Font size
WorksheetsÔn tập tiếng Nhật tổng hợp h101 bài 1,2,3,4 by C.Ja.Class
Total questions: 24
Worksheet time: 19mins
Từ き viết cách phát âm thế nào?
(a)
Từ ん phát âm như thế nào?
Ki
A
Ko
N
Shi
Từ ん,お,た có nghĩa giống gì khi tách riêng?
có nghĩa giống tiếng nói
có nghĩa giống con số
có nghĩa giống loài côn trùng
có nghĩa giống tính từ
Từ お viết cách phát âm thế nào?
(a)
Từ た viết cách đọc thế nào?
(a)
Từ き có nghĩa là gì?
ngọn
cành
lá
hoa
cây
Từ す có nghĩa là gì?
(a)
Từ う có nghĩa là gì?
Chim cốc
Chim non
Chim điểu
Không có
し có nghĩa là gì?
Cái mất đi
Cái vui
Cái tốt
Cái trở lại
Cái buồn
こ có nghĩa là gì?
(a)
あ có nghĩa là gì?
(a)
か có nghĩa là gì?(một con vật)
(a)
さ có nghĩa là gì?
Sự giống nhau
Sự tùy chỉnh
Sự khác biệt
い có nghĩa là gì?
Cái chân
Cái tay
Cái bụng
Cái mặt
Từ nào có nghĩa là "hình ảnh"?
み
え
ち
わ
Từ này み có nghĩa là gì?
(a)
ち có nghĩa là gì?
Chí hướng
Hướng đi
Hướng dương
Trí tuệ
わ có nghĩa gì?
(a)
Từ nào phát âm "ri"?
つ
ゆ
り
ら
い
Vậy り có nghĩa là gì?
Quy luật nhân tạo
Quy luật tự nhiên
Quy luật tự vệ
Quy luật quan trọng
つゆ đọc như thế nào?
Những từ không có nghĩa cụ thể?
つ và ら
ゆ và ら
つ và り
りvà ゆ
Nghĩa của từ ゆ là gì?
Vậy り có nghĩa là gì?
Quy luật nhân tạo
Quy luật tự nhiên
Quy luật tự vệ
Quy luật quan trọng
