wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân Tích Hệ Thống

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG phải là một thành phần của ký hiệu sơ đồ dòng dữ liệu

a)

Quy trình

b)

Kho dữ liệu

c)

Luồng dữ liệu

d)

Chương trình dữ liệu

2.

_________ là công việc hoặc hành động được thực hiện trên dữ liệu để chúng được chuyển đổi, lưu trữ hoặc phân phối // Tiến trình đôi khi gọi là xử lý/ hành động hay là một chức năng

a)

Một tiến trình

b)

Kho dữ liệu

c)

Lưu đồ

d)

Luồng dữ liệu

3.

_______là một hình ảnh về sự di chuyển của dữ liệu giữa các thực thể bên ngoài và các quá trình và kho dữ liệu trong một hệ thống

a)

Sơ đồ quy trình

b)

Sơ đồ luồng dữ liệu

c)

Sơ đồ dữ liệu

d)

Sơ đồ thủ tục

4.

Phân rã chức năng là một hoặc nhiều quy trình ______ chia nhỏ mô tả của một hệ thống thành chi tiết tốt hơn và tốt hơn, tạo ra một tập hợp các biểu đồ trong đó một quá trình trên một biểu đồ nhất dịnh được giải thích chi tiết hơn trên một biểu đồ khác

a)

Lặp lại

b)

Không bao giờ kết thúc

c)

Liên tục

d)

Tĩnh

5.

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu logic, chúng tôi sử dụng một quy trình để xây dựng một mô hình dữ liệu có các đặc tính dơn giản, không dư thừa và bảo trì tối thiểu. Quy trình này được gọi là gì ?

a)

Mô hình hóa dữ liệu

b)

Thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Khử chuẩn hóa

d)

Chuẩn hóa

6.

Điều nào sau đây là đúng đối với thiết kế logic ?

a)

Tất cả các chức năng của hệ thống được chọn để phát triển trong phân tích được mô tả độc lập bất kì trong nền tảng máy tính nào

b)

Thiết kế logic không tập trung vào các khía cạnh nghiệp vụ của hệ thống

c)

Thiết kế logic gắn liền với một nền tảng phần cứng và phần mềm cụ thể

d)

Các thông số kỹ thuật được phát triển

7.

Câu nào sau đây là đúng về kho dữ liệu

a)

Dữ liệu có thể di chuyển trực tiếp từ kho dữ liệu này sang kho dữ liệu khác

b)

Dữ liệu có thể di chueyenr trực tiếp từ thực thể đến kho dữ liệu

c)

Một kho dữ liệu có nhãn cụm danh từ

d)

Dữ liệu có thể di chuyển từ nguồnn bên ngoài vào kho dữ liệu

8.

Trong quá trình thiết kế vật lý, cần xem xét,...

a)

Định nghĩa từng thuộc tính

b)

Mô tả về vị trí và thời điểm dữ liệu được nhập, truy xuất, xóa và cập nhật

c)

Kỳ vọng về thời gian phản hồi và tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

Tất cả những điều trên

9.

Các sản phẩm chính từ việc xác định yêu cầu bao gồm

a)

Tập hợp các biểu mẫu, báo cáo và mô tả công việc

b)

Bảng tổng hợp các cuộc phỏng vấn

c)

Ghi chú từ quan sát và từ tài liệu phân tích

d)

Tất cả những điều trên

10.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi cơ bản cần đặt ra khi thiết kế biểu mẫu và báo cáo ?

a)

Ai sẽ sử dụng biểu mẫu hoặc báo cáo

b)

Mục đích của biểu mẫu hoặc báo cáo là gì ?

c)

Biểu mẫu hoặc báo cáo cần được chuyển đến và sử dụng ở đâu

d)

Tất cả những điều trên

11.

Cốt lõi của phân tích hệ thống là gì ?

a)

Dự án

b)

Nhà phân tích hệ thống

c)

Thủ tục

d)

Thu thập thông tin

12.

Người trong tổ chức chịu trách nhiệm chính về phân tích và thiết kế hệ thống là

a)

Nhà phân tích hệ thống

b)

Người dùng cuối

c)

Đánh giá viên nội bộ

d)

Giám đốc kinh doanh

13.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng về phát triển lặp lại

a)

Đó là một cơ chế đối phó với tình trạng thiếu khả năng dự đoán

b)

Nó tập trung vào việc sản xuất thường xuyên các phiên bản làm việc của một hệ thống

c)

Nó cung cấp thông tin phản hồi cho khách hàng

d)

Phản hồi không được cung cấp cho nhà phát triển và khách hàng

14.

Công cụ CASE nào sau đây hữu ích trong giai đoạn phân tích SDLC/ giai đoạn bắt đầu dự án và lập kế hoạch của SDLC?

a)

Vẽ sơ đồ

b)

Trình tạo báo cáo

c)

Trình tạo biểu mẫu

d)

Trình tạo tài liệu

15.

Quá trình nào có thể bắt đầu ngay khi hệ thống được cài đặt ?

a)

Thiết kế

b)

Lập kế hoạch

c)

Phân Tích

d)

Bảo trì

16.

__________KHÔNG PHẢI là sản phẩm của mô hình hóa quy trình

a)

DFD theo ngữ cảnh

b)

DFD của hệ thống

c)

Mô tả chi tiết về từng thành phần DFD

d)

Sơ đồ phân rã không đầy đủ

17.

Theo các quy ước DFD, luồng dữ liệu luôn được mô tả bằng một (chiều) ký hiệu nào dưới đây ?

a)

Một hình chữ nhật

b)

Vòng tròn

c)

Mũi tên

d)

Hình tam giác

18.

Các phương pháp thu thập yêu cầu hệ thống truyền thống bao gồm

a)

Phỏng vấn cá nhân

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn nhóm

d)

Tất cả những điều trên

19.

Tất cả những điều sau đây là lời chỉ trích về quy trình thác nước (Water Fall) truyền thống SDLC (Software Development Life Cycle) NGOẠI TRỪ:

a)

Người dùng bị khóa vào các yêu cầu

b)

Các mẫu (prototype) không hoạt động bình thường

c)

Vai trò của khách hàng được xác định hẹp

d)

Các quá trình vô hình được đưa ra ngày khó khăn và nhanh chóng

20.

_______được phát triển để làm cho công việc của các nhà phát triển hệ thống dễ dàng hơn và nhất quán hơn

a)

Các công cụ phân tích dữ liệu

b)

Các công cụ kỹ thuật phần mềm hỗ trợ máy tính (CASE)

c)

Các công cụ thiết kế phần mềm

d)

Công cụ mô hình hóa

21.

Điều nào sau đây không đúng về phát triển lặp lại ?

a)

Đó là một cơ chế đối phó với tình trạng thiếu khả năng dự đoán

b)

Nó tập trung vào việc sản xuất thường xuyên các phiên bản làm việc của một hệ thống

c)

Nó cung cấp thông tin phản hồi cho khách hàng

d)

Phản hồi không được cung cấp cho nhà phát triển và khách hàng

22.

Để trở thành phân tích viên hệ thống. Anh/chị cần có các kỹ năng nào sau đây ?

a)

Kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề

b)

Kỹ năng quản lí + kỹ thuật

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tất cả các ý trên

23.

Hệ hỗ trợ ra quyết định (DSS) là....

a)

Hệ thống thông tin hỗ trợ nhu cầu lập kế hoạch và đánh giá của các nhà quản lý điều hành

b)

Là hệ thống thông tin có chức năng thu thập và xử lý dữ liệu về các giao dịch nghiệp vụ

c)

Là hệ thống thông tin cung cấp thông tin cho việc báo cáo quản lý dựa trên việc xử lý giao dịch và các hoạt động khác của tổ chức.

d)

Là hệ thống xử lý và phân tích các dữ liệu tổng hợp, cung cấp môi trường tương tác mang tính mô phỏng giúp các nhà quản lý đưa ra những quyết định.

24.

Công việc nào sau đây không nằm trong giai đoạn phân tích hệ thống ?

a)

Phân tích và lựa chọn giải pháp phát triển hệ thống

b)

Huấn luyện người sử dụng

c)

Mô hình hóa quy trình xử lý

d)

Xác định yêu cầu

25.

Mô hình chức năng của hệ thống (BFD) cho biết?

a)

Hệ thống thực hiện những công việc gì?

b)

Mô hình dữ liệu của hệ thống?

c)

Qúa trình xử lý của hệ thống?

d)

Lựa chọn khác

26.

Trong phương thức xử lý thông tin, quá trình xử lý thông tin được thực hiện từng phần, xem kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính, hai bên trao đổi qua lại với nhau dưới hình thức đối thoại được gọi là?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Xử lý tương tác

c)

Xử lý theo lô

d)

Xử lý theo thời gian thực

27.

Loại biểu đồ nhằm diễn tả một quá trình xử lý thông tin ở mức logic, nhằm trả lời câu hỏi 'Làm gì?' mà bỏ qua câu hỏi là 'Làm như thế nào'… là?

a)

Biểu đồ phân tích

b)

Biểu đồ luồng dữ liệu

c)

Biểu đồ tổng quát

d)

Biểu đồ thực thể kết hợp

28.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi?

a)

Một hình tròn hay một hình ôvan

b)

Một hình thoi

c)

Một hình chữ nhật

d)

Một hình bình hành

29.

Mục đích của phương pháp phân tích SA là?

a)

Tiến hành phân tích chức năng của hệ thống để thành lập một mô hình logic về chức năng của hệ thống mới dưới dạng một biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Tiến hành kỹ thuật phân cấp chức năng từ tổng thể đến chi tiết

c)

Tiến hành kỹ thuật chuyển đổi từ hệ thống cũ sang hệ thống mới

d)

Tất cả đều đúng

30.

Khi gặp quan hệ nhiều - nhiều, thường thực hiện:

a)

Tách thành hai quan hệ một - nhiều.

b)

Gộp hai tập thực thể thành một tập thực thể.

c)

Xoá đi một quan hệ

d)

Các câu đều sai.

31.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là:

a)

Khảo sát và phân tích

b)

Phân tích và thiết kế

c)

Thiết kế và lập trình

d)

Lập trình và kiểm thử

32.

Không được xuất lô thuốc quá thời hạn là:

a)

Yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu miền ứng dụng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Yêu cầu có thể chia ra thành các yêu cầu

a)

Chức năng, phi chức năng

b)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu hệ thống

c)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu miền ứng dụng

d)

Chức năng, phi chức năng, yêu cầu nghiệp vụ

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sơ đồ dòng dữ liệu (DFD):

a)

DFD có thể chứa tham số về thời gian

b)

DFD không cho biết chi tiết về dữ liệu trong các dòng dữ liệu cũng như kho dữ liệu

c)

DFD chỉ ra các mối quan hệ giữa các thực thể

d)

DFD là cách thông dụng nhất để cấu trúc các yêu cầu của một hệ thống

35.

Có những cách tiếp cận nào để phát triển HTTT?

a)

Tiếp cận hướng tiến trình

b)

Tiếp cận hướng dữ liệu

c)

Tiếp cận hướng cấu trúc, tiếp cận hướng đối tượng

d)

Tất cả các cách trên

36.

Một thư mục chứa các hoá đơn đặt hàng được thể hiện trong sơ đồ dòng dữ liệu DFD như là:

a)

Xử lý

b)

Thực thể

c)

Không có đáp án đúng

d)

Dòng dữ liệu

37.

Câu nào dưới đây không phải của mô hình ERD?

a)

Kiểu thực thể

b)

Thuộc tính

c)

Mối kết hợp

d)

Không có đáp án đúng

38.

Biểu đồ luồng dữ liệu biểu diễn sự tương tác giữa các tác nhân ngoài với hệ thống gọi là:

a)

Biểu đồ ERD tổng quát

b)

Biểu đồ DFD mức đỉnh

c)

Biểu đồ DFD mức khung cảnh

d)

Lược đồ cấu trúc hệ thống

39.

Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Đối tượng dữ liệu phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu phần mềm

40.

Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm:

a)

Chức năng và hành vi

b)

Giải thuật và cấu trúc dữ liệu

c)

Kiến trúc và cấu trúc

d)

Tính tin cậy và tính sử dụng

41.

Hai thành phần cơ bản của hệ thống thông tin là?

a)

Các dữ liệu và Các xử lý

b)

Các dữ liệu và Các điều khiển

c)

Các điều khiển và Các xử lý

d)

Không có đáp án đúng

42.

Sự khác nhau giữa Biểu đồ phân cấp chức năng với sơ đồ tổ chức của một cơ quan là?

a)

Sơ đồ tổ chức thể hiện các bộ phận hợp thành cơ quan

b)

Sơ đồ tổ chức thể hiện mức phân bố các chức năng từ cao xuống thấp

c)

Sơ đồ tổ chức thể hiện cái nhìn tổng quát hệ thống của một cơ quan

d)

Sơ đồ tổ chức thể hiện các thành phần của một hệ thống

43.

Loại tài liệu nào giải thích cho các khái niệm thành phần trong hệ thống?

a)

Báo cáo khảo sát thực tế

b)

Tài liệu đặc tả tiến trình

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Các loạ

44.

Loại tài liệu nào giải thích cho các khái niệm thành phần trong hệ thống?

a)

Báo cáo khảo sát thực tế

b)

Tài liệu đặc tả tiến trình

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Các loại biểu đồ

45.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

Một thực thể ngoài hệ thống

b)

Một hệ thống con

c)

Một tác vụ được thực hiện bên ngoài hệ thống

d)

Tất cả đều sai

46.

Trong thiết kế CSDL, lược đồ logic là?

a)

Cấu trúc lưu trữ thực sự của dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

b)

Một dạng trung gian trước khi đến lược đồ vật lý

c)

Một lược đồ quan hệ

d)

Tất cả đều đúng

47.

Mô hình phân cấp chức năng gồm các thành phần?

a)

Các chức năng xử lý, các kho dữ liệu, luồng dữ liệu và tác nhân

b)

Chức năng, mối kết hợp (Relationship), các thực thể

c)

Chức năng, các thành phần cấu thành hệ thống và mối liên kết giữa các thành phần

d)

Không có đáp án đúng

48.

Biểu đồ nào có thể chuyển sang lược đồ quan hệ:

a)

Biểu đồ luồng dữ liệu

b)

Biểu đồ phân cấp chức năng

c)

Biểu đồ thực thể kết hợp

d)

Không có đáp án đúng

49.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phầncứng trong một hệ thống bạn sẽ dụng sơ đồ nào của UML ?

a)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

b)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

c)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

d)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

50.

UML là:

a)

Môi trường và ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ mô hình hoá

c)

Một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

51.

Ký hiệu sau được sử dụng trong biểu đồ UML nào?

a)

Biểu đồ cộng tác

b)

Biểu đồ tuần tự

c)

Biểu đồ lớp

d)

Biểu đồ hoạt động

52.

Quan hệ giữa các use case là

a)

Quan hệ bao gồm (Includes relationship)

b)

Quan hệ mở rộng( Extends relationship)

c)

Quan hệ tổng quát hoá (generalization relationship)

d)

Cả ba đều đúng

53.

Ký hiệu dưới đây được sử dụng trong biểu đồ UML nào:

a)

Use case diagram

b)

Activity diagram

c)

Sequence diagram

d)

Class diagram

54.

Dòng đời họat động (life line) là:

a)

Hình chữ nhật hẹp đứng để nhấn mạnh rằng một đối tượng chỉ họat động trong suốt phần kịch bản trong mô hình sequence

b)

Thông điệp

c)

Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình sequence chỉ rõ khoảng thời gian trôi qua của đối tượng

d)

Thời gian sống của đối tượng.

55.

Use Case là:

a)

Một bước trong chuỗi sự kiện

b)

Một công việc hoặc chức năng đơn lẻ được thi hành bởi hệ thống

c)

Một vai trò được thực hiện bởi người dùng bên ngòai hệ thống

d)

Một kịch bản.

56.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ của UML :

a)

Relationship diagram

b)

Deployment diagram

c)

State-chart diagram

d)

Component diagram

57.

Trong một phần của biểu đồ tuần tự dưới đây, ký hiệu 'Ask for PIN' là gì?

a)

Thông điệp

b)

Luồng dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Hoạt động

58.

Loại diagram nào thường dùng để nắm bắt các dòng sự kiện (flow ofevent) của một use case?

a)

Activity

b)

Use case

c)

Sequence

d)

Interaction

59.

Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống:

a)

use case, class, object, component, deployment

b)

sequence, collaboration, statechart, activity

c)

sequence, use case, class, statechart, activity

d)

class, object, component, deployment