacủathônggió:

4 lines
14.

Ưu,Nhượcđiểmcủasấynhântạo

4 lines
15.

KhiO,CO,,N,cóthểdùngkếthợphoặcđơnlẻ

4 lines
16.

Ưu, Nhược điểm của sấy nhân tạo?

a)

khô đều, nhanh, dễ đóng gói tốt

b)

thiết bị phức tạp, tiêu tốn nhiều điện năng

17.

Khi O2, CO2, N2 có thể dùng kế thợp hoặc đơn lẻ?

4 lines
18.

Bacterion là kháng sinh có nguồn gốc từ nhóm vi khuẩn lactic?

4 lines
19.

Sấy ở nhiệt độ cao UHT dành cho tô phần nào?

a)

Sữa

b)

Nước quả

c)

Thịt hầm

d)

Sản phẩm khác

20.

Sấy sử dụng nhiệt độ thấp?

a)

Sấy phun

b)

Sấy thăng

21.

Sấy ở nhiệt độ cao UHT kodành chotpnào?

a)

Sữa

b)

Nước quả

c)

Thịt hầm

d)

SP khác

22.

Sấy sử dụng nhiệt độ thấp?

a)

Sấy phun

b)

Sấy hơi

c)

Sấy bức xạ

d)

TB sấy khác

23.

Acid sorbic + Kalisorbat có tác dụng ức chế?

a)

Nấm mốc và nấm men (ít có tác dụng với vi khuẩn)

b)

Không có tác dụng

c)

Không gây độc chóng người và gia súc

d)

Không tạo ra những phản ứng phụ, những sp độc hại trong tp

24.

Gia tăng áp suất thẩm thấu tpsử dụng?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Cả 2

d)

Không có tác dụng

25.

Khi ướp gia vị gừng, tỏi, hành... vào thực phẩm là sử dụng chất gì để bảo quản?

a)

Enzym

b)

Kháng sinh

c)

Phin toxit

d)

Không có chất bảo quản

26.

Acid benzoic và benzoat xảy ra mt?pH=2.5-3,5

4 lines
27.

Yêu cầu cơ bản với hóa chất BQTP

4 lines
28.

PP siêu ấm sd cho thực phẩm?

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Hơi

29.

Làm lạnh đông tốt nhất khi lượng nước còn lại trong thực phẩm bị đóng băng chiếm không quá 15%

4 lines
30.

Người ta có thể sử dụng các tia bức xạ như: tia tử ngoại, tia X, tia gamma, tia beta, tia alpha... trong bảo quản thực phẩm

4 lines
31.

PP sử dụng nhiệt độ cao: nhiệt độ cao tiêu diệt đc vi sinh vật, phá hủy đc enzyme

4 lines
32.

Sấy bằng điện cao tần (pp sấy nhân tạo)

4 lines
33.

Sử dụng xạ nhiệt chỉ làm nóng được bề mặt

4 lines
34.

PP siêu ấm chỉ sử dụng cho dạng tp nào

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Hơi

35.

Phối hợp acid sorbic và natribenzoat trong bảo quảngì?

a)

Nước quả

b)

Sữa

c)

Thịt hầm

d)

SP khác

36.

Kích thích sự nảy mầm của hạt bằng cách thổi kkkhô và ấm

4 lines
37.

Nhiệt độ đông lạnh khi nó đóng băng: dưới -15 độ (thịt, cá -32 đến -35. Rau quả -20 đến -27) thể pha stham & Danybony củacácdenó SU2; H2SO3; mninydo 0,1-0,21%

4 lines
38.

Cácdạn chin +og Hep

4 lines
39.

Nhiệtđộđônglạnhkhinóđóngbăng:dưới-15độ(thịt,cá-32đến-35. Rauquả-20đến-27)thephast

4 lines
40.

CácdạngsdcủaSO2dùngthịtngũcốc,đậuđỗ,sữa đểbảoquảnrau,kdùngtrongbảoquản

4 lines
41.

SựchuyểnhóaGluxit(lênmen)sdđiềukiện:kịkhí,hiểukhi

4 lines
42.

Nguyêntắcchungcủappbqnhiệtđộthấplàmlạnhnhanhvàgiảmlạnh từtừ-đúngnh

4 lines
43.

Khinóivềtrọnglượngthì..-->cân

4 lines
44.

ChấtEthypyrocacbonathoàntoànkhônggâyđộcchongười,khitxvớine sẽphịphânhủythànhEthanolvàCO2->đúng

4 lines
45.

Đặcđiểmcủahoaquảtươi:->chọncả

4 lines
46.

Pplênmenmuốichualàmthayđổicáigì:->pH

4 lines
47.

Cácnguyêntắcsửdụngkhángsinhtrongbqtp ortworarusu, Chỉsdnhữngkhángsinhnàokhôngdùngchochữabệnhquantrọng,kgâyhiệntượngkháng khángsinh,khôngảnhhưởngđếnviệcsửdụngkhángsinhkháctrongđiềutrịbệnh KhôngsdkhángsinhgâyhạichosứckhỏeNTD CầnxácminhloạikhángsinhsdkhônggâyhạichohệvsvđườngruộtKhisdkhángsinhđể bảoquảnphảiđảmbảokhônghạthấbấtcứchỉtiêuvsnàokhác

4 lines
48.

Môitrườngtiểukhíhậu:kịkhívàhiếukhí

4 lines
49.

tpchấtlượngcao:ngon,dinhdưỡngcao,cảmquanlàcácđkcầnvàđủ a.Đúng thenolbanchephan → b.sai

4 lines
50.

chấtnàodùngđểbảoquảnsữa,phomat,sptừcá->H2O2 halogenSattungday

4 lines
51.

sấynàomàsảnphẩmcóthểphụchồi:sấythănghoa

4 lines
52.

mềmquảlàbiếnđổiởđâu? a.Nhân b.Thànhtb peetin&cellulose c.Tbchất lựachọnvàbảoquảncònhạnchế,thiếucácvùngnguyênliệuantoàn -TPchấtlượngcao:phảingon,cầnvàđủ:Sai quatthtonyphongio-Thiếtbịthổikk:2bpchính:độngcơvàguồngcánhquạthút,đẩykhông khí -Khíoxi,nito:Kếthợphoặcđơnlẻ -KNBacteriocin:Làcácproteincótínhkháng1sốcâyhưhỏngthựcphẩm,nó đượccácvisinhvậtchủyếulànhómvklactic -Khiướpgiavị:Phintoxit -Kíchthíchsựnảymầmbằngthổikhôvàấm:Sai -Khinóivềtrọnglượng:Cân Ý

4 lines
53.

KNBacteriocin:Làcácproteincótínhkháng1sốcâyhưhỏngthựcphẩm,nóđượccácvisinhvậtchủyếulànhómvklactic-Khiướpgiavị:Phintoxit-Kíchthíchsựnảymầmbằngthổikhôvàấm:Sai-Khinóivềtrọnglượng:Cân-Ýnghĩacủathônggió:Chốngbốcnóng1cáchtriệtđể,giảiphóngnhữngmùixấutíchtụlại trongkhốihạt,cóýnghĩalớnđốivớihạtgiống,thúcđẩyquátrìnhchíntiếpcủahạtmớithu hoạchkhithổikkkhôvàấmvàokhốihạt,giảmsứclaođộng...giáthànhthấphơn.Cơsởkhoa họccủaviệcthônggió:làmnguộivàlàmkhôkhốihạt-Y/ta/hmuốichua:muối,độgiàrau quả,đường

4 lines
54.

PPsiêuâmdùngtrongmôitrườngnào:lỏngdưỡngkotiêudiệtđượcVSVchịunhiệt.-Sấysửdụngnhiệtđộcao:Sấytựnhiên-Sấythăng hoanướcbayhơiởthể:Rắn-Sấyởnhiệtđộcaokodùngcho:Sữa-Sấysửdụngnhiệtđộthấp:Sấythănghoa-Sấynàospcóthểphụchồi:Sấythănghoa-Sấybằngđiệncaotần(ppNhântạo):+đặtsảnphẩmsấyvàođiệntrườngxoaychiềucótầnsốdaođộngcao(500HZ)+Ưu:SPđồngnhấttrênTT,rútngắntgsấy,spchấtlượngcaoNhược:Đắttiền,phứctạp,tiêutốnđiệnnăng-Sửdụngcáctia:tiatửngoại,X,gama,beta,anpha-Sựchyểnhóagluxit(lênmen):kỵkhí,hiếukhí-Pplênmenmuốithayđổi:PhPPsửdụngTcao:TiêudiệtVSV,pháhủyez-Phốihợpacidsorbic:Nướcquả-Giatăngápsuấtthẩmthấu:Đườngmuối(cả2)Yêucầucơbảnvớihóachấtbảoquản:Kocótínhkhángkhuẩn.Kogâyđộcchongườivàgia súc..kolàmthayđổi,thayđổiíthóalýcảmquan,kotạorapưphụ...nhữngspđộchạitrongtp...ởdạnghòatan-Làmlạnhđộngtốtnhấtlượngnước:15%-Axitbenzoicvàbenzoat:Ph=2,5-3,5-Acidsorbic+kalisorbatức:NấmmốcvànấmmenBenzoic,muốibenzooat:Ứcchếmạnh nấmmen-Chấtbảoquảnsữa,Phomat:H2O2Vk-CácdạngsửdụngS02:bqrau,kodùngbảoquảnthịt,ngũcốc,đậu,sữa-Đ/đcủahạt:Thủyphầnthấp,phôigiàudinhdưỡng,độđồngđềuthấp,phôihạtdễtổn thương-Đặcđiểmcủarauquảtươi:HLnướccao,tổchứctby

4 lines
55.

bảoquảnsữa,Phomat:H2O2 Vk -CácdạngsửdụngS02:bqrau,kodùngbảoquảnthịt,ngũcốc,đậu,sữa -Đ/đcủahạt:Thủyphầnthấp,phôigiàudinhdưỡng,độđồngđềuthấp,phôihạtdễtổn thương -Đặcđiểmcủarauquảtươi:HLnướccao,tổchứctbyếuớt,ddcao,sảnsinh ethylene -Nhiệtđộtốiưubqnôngsản:Trongqtbảoquảncầnổnđịnht°,kođểtácđộngcủasựbiếnđổi độtngộtt0sẽgâyrahiệntượngđọngnướcđểlàmgâyhưhỏngnguyên liệu -Nisinbịpháhủybởi:Ph:8.0,T°370Ctừ10-15p -NồngđộkhíCO2caoứcchế:VKhiếukhí,VKyếm -NaNo3,KNO3:Nitrat -NhượcđiểmsấyNT:TBphứctạp,Tốnđiệnnăng -ƯuđsấyNT:Khôđềunhanh,bqlâunếubqtốt -Nhiệtđộđônglạnhkhinóđóngbăng:<-15độ -Nguyênlýhđez:tạođiềukiệnđểcácvisinhvậtđặcbiệttăngnhanhsốlượngvàkíchthíchcác phẩmứngemziemkhácnhaunhằmtạomôitrườngkhôngthíchhợpchocácvsvgâyhưhỏngTP -Nguyêntắclàmlạnh:Nhiệtđộhạxuốnggần0C,tinhthểnướcđáchưaxuấthiện,hệthốngez hoạtđộngyếuđi,kìmhãmnhữngbiếnđổivềlýhóa,sinh,hoạtđộngcủa vsv,làppbảoquảnởTcaohơnđiểmđóngbăngcủadịchbào...rauquảtươi-Sựchuyểnhóa gluxit:lênmen -Mànglọcbỏion:Màngsiêulọcvàmàngvilọc dasth -Màngthấmngược:Giữlạicácion...trênmạng -Mànglọcgiữion:Mànglọcthẩmthấungược-Mềmquảlàbiếnđổi:Thànhtếbào Mấynguyêntắcthổikk:4nguyêntắc -Môitrườngtiểukhíhậu:Kịkhívàhiếukhí-Tổnthấtsốlượng:Mấtmáttrọnglượng..cânđo -Tổnthấtchấtlượng:dinhdưỡng,vệsinhattp,cq Triểnkhaiđồngbộ:NCchấtlượng,giảmtổnthất -Thanhtrùngdưới100°C:Chỉtiêudiệttbsinh TácdụngcủavitaminE:ChấtchốngOXH 1dg -ThựctrạngrauquảsauthuhoạchởVN:Cơsởvậtchấtyếuvàthiếu,ứngdụngkỹ thuậtvàothuhái, onpd

4 lines
56.

TácdụngcủavitaminE:ChấtchốngOXH 1dg -ThựctrạngrauquảsauthuhoạchởVN:Cơsởvậtchấtyếuvàthiếu,ứngdụngkỹ thuậtvàothuhái, onpd

4 lines