wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học phải giải quyết là:

a)

Thị trường

b)

Giá cả

c)

Lợi nhuận

d)

Sự khan hiếm

2.

Vì nguồn lực của nền kinh tế là khan hiếm nên:

a)

Phải thực hiện việc lựa chọn

b)

Chính phủ trực tiếp phân bổ tài nguyên

c)

Chênh lệch giàu nghèo là hiện tượng kh tránh khỏi

d)

Một nền kinh tế không thể phát triển nếu thiếu 1 nguofn lực

3.

Thị trường nòa sau đây kp là một trong 3 thị trường chính

a)

TT hàng háo dịch vụ

b)

TT nhân tố sx

c)

TT tài chính

d)

TT quần áo may sẵn

4.

Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng

a)

Thuế suất thuế VAT hiện đang áp dụng là cao

b)

Lãi suất thấp sẽ kích thích doanh nghiệp đầu tư

c)

Mức tiết kiệm của nền kinh tế hiện đang quá thấp

d)

Chính phủ cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế

5.

Trong kinh tế học, cụm từ "phân phối" đề cập đến

a)

Bán buôn

b)

câu hỏi cái gì

c)

Câu hỏi ntnao

d)

câu hỏi cho ai

6.

Vai trò của các giả định trong một lý thuyết kinh tế nhằm

a)

Biểu thị chính xác thực tế

b)

đơn giản hóa thực tế

c)

phức tạp hóa thực tế

d)

không câu nào đúng

7.

điều nào sau đây không gây dịch chuyển đường giới hạn khả năng sx

a)

Cải tiến công nghệ sx

b)

Sự gia tăng dân số của quốc gia

c)

số người thất nghiệp giảm

d)

một trận lụt hủy hoại đáng kể diện tích đất trồng nông nghiệp

8.

Quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng biểu thị

a)

Chính phủ chi tiêu quá nhiều nên gây ra lạm phát

b)

mức tiền lương đang quá cao

c)

xã hội phải đánh đổi số lượng ngày càng tăng của hh này để đạt thêm soosluowjng bằng nhau của hh khác

d)

Không câu nào đúng

9.

Khi biểu thị đường giới hạn khả năng sx cần giả định yếu tố nào sau đây không đổi

a)

Tổng mức cung tiền

b)

Mức giá bình quân

c)

Tổng lượng tài nguyên

d)

Số lượng 1 hnagf hóa

10.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sx ra ngoài là do

a)

Thay đổi thị hiếu của ngườu tiêu dùng

b)

Thay đổi trong kết hợp hàng hóa sx ra

c)

Thay đổi trong thu nhập của NTD

d)

Tiến bộ về CN sx

11.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân thì có thể xác định đường cầu thị trường bằng cách

a)

Cộng lượng cầu tại mỗi mức giá

b)

Tính lượng cầu tb tại mỗi mức giá

c)

Tính mức giá tb

d)

Không xđ đc

12.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường caafau cá nhân vì

a)

Thu nhập giảm

b)

Lượng cung tăng

c)

Cá nhân thay thế bằng hh khác

d)

Cá nhân rời bỏ trong khi lại có 1 số khác gia nhập tt

13.

Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì

a)

Tại mức giá cao hơn nh hãng sẵn sàng gia nhập tt hơn

b)

Mỗi hãng đang hđ cũng tìm cách để sx nh hơn

c)

cơ hội tkiem lợi nhuận cao

d)

tất cả các yếu tố trên

14.

Trong thị trường cạnh tranh, giá cân bằng được xđ bởi

a)

chi phí sx

b)

thu nhập của ntd

c)

số lượng người bán và nguwoif mua

d)

tất cả yto trên

15.

tăng cung hh X tại một mức giá xác định có thể do

a)

Tăng giá các hh khác

b)

Tăng giá các yếu tố sx

c)

giảm giá của các yếu tố sx

d)

Không yếu tố nào trong các yếu tố trên

16.

Cho cung về xe máy là cố định, việc giảm giá xăng sẽ dẫn đến

a)

Đường cầu về xăng dịch chuyển sang phải

b)

đường cầu về xăng dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu về xe máy dịch chuyển sang trái

d)

giá xe máy tăng

17.

Sự kiện nào sau đây sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò

a)

Tăng giá hàng hóa Y được coi là hàng hóa thay thế đối với thịt bò

b)

Thu nhập thực tế của người tiêu dùng giảm

c)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

d)

tăng giá thịt bò

18.

kết cục thị trường sẽ như thế nào khi cầu giảm

a)

giá giảm lượng cầu tăng

b)

giá tăng lượng cầu giảm

c)

giá và lượng cân bằng tăng

d)

giá và lượng cân bằng giảm

19.

tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì

a)

thu nhập thực tế giảm đi

b)

mọi người sẽ giảm bớt lượng mua

c)

người bán dự đoán người mua sẽ tiêu dùng ít hơn

d)

thu nhập thực tế tăng lên

20.

giả sử co giãn của cầu theo giá là 1/3 nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi

a)

lượng cầu giảm 90%

b)

giảm 10%

c)

tăng 10%

d)

tăng 90%

21.

giả sử co giãn của cầu theo giá là 3/2 nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ

a)

không đổi

b)

giảm

c)

tăng 2/3 lần

d)

tăng

22.

Nếu đường cung có dạng thẳng đứng thì co giã của cung theo giá là

a)

0

b)

<1

c)

>1

d)

1

23.

Nếu cả cung và cầu đều tăng lên thì giá cân bằng sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

chưa xđ được

24.

Khi giá sầu riêng trên thị trường thế giới tăng, các hộ gia đình trồng sầu riêng sẽ

a)

Áp dụng pp tiên tiến hơn trong việc trồng sầu riêng

b)

áp dụng pp rẻ tiền hơn trong vc trồng sầu riêng

c)

không có pứ gì

d)

giảm lượng cung

25.

giả sử vé xem phim là 100(nghìn đồng/vé) và giá hộp bánh ngọt là 200 vậy sự đánh đổi giữa 2 hàng hóa là

a)

1 vé xp và 1 hộp bánh

b)

2 hộp bánh lấy 1 vé xp

c)

2 vé xp lấy 1 hộp bánh

d)

kh câu nào đúng

26.

Nếu nhu cầu về hoàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì

a)

hoàng hóa thông thuwongfg

b)

hoàng hóa cấp thấp

c)

co giãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1

d)

co giãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0

27.

Nếu giá của 1 hàng hóa giảm dần đến cầu về 1 hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó

a)

thứ cấp

b)

bổ sung

c)

thay thế

d)

thông thường

28.

đối với hàng hóa thứ cấp khi thu nhập tăng thì

a)

lượng cầu tăng

b)

đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

đường cầu dịch chuyển ra ngoài

d)

đường cầu dịch chuyển sang trái

29.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào

a)

thu nhập của người tiêu dùng

b)

mức độ sẵn có của hh thay thế

c)

giá tương đối của các hh

d)

phân loại hh

30.

Tại điểm tiêu dùng tối ưu sự lựa chọn Qx vsf Qy thỏa mãn

a)

MUx= MUy

b)

MUx/qx= MUy/qy

c)

Px=Py

d)

MUx/Px=MUy/Py

31.

Trong hình vẽ sau giả sử giá tăng lên từ 5 đến 10 khiến thặng dư tiêu dùng bị giảm một lượng là dieejntichs của hình

a)

FGH

b)

CEH

c)

CEGF

d)

DEG

32.

yếu tố nào sau đây ảnh hưởng ít nhất đến giá thuốc lá

a)

thu nhập người tiêu dùng

b)

giá thuốc lá

c)

giá chè

d)

chi phí sx thuốc lá

33.

khi giá của hàng hóa trên trục hoành giảm thì đường ngân sách

a)

quay ra ngoài và trở nên dốc hơn

b)

quay ra ngoài và trở nên thoải hơn

c)

quay vào trong và dốc hơn

d)

quay vào trong và thoải hơn

34.

các đường bàng quan thường lồi so với gốc tọa độ vì

a)

quy luật hiệu suất giảm dần

b)

tính kh ổn định của cầu cá nhân

c)

quy luật lợi ích cận biên giảm dần

d)

kh câu nào đúng

35.

sản phẩm cận biên của một yếu tố sx được hiểu là

a)

chi phí của việc sx thêm 1 đơn vị sp

b)

sản phẩm bổ sung được tao ra từ việc thuê 1 đơn vị yếu tố sx

c)

chi phí cần thiết để thuê 1 đơn vị yếu tố sx

d)

mức sản lượng chia cho số yếu tố được sử dụng trong qtr sx

36.

các yếu tố sx cố định là

a)

KHông thể di chuyển được

b)

có thê rmua ở mức giá cố định

c)

không phụ thuộc vào mức sản lượng

d)

kh câu nào đúng

37.

sự khác biệt giữa ngắn hạn và dài hạn

a)

hiệu suất không đổi trong nagwns hạn nhưng kh tồn tại trong dài hạn

b)

đường AC trong ngăn shajn giảm dần và tăng dần trong dài hajb

c)

nhỏ hơn 12t

d)

tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi được trong dài hạn

38.

Thuật ngữ hiệu suất theo quy mô được hiểu là

a)

sản xuất nhiều loại sp cùng nhau sẽ có chi phí trung bình thấp hơn

b)

đường chi phí cận biên dốc xuống

c)

chi phí tb luôn thấp hơn các doanh nghiệp khác trong ngành

d)

chi phí tb thấp hơn khi mức sản lượng tăng

39.

Nhận định nào sau đây mô tả chính xác nhất quy luật hiệu suất giảm dần

a)

tổng snar lượng sẽ giảm nếu sử dụng quá nhiều yếu tố vào qtr sx

b)

Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sd thêm nhiều ngày càng nh 1 yếu tố sx

c)

phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các yếu tố sd trong qua strinhf sx tăng cùng tỷ lệ

d)

Phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi all các yto sd trong qtrinh sx tăng cùng tỷ lệ

40.

Nếu q= 1,2,3 đơn vị sp, tổng chi phí tương ứng là 2,3,4 tr đồng thì chi phí biên là

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

kh đổi

d)

nhận giá trị 2; 3/2; 4/3

41.

nếu tổng chi phí của việc sx 6 đơn vị sp là 5,4tr đồng , chi phí cận bên của đơn vị thứ 7 là 0,9tr đ thì

a)

chi phí biến đổi tb là 0,9tr đ

b)

chi phí cố định là 4,5tr

c)

chi phí cố định tb là 0,9tr

d)

chi phí tb là 0,9tr

42.

Tại mức sản lượng mà chi phí tb đạt giá trị tối thiểu

a)

lợi nhuận đạt được lớn nhất

b)

chi phí cận biên bằng chi phí cố định

c)

chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình

d)

chi phí cận biên bằng chi phí trung bình

43.

Nhận định nào sau đây kh đúng

a)

MC tăng hàm ý AC tăng

b)

MC cắt AC tại AC min

c)

AC ở dưới MC hàm ý MC đang tăng

d)

AC giảm hàm ý MC ở dưới AC

44.

Đường cung dài hạn của ngành

a)

là tổng các đường LAC của hãng thành viên, phần nằm dưới LMC

b)

Là tổng các đường LMC của các hãng thành vuên, phần nằm trên LAC

c)

LÀ tổng các đường tổng chi phí các hãng thành viên

d)

Được xác định bằng cách cộng tất cả các đường SMC của các hãng thành viên

45.

Hãng cạnh tranh cung mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi

a)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

b)

Doanh thu đạt cực đại

c)

Tổng chi phí thấp nhất

d)

Chi phí cận biên bằng giá

46.

hãng cạnh tranh nên rời bỏ thị trường khi

a)

giá bán nhỏ hơn chi phí cậnbieen

b)

giá bán nhỏ hơn chi phí tb tối thiểu

c)

giá bán nhỏ hơn mức thấp nhất của chi phí biến đổi tb

d)

doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên

47.

đường cung thị trường

a)

là đường chi phí cận biên của các hãng trong ngành tại mỗi mức giá

b)

là tổng lượng cung của các hãng trong ngành tại mỗi mức giá

c)

luôn là đường nằm ngang tại mức giá cân bằng tt

d)

luôn kém co gianc hơn so vs đường cung hãng

48.

giả sử cầu giảm, kết cục của thị trường khi cung quá nh là

a)

giá và lợi nhuận sẽ giảm

b)

giá giảm nhưng lợi nhuận kh đổi

c)

giá và lợi nhuận sẽ tăng

d)

giá tăng nhưng lợi nhuận kh đổi

49.

giả sử cầu tăng phản ứng ngắn hạn đối với tình trạng thiếu hụt sẽ

a)

Giá giảm và lợi nhuận tăng

b)

Giá tăng và lợi nhuận tăng

c)

Giá tăng và lợi nhuận kh đổi

d)

Giá tăng và lợi nhuận giảm

50.

Chức năng qian trọng nhất của mức giá cân bằng trong nền kinh tế thị trường là

a)

Đảm bảo phân phối công bằng

b)

Đảm bảo nguồn lực được sd hq nhất

c)

Đáp ứng được nhu cầu của toàn xh

d)

Tiền đề để nguoiqf tiêu dùng tối đa hóa lợi ích

51.

Thặng dư sản xuất của hãng được hiểu là

a)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí

b)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí phụ thuộc vào sản lượng

c)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí cố định

d)

Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi

52.

Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo đang hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ bù đắp tổng chi phí biến đổi thì quyết định có lợi sẽ là

a)

đóng cửa sx

b)

tăng giá

c)

tổ chức lại quy trình sx

d)

vay tiền để bù lỗ

53.

điểm đóng cửa sx là điểm mà ở đó

a)

Giá bằng chi phí cận biên

b)

Chi phí cố định tb bằng chi phí cận biên

c)

Chi phí biến đổi tb bằng chi phí cận biên

d)

Tổng chi phí tb bằng chi phí cận biên

54.

Trong thị trường cạnh tranh , đôi khi hãng nên hđ khi mà giá bù đắp được

a)

Chi phí biến đổi tb

b)

Chi phí tb

c)

CHi phí cận biên

d)

Chi phí cố định tb

55.

Ngắn hạn được hiểu là khoảng tgian

a)

Thay đổi mức sản lượng và các yếu tố sx

b)

Thay đổi công suất nhà máy

c)

Thay đổi mức sản lượng chứ kp tất cả các yếu tố sx

d)

Không thay đổi cả về sản lượng và yếu tố sx

56.

TRong hiền vẽ sau đây diện tích nào biểu thị thặng dư tiêu dùng bị mất do phương thức đặt giá độc quyền

a)

DEF

b)

ACF

c)

BDFC

d)

BCDE

57.

nhận định nào sau đây là đúng

a)

đường cung của hãng độc quyền là 1 phần của đường chi phí cận biên, tính từ phía trên điểm AVCmin

b)

Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí cận biên thay đổi lớn theo tgian

c)

Đường cung của hnagx độc quyền khó xác định hơn đường cung của hãng cạnh tranh

d)

nhà độc quyền kh có đường cung

58.

Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền ở điểm:

a)

TRong cạnh tranh độc quyền các hãng kh quá lo lắng về pứ của đối thủ cạnh tranh

b)

Trong độc quyền tập đoàn kh có cạnh tranh

c)

Đường cầu hãng trong cạnh tranh độc quyền là 1 đường dốc xuống

d)

Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên

59.

Nếu thị trường bị chi phối bởi 1 số doanh nghiệp thì cấu trúc thị trường đó là

a)

Nhị quyền

b)

Tập quyền

c)

Độc quyền

d)

Cạnh tranh độc quyền

60.

Quy tắc xác định sản lượng tối ưu( P=MC) là của cấu trúc thị trường

a)

Cạnh tranh độc quyền

b)

Độc quyền nhóm

c)

Độc quyền hoàn toàn

d)

Cạnh tranh hoàn hảo

61.

So vs hãng cạnh tranh hãng độc quyền sẽ

a)

Đặt giá cao hơn và sản xuất nhiều hơn

b)

Đặt giá thấp hơn và sx nh hơn

c)

Đặt giá cao hơn và sx ít hơn

d)

Đặt giá thấp hươn và sx ít hơn

62.

Thuật ngữ "cầu hãng" và "cầu thị trường" sẽ trùng nhau khi cấu trúc thị trường là

a)

Cạnh tranh độc quyền

b)

Nhị quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Độc quyền hoàn toàn

63.

Trong cấu trúc thi trường độc quyền bán, chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên sẽ lớn hơn khi đường cầu

a)

Co giãn hoàn toàn

b)

co giãn đơn vị

c)

co giãn hơn

d)

Kém co giãn hơn

64.

hành vi đặt giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau được gọi là

a)

đặt giá chiếm thị trường

b)

phân biệt giá

c)

đặt giá giới hạn

d)

phân biệt sp

65.

Một hãng kh thể ảnh hưởng đến giá sp trên thị trường đgl

a)

hãng chấp nhận gái

b)

hãng đặt giá

c)

hãng lãnh đạo giá

d)

kh câu nào đúng

66.

Nhà quản trị của hãng độc quyền nhận thấy rằng, tại mức sản lượng hiện thời doanh thu cận biên bằng 5$ và chi phí cận biên bằng 4,5$, hành vi nào sau đây sẽ giúp hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận

a)

Tăng giá và giữ nguyên sản lượng

b)

Tăng sản lượng và giảm giá

c)

Giảm giá và giữ nguyên slg

d)

tăng slg và giữ nguyên giá

67.

Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường chủ yếu

a)

Xây dựng khung pháp lý để các mqh kte diễn ra

b)

kiểm soát giá của hầu hết các sp hh dv

c)

tgia vào khi thị trường gặp thất bại

d)

a và c

68.

các ví dụ về thất bại thị trường

a)

ảnh hưởng hướng ngoại

b)

thông tin bất đối xứng

c)

bất bình đẳng kte

d)

tất cả

69.

Ô nhiễm môi trường là ví dụ về

a)

ảnh hưởng hướng ngoại tiêu cực

b)

ảnh hưởng hướng ngoại tích cực

c)

hh công cộng

d)

năng lực quản lí chưa tốt

70.

Khi đánh giá 1 nền kinh tế đang hoạt động ntn chúng ta cần xem xét

a)

hiệu quả

b)

công bằng

c)

phúc lợi xh

d)

tất cả

71.

hàng hóa nào sau đây kp là hh công cộng

a)

quốc phòng

b)

dịch vụ bưu điện

c)

an ninh nội địa

d)

tất cả

72.

nhận định nào sau đây là sai

a)

không thể( hoặc rất tốn kém) laoij trừ các cá nhân khỏi vieecju tiêu dùng hh cc

b)

hh cc là kh cạnh tranh trong tiêu dùng

c)

vđề kẻ ăn theo tồn tại đvs hhcc

d)

kh có nhận định sai

73.

Khi 1 tài snar thuộc sở hữu chung thì những người sd coa xu hướng

a)

kh tối đa hóa lợi nhuận

b)

vi phạm nguyên lý hợp lý

c)

có ít động cơ để duy trì và bảo tồn tài sản

d)

kh câu nào đúng

74.

độc quyền tự nhiên bị điều tiết thường

a)

đầu tư quá nhiều

b)

đầu tư quá ít

c)

bán quá nhiều slg

d)

thuê quá nh lđ

75.

Các chính sách kk cạnh tranh của CP đgl

a)

Chống cấu kết

b)

quản lý lỏng lẻo

c)

độc quyền tự nhiên

d)

sáp nhập ngang

76.

Ví dụ nào sau đây thuộc về điều tiết mệnh lệnh và kiểm soát

a)

Trợ cấp cho việc sx những hhh có ảnh hưởng hướng ngoại tích cực

b)

đánh thuế nhwungx hh có ảnh huongwr hướng ngoại tiêu cực

c)

quy định cụ thể hạn mức ô nhiễm cho phép

d)

xác định quyền tài sản cho những người chịu thiệt hại từ ô nhiễm môi trường