Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tndl

Total questions: 64

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Kiến Thức địa lý kinh tế- xã hội định hướng nhóm ngành nghề nào sau đây

a)

Dịch vụ, khí hậu học

b)

Du lich, địa chất học

c)

Thương mại, tài chính

d)

Kỹ sư trắc địa ,bản đồ

2.

Môn địa lý được học ở

a)

Tất cả các cấp học phổ thông

b)

Cấp trung học ,chuyển nghiệp

c)

Cấp tiểu học, Trung học cơ sở

d)

Tất cả các môn học ở tiểu học

3.

Môn địa lý không có đặc điểm nào sau đây

a)

Môn địa lý có tính tích hợp

b)

Chuyên nghiên cứu về trái đất

c)

Bao gồm 3 mạch điện lý chính

d)

Là nhóm khoa học xã hội

4.

Nhóm nghề nào liên quan đến địa lý dân cư là

a)

Khí hậu học ,địa chất

b)

Nông nghiệp, du lịch

c)

Môi trường, Tài Nguyên

d)

Dân số học, đô thị học

5.

So với các môn học khác, môn địa lý có điểm khác biệt nào sau đây

a)

Được học ở tất cả các cấp học

b)

Mang tính chất độc lập và khác biệt

c)

Địa lý mang tính chất tổng hợp

d)

Chỉ được học ở trung học cơ sở

6.

Môn địa lý liên quan chặt chẽ với

a)

Bản đồ, lược đồ ,sơ đồ, bảng số liệu

b)

Bản đồ, lược đồ, sơ đồ ,bảng thông tin

c)

Bản đồ, atlat địa lý, sơ đồ, bảng số liệu

d)

Bản đồ, lược đồ, atlat, bảng số liệu

7.

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến địa lý các ngành kinh tế là

a)

Dân số học, đô thị học

b)

Khí hậu học ,địachất

c)

Môi trường ,Tài Nguyên

d)

Nông nghiệp, du lịch

8.

Kiến thức về địa lý tự nhiên không định hướng ngành nghề nào sau đây

a)

Quản lý đất đai

b)

Quản lý xã hội

c)

Kỹ sư nông nghiệp

d)

Bảo vệ môi trường

9.

Kiến thức về địa lý tổng hợp không định hướng ngành nghề nào sau đây

a)

Điều tra địa chất

b)

Quản Lý đất đai

c)

Kỹ sư địa chất

d)

Quản lý xã hội

10.

Môn địa lý không có vai trò nào sau đây

a)

Giúp chúng ta thích nghi được với những thay đổi đang diễn ra

b)

Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực địa lý cho người học

c)

Cung cấp kiến thức cơ bản về môi trường sống xung quanh ta

d)

Định hướng nghề nghiệp ,đào tạo các ngành không gian vũ trụ

11.

Ưu điểm lớn nhất của GPS là

a)

GPS hoạt động cho mọi địa hình ,nhiều ở nước phát triển ,mất rất ít khi sử dụng

b)

GPS hoạt động trong mọi địa hình,mọi nơi trên trái đất ,mất nhiều phí sử dụng

c)

GPS hoạt động trong mọi thời tiết ,mạnh nhất trên đất liền ,không mất phí sử dụng

d)

Dì biết hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên trái đất, mất không mất phí sử dụng

12.

GPS do quốc gia nào sau đây xây dựng vận hành và quản lý

a)

Liên bang Nga

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Nhật Bản

13.

Thiết bị nào sau đây bay quanh trái đất và phát tín hiệu có thông tin xuống trái đất

a)

Vệ tinh nhân tạo

b)

Trạm hàng không

c)

Các loại ngôi sao

d)

Vệ tinh tự nhiên

14.

Nhận định nào sau đây không đúng với bản đồ số

a)

Mất nhiều chi phí lưu trữ

b)

Lưu trữ các dữ liệu bản đồ

c)

Là một tập hợp có tổ chức

d)

Rất thuận lợi trong sử dụng

15.

Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

Bản đồ- biểu đồ

b)

Đường chuyển động

c)

Ký hiệu

d)

Chấm điểm

16.

Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là

a)

Định vị

b)

Định tính

c)

Định lượng

d)

Định luật

17.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

Bản đồ -biểu đồ

b)

Đường chuyển động

c)

Ký hiệu

d)

Chấm điểm

18.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

Ký hiệu

b)

Đường chuyển động

c)

Chấm điểm

d)

Bản đồ-Biểu đồ

19.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

Phân bố theo những điểm cụ thể

b)

Di chuyển theo các hướng bất kỳ

c)

Tập trung thành vùng rộng lớn

d)

Phân bố ,phân tán ,lẻ tẻ, rời rạc

20.

Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

Đường chuyển động

b)

Chấm điểm

c)

Ký hiệu

d)

Bản đồ- biểu đồ

21.

Loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá mắc ma

a)

Đá sét

b)

Đá hoa

c)

Đá gơ-nai

d)

Đá Ba -gian

22.

Mảng kiến tạo không phải là

a)

Những bộ phận lớn của đáy đại dương

b)

Luôn luôn đứng yên không di chuyển

c)

Chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp matit

d)

Bộ phận lục địa nổi trên bề mặt trái đất

23.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ là

a)

Những vùng ổn định của vỏ trái đất

b)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất

c)

Có xảy ra các loại hoạt động kiến tạo

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

24.

Các loại đá nào sau đây chiếm phần lớn của vỏ trái đất

a)

Đã trầm tích và đá biến chất

b)

Bazan và đá trầm tích

c)

Đá mắc ma và đá trầm tích

d)

Đá Mắc ma và đá biến chất

25.

Hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời có thời gian tự quay quanh trục lớn hơn quanh mặt trời là

a)

Kim tinh

b)

Thủy Tinh

c)

Mộc tinh

d)

Hỏa tinh

26.

Các hành tinh theo thứ tự xa dần mặt trời là

a)

Trái Đất ,hoả Tinh, Thủy Tinh ,kim tinh

b)

Hỏa tinh, trái đất ,Kim Tinh ,Thủy Tinh

c)

Kim Tinh ,trái Đất ,hỏa Tinh, Thủy Tinh

d)

Thủy tinh ,kim tinh ,trái đất ,hỏa tinh

27.

Hành tinh nào sau đây có số vệ tinh nhiều nhất

a)

Thổ tinh

b)

mộc tinh

c)

Kim tinh

d)

Hỏa tinh

28.

Thành phần nào sau đây chuyển thể tích vào khối lượng lớn nhất trái đất

a)

Lớp vỏ lục địa

b)

Nhân trái đất

c)

Lớp manti

d)

Lớp vỏ đại dương

29.

Theo thuyết kiến tạo mảng Thạch quyển gồm có

a)

Đất ,nước và không khí

b)

Đại dương, lục địa và núi

c)

Một số mảng kiến tạo

d)

Các loại đá nhất định

30.

Những vật liệu cấu tạo nên vỏ trái đất là

a)

Khoáng vật Và đá

b)

Khoáng vật và Đất

c)

Khoáng sản và đất

d)

Khoáng sản và đá

31.

Về mùa hạ ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

Toàn ngày hoặc đêm

b)

đêmDài hơn ngày

c)

Ngày đêm bằng nhau

d)

Ngày dài hơn đêm

32.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu bắc được tính từ ngày

a)

22 tháng 6

b)

23 tháng 9

c)

21 tháng 03

d)

22 tháng 12

33.

Về mùa đông ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

Ngày đêm bằng nhau

b)

Đêm Dài Hơn ngày

c)

Ngày dài hơn đêm

d)

Toàn ngày hoặc đêm

34.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ

a)

22 tháng 12

b)

21Tháng 3

c)

22 tháng 6

d)

23 tháng 9

35.

Nơi nào sau đây trong năm có một ngày luôn là toàn ngày

a)

Chí Tuyến Nam

b)

Vòng cực

c)

Chí tuyến Bắc

d)

Xích đạo

36.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau

a)

Vòng cực

b)

Xích Đạo

c)

Chí Tuyến

d)

Cực

37.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh mặt trời của trái đất

a)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

b)

Luân phiên ngày đêm trên trái đất

c)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

d)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

38.

Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

b)

Khác nhau giữa các mùa trong năm

c)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

d)

Lệch hướng chuyển động của các vật thể

39.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của trái đất

a)

Chuyển động biểu kiến năm của mặt trời

b)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và vĩ độ

d)

sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

40.

Trái đất có Ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái đất hình khối cầu tự quay quanh trục và đường mặt trời chiếu sáng

b)

Trái đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục

c)

Trái đất được mặt trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh mặt trời

d)

Trái đất hình khối cầu quay quanh mặt trời và được mặt trời chiếu sáng

41.

Nơi nào sau đây trong năm có một ngày luôn là toàn đêm

a)

Chí tuyến Nam

b)

Chí tuyến Bắc

c)

Vòng cực

d)

Xích đạo

42.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ một ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày

a)

TỪ vòng cực đến cực

b)

Từ cực đến chí tuyến

c)

Từ chí tuyến đến vòng cực

d)

Từ xích Đạo đến chí tuyến

43.

Nơi nào sau đây trong năm có sáu tháng luôn toàn đêm

a)

Cực

b)

Vòng cực

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

44.

Nơi nơi nào sau đây trong năm có sáu tháng luôn toàn ngày

a)

Vòng cực

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Xích đạo

45.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ một ngày đến 6 tháng luôn là toàn đêm

a)

A từ vòng cực đến cực

b)

Từ cực đến chí tuyến

c)

Từ chí tuyến đến vòng cực

d)

Từ xích Đạo đến chí tuyến

46.

Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

Xô lệch

b)

Trồi lên

c)

Sụt xuống

d)

Uốn nếp

47.

Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

Xô lệch

b)

Trồi lên

c)

Sụt xuống

d)

Uốn nếp

48.

Lực phát sinh từ bên trong trái đất được gọi là

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực Cô ri ô lit

49.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt trái đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây

a)

Nâng lên ,hạ xuống

b)

Biển Tiến và biển thoái

c)

Bão ,lũ lụt và hạn hán

d)

Uốn nếp hoặc đứt gãy

50.

Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ trái đất lần lượt là

a)

Tầng badan,tầng đá trầm tích ,tầng granit

b)

Tầng granite ,tầng đá trầm tích ,tầng Bazan

c)

Từng đá trầm tích , tầng granit,tầng badan

d)

Tầng Bazan, tầng granit,tầng đá trầm tích

51.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của tầng đá trầm tích

a)

Phân bố thành một lớp liên tục theo Bắc- Nam

b)

Là tầng nằm trên cùng củaLà tầng nằm trên cùng của lớp

c)

Do vật liệu vụ nhỏ bị nén chặt tạo thành

d)

Có nơi rất mỏng nơi dày tới khoảng 15 km

52.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm của tầng đá trầm tích

a)

Là tầng nằm dưới cùng trong lớp vỏ trái đất

b)

Cho các vật liệu vụn nhỏ bị nén chặt tạo thành

c)

Có độ dài rất lớn có nơi độ dài đạt tới 50 km

d)

Phân bố thành một lớp liên tục từ Tây sang Đông

53.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

Đứng ở vùng đá cứng

b)

Ngang ở vùng đá mềm

c)

Ngang ở vùng đá cứng

d)

Đứng ở vùng đá mềm

54.

Vỏ trái đất và phần trên của lớp manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau còn được gọi là

a)

Thủy quyển

b)

Sinh Quyển

c)

Khí quyển

d)

Thạch quyển

55.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

Năng lượng của bức xạ mặt trời

b)

Năng lượng từ các vụ nổ thiên thể

c)

Năng lượng ở trong lòng trái đất

d)

Năng lượng do con người gây ra

56.

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất là nguyên nhân khiến cho

a)

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp nhân

b)

Các mạng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên vỏ lục địa

c)

Các mạng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti

d)

Các mặt kiến tạo có thể dịchtrượt trên bề mặt

57.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

uốn nếp

b)

Xô lệch

c)

Sụt xuống

d)

Trồi lên

58.

Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là

a)

Xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ

b)

Xẩy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ

c)

Xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn

d)

Xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn

59.

Biểu hiện rõ rệt nhất của vận động theo phương thẳng đứng là

a)

Sự nâng cao địa hình ở các vùng núi được cuốn nếp

b)

Tự mở rộng của các đồng bằng hạ lưu các sông lớn

c)

Thiên tai ở vùng biển xảy ra thường xuyên hơn

d)

Sự thay đổi mực nước biển đại dương ở nhiều nơi

60.

Nguyên nhân của hiện tượng biển Tiến biển thoái là do

a)

Tác động của hải lưu chạy ven biển

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra

c)

Vận động nâng lên và hạ xuống

d)

Ảnh hưởng của địa hình ven biển

61.

Tượng đứt gãy không phải là nguyên nhân hình thành dạng địa hình nào sau đây

a)

ThungLũng

b)

Địa Hào

c)

Hẻm Vực

d)

Nếp Uốn

62.

Phòng hóa hoá

học là gì

a)

Sự phá hủy đá thành các khối vụ làm biến đổi màu sắc thành phần hóa học

b)

Sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần hóa học và hoá học

d)

Việc giữ nguyên đá nhưng làm biến đổi màu sắc thành phần tính chất hóa học

63.

Phong hóa sinh học chủ yếu là do

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ sự đóng băng của nước

b)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn nấm rễ cây

c)

Các hợp chất hòa tan trong nước khí axit hữu cơ

d)

Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

64.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên

a)

Bãi Bùi ven sông

b)

Các rãnh nông

c)

Hàm ếch sóng vỗ

d)

Thung lũng sông