wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bài cũ

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Chào buổi sáng!

a)

zǎoshang hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

wǎnshang hǎo

2.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Để thầy giới thiệu một chút.

a)

Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì.

b)

Wǒ lái jiè shào yíxiàr.

c)

Rènshi nǐmen wǒ hěn gāoxìng.

d)

Dàjiā hǎo!

3.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau, có thể chọn nhiều đáp án: Chào buổi sáng!

a)

zǎoshang hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

shàngwǔ hǎo

4.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Chào buổi trưa!

a)

shàngwǔ hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

wǎnshang hǎo

5.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Chào buổi chiều!

a)

shàngwǔ hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

wǎnshang hǎo

6.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Chào buổi tối!

a)

shàngwǔ hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

wǎnshang hǎo

7.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Chào buổi tối!

a)

shàngwǔ hǎo

b)

zhōngwǔ hǎo

c)

xiàwǔ hǎo

d)

wǎnshang hǎo

8.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

wǎn’ān

a)

ngủ ngon

b)

đi ngủ

c)

ngủ trưa

d)

mơ đẹp

9.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Shèngdàn jié kuài lè!

a)

Giáng sinh vui vẻ

b)

Đêm Bình an vui vẻ

c)

Năm mới vui vẻ

d)

Tết Trung thu vui vẻ

10.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

zuò gè hǎo mèng

a)

nghiêm túc học bài một bữa

b)

ăn một bữa thật đã

c)

ngủ một giấc thật ngon

d)

mơ một giấc mơ đẹp

11.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Húzhìmíng shì

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thành phố Hà Nội

c)

Thành phố Hải Phòng

d)

Thành phố Huế

12.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Shèngdàn lǐwù

a)

quà Giáng sinh

b)

cây thông

c)

tuần lộc

d)

ông già Noel

13.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

xùn lù

a)

quà Giáng sinh

b)

cây thông

c)

tuần lộc

d)

ông già Noel

14.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Hénèi shì

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thành phố Hà Nội

c)

Thành phố Hải Phòng

d)

Thành phố Huế

15.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

jiè shào

a)

đến, tới

b)

một chút

c)

giới thiệu

d)

hãy, để…

16.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

yíxiàr

a)

đến, tới

b)

một chút

c)

giới thiệu

d)

hãy, để…

17.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

lái

a)

đến, tới

b)

một chút

c)

giới thiệu

d)

hãy, để…

18.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Dàjiā hǎo!

a)

Chào cậu

b)

Chào mọi người

c)

Chào cô

d)

Chào các bạn

19.

Chọn đáp án đúng theo pinyin sau:

Nǐmen hǎo!

a)

Chào cậu

b)

Chào mọi người

c)

Chào cô

d)

Chào các bạn

20.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Thành phố Đà Lạt

a)

Dà lè shì

b)

Húzhìmíng shì

c)

Yá zhuāng shì

d)

Hénèi shì

21.

Chọn đáp án đúng theo nghĩa tiếng Việt sau:

Thành phố Nha Trang

a)

Dà lè shì

b)

Húzhìmíng shì

c)

Yá zhuāng shì

d)

Hénèi shì

22.

Điền vào chỗ trống:

A: Nǐ shì ____ rén?

B: Wǒ shì Hénèi rén.

a)

nǎlǐ

b)

nǎr

c)

shénme

d)

shéi

23.

Điền vào chỗ trống:

A: Nǐ shì __ guó rén?

B: Wǒ shì Měiguó rén.

a)

b)

nǎr

c)

d)

nàr

24.

Điền vào chỗ trống:

A: __ _______ ___ ___?

B: Wǒ zhù zài Húzhìmíng shì.

a)

Wǒ yě shì Yuènán rén.

b)

Nǐ jiào shénme míngzi?

c)

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

d)

Nǐ xiànzài zhù nǎr?

e)

Nǐ shì nǎ lǐ rén?

25.

Điền vào chỗ trống:

A: Nǐ zhù nǎr?

B: Wǒ zhù zài _____.

a)

míngpiàn

b)

xuéxiào

c)

bówùguǎn

d)

dǎ chē

e)

Hénèi