Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều dưỡng cơ sở II

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương pháp đưa thức ăn vào cơ thể NB thì pp nào thường sd trên lâm sàng nhất

a)

Nuối dưỡng qua đường miệng

b)

Nuôi dưỡng qua ống thông mũi dạ dày

c)

Nuôi dưỡng qua đường TM

d)

Nuôi dưỡng qua lỗ mở từ ruột non qua da

2.

Mục đích của việc cho NB ăn qua ống thông dạ dày là

a)

Bơm t/ă nuôi dưỡng

b)

Giảm áo lực dạ dày

c)

Hút dịch dạ dày để xét nghiệm

d)

Bơm rửa dạ dày để giải đoicj

3.

Các trường hợp sau là chỉ định đặt ống thông dạ dày

a)

NB hôn mê

b)

NB bị tai biến mạch máu não

c)

Ung thư lưỡi

d)

Tổn thương thực quản

e)

Người bệnh từ chối ăn

4.

Các trường hợp chống chỉ định đặt ống thông dạ dày

a)

Lỗ dò thực quản

b)

Áp xe thành họng

c)

Tổn thương vùng miệng

d)

Rối loạn nuốt

5.

Ý nào sau đây là không đúng khi đặt ống thông dạ dày

a)

Đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối

b)

Phải có monitor theo dõi

c)

Cho NB nằm đầu cao

d)

Thay ống sau 5-7 ngày hoặc khi bẩn

6.

Sử dụng ống bơm nào khi đặt ống thông dạ dày

a)

50ml đầu to

b)

25ml đầu to

c)

50ml đầu nhỏ

d)

25ml đầu nhỏ

7.

Tư thế NB khi đặt ống thông dạ dày

a)

NB nằm đầu cao 30°-45°

b)

NB nằm đầu thấp 30°-45°

c)

NB nằm đầu cao 15°-30°

d)

NB nằm đầu thấp 10°-15°

8.

Đo ống thông dạ dày ntn là đúng

a)

Từ đỉnh mũi đến dái tai, từ dái tai tới quá mũi ức

b)

Từ sống mũi đến dái tai, từ dái tai tới quá mũi ức

c)

Từ đỉnh mũi đến dái tai, từ dái tai tới cán ức

d)

Từ đỉnh mũi đến sau tai, từ sau tai tới quá mũi ức

9.

Bôi dầu trơn ống thông khoảng

a)

15-20cm

b)

20-30cm

c)

5-10cm

d)

10-20cm

10.

Tay thuận cầm đầu ống thông cách đầu ống khoảng

a)

10-12cm

b)

12-15cm

c)

8-10cm

d)

10-15cm

11.

Có bao nhiêu cách để thử ống trong quá trình đặt ống thông

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

12.

Sau khi cho ăn qua ống thông dạ dày, duy thì tư thế cao đầu ít nhất

a)

15p

b)

45p

c)

30p

d)

20p

13.

Trường hợp NB cần được đặt ống thông dạ dày qua đường miệng

a)

NB bị dò thực quản

b)

NB bị viêm xoang

c)

NB bị áp xe thành họng

d)

NB bị tổn thương cả 2 mũi

14.

Khi bơm t/ă qua ống thông dạ dày, tính chất t/ă là

a)

Mềm, lỏng, nhiệt độ 37°-40°

b)

Nhuyễn, lỏng, nhiệt độ 37°-40°

c)

Nhuyễn, mềm, nhiệt độ 37°-40°

d)

Mềm, có nước, nhiệt độ 37°-40°

15.

Để đặt ống thông dạ dày cần sử dụng loại ống thông nào

a)

Levine

b)

Foley

c)

Nelaton

d)

Petzer

16.

Số lượng t/ă mỗi lần cho ăn là

a)

250-300ml

b)

200-250ml

c)

300-350ml

d)

350-400ml

17.

Sau khi cho NB ăn qua ống thông dạ dày

a)

Giữ lại tư thế NB đầu cao 30° trong 30p

b)

Giữ lại tư thế NB đầu cao 30° trong 60p

c)

Giữ lại tư thế NB đầu cao 10° trong 20p

d)

Giữ lại tư thế NB đầu thấp 30° trong 30p

18.

Chai dung dịch đựng t/ă theo y lệnh có số lượng từ

a)

200-500ml

b)

500-700ml

c)

250-300ml

d)

200-300ml

19.

T/ă ko lưu ở chai/ túi quá

a)

Khoảng 3h

b)

Khoảng 4h

c)

Khoảng 2h

d)

Khoảng 1h

20.

Nếu dùng pp bơm hơi để thử, lượng khí bơm vào không quá.....ml ở người lớn, ......mk ở trẻ sơ sinh

(a)  

21.

Hút dịch dạ dày

a)

Là thủ thuật đưa ống thông bằng đường mũi vào dạ dày

b)

Là thủ thuật đưa ống thông bằng đường miệng vào dạ dày

c)

Có thể hút ngắt quãng hoặc liên tục

d)

Là thủ thuật đưa ống thông qua da

22.

Đâu không phải mục đích của hút dịch dạ dày

a)

Xét nghiệm tìm vi khuẩn

b)

Xđ thành phần, tính chất, số lượng, dịch vị dạ dày

c)

Làm giảm áp lực trong dạ dày

d)

Điều trị viêm dạ dày

23.

Chỉ định của hút dịch dạ dày là

a)

Viêm dạ dày, loét dạ dày-tá tràng, đại tràng

b)

Hẹp thực quản

c)

Bỏng thực quản do hóa chất mạnh

d)

Phình TM thực quản

24.

Chống chỉ định của hút dịch dạ dày là

a)

Hẹp môn vị

b)

Chướng bụng

c)

Hậu phẫu đường tiêu hóa

d)

Bỏng thực quản do hóa chất mạnh

25.

Bơm tiêm dùng trong hút dịch dạ dày là

a)

50ml có phễu

b)

60ml có phễu

c)

50ml ko phễu

d)

60ml ko phễu

26.

Dùng gạc và kềm lóe để kẹp ống thông nhằm mục đích gì

a)

Tránh khí tự do vào dạ dày qua ống thông

b)

Tránh gây kích thích dạ dày

c)

Đảm bảo vô khuẩn

d)

Tạo cảm giác thoải mái cho NB

27.

Nếu hút dịch dạ dày sau mổ thì

a)

Hút ngắt quãng

b)

Hút liên tục

c)

Ngắt quãng hoặc liên tục

d)

Ko hút dịch sau môt

28.

Áp lực hút của máy hút dịch dạ dày

a)

Âm 4-8mmHg

b)

Âm 14-16mmHg

c)

Âm 8-10mmHg

d)

Âm 9-12mmHg

29.

Ống thông dùng để hút dịch dạ dày là

a)

Focher

b)

Levin

c)

Petzer

d)

Nelaton

30.

Tai biến khi điều dưỡng hút dịch dạ dày bằng máy với áp lực âm 30mmHg

a)

Tổn thương dạ dày gây xuất huyết

b)

Dịch còn ứ đọng trong dạ dày

c)

Viêm phổi do trào ngược dạ dày

d)

NB nôn ói do kích thích

31.

Tg cần thay bình chứa dịch hút

a)

12h/lần or lượng dịch đầy quá 1/3 bình

b)

8h/lần or lượng dịch đầy quá 2/3 bình

c)

24h/lần or lượng dịch đầy quá 2/3 bình

d)

48h/lần or lượng dịch đầy quá 1/2 bình

32.

Khi ống thông levin đang ở thực quản, điều dưỡng gắn máy hút dịch. Tai biến xảy ra là

a)

Viêm phổi hít

b)

Xuất huyết niêm mạc thực quản

c)

NB kích thích, nôn

d)

Xuất huyết niêm mạc dạ dày

33.

Để phòng ống hút dịch bị tắc

a)

Hút áp lực âm 50mmHg

b)

Thay ống hút dịch 3 ngày/lần

c)

Bơm rửa ống thông bằng dung dịch NaCl 0,9%

d)

Bơm hơi kiểm tra với soosluwongj 100ml khí

34.

Khi hút dịch dạ dày cần lưu ý

a)

Phải luôn quan sát NB trong quá trình đặt ống, nếu thấy NB ho sặc sụa, tiết nhiều đờm nhớt, khó thở, tím tái thì rút ống ra, đặt lại

b)

Thay ống thông, khi thay ống thì vẫn đặt bằng lỗ mũi trước đó

c)

Chỉ cần kiểm tra ống thông 1 lần lúc đầu

d)

Theo dõi hệ thống ống hút 20p/lần

35.

Khi hút dịch xạ dày bằng máy cần theo dõi

a)

30p/lần

b)

40p/lần

c)

50p/lần

d)

60p/lần