NEW
Font size
WorksheetsKinh tế vi mô
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học phải giải quyết là:
Thị trường
Giá cả
Lợi nhuận
Sự khan hiếm
Vì nguồn lực của nền kinh tế là khan hiếm nên:
Phải thực hiện việc lựa chọn
Chính phủ trực tiếp phân bổ tài nguyên
Chênh lệch giàu nghèo là hiện tượng kh tránh khỏi
Một nền kinh tế không thể phát triển nếu thiếu 1 nguofn lực
Thị trường nòa sau đây kp là một trong 3 thị trường chính
TT hàng háo dịch vụ
TT nhân tố sx
TT tài chính
TT quần áo may sẵn
Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng
Thuế suất thuế VAT hiện đang áp dụng là cao
Lãi suất thấp sẽ kích thích doanh nghiệp đầu tư
Mức tiết kiệm của nền kinh tế hiện đang quá thấp
Chính phủ cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế
Trong kinh tế học, cụm từ "phân phối" đề cập đến
Bán buôn
câu hỏi cái gì
Câu hỏi ntnao
câu hỏi cho ai
Vai trò của các giả định trong một lý thuyết kinh tế nhằm
Biểu thị chính xác thực tế
đơn giản hóa thực tế
phức tạp hóa thực tế
không câu nào đúng
điều nào sau đây không gây dịch chuyển đường giới hạn khả năng sx
Cải tiến công nghệ sx
Sự gia tăng dân số của quốc gia
số người thất nghiệp giảm
một trận lụt hủy hoại đáng kể diện tích đất trồng nông nghiệp
Quy luật chi phí cơ hội ngày càng tăng biểu thị
Chính phủ chi tiêu quá nhiều nên gây ra lạm phát
mức tiền lương đang quá cao
xã hội phải đánh đổi số lượng ngày càng tăng của hh này để đạt thêm soosluowjng bằng nhau của hh khác
Không câu nào đúng
Khi biểu thị đường giới hạn khả năng sx cần giả định yếu tố nào sau đây không đổi
Tổng mức cung tiền
Mức giá bình quân
Tổng lượng tài nguyên
Số lượng 1 hnagf hóa
Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sx ra ngoài là do
Thay đổi thị hiếu của ngườu tiêu dùng
Thay đổi trong kết hợp hàng hóa sx ra
Thay đổi trong thu nhập của NTD
Tiến bộ về CN sx
Nếu biết đường cầu của các cá nhân thì có thể xác định đường cầu thị trường bằng cách
Cộng lượng cầu tại mỗi mức giá
Tính lượng cầu tb tại mỗi mức giá
Tính mức giá tb
Không xđ đc
Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường caafau cá nhân vì
Thu nhập giảm
Lượng cung tăng
Cá nhân thay thế bằng hh khác
Cá nhân rời bỏ trong khi lại có 1 số khác gia nhập tt
Khi giá tăng lượng cung tăng dọc theo đường cung thị trường vì
Tại mức giá cao hơn nh hãng sẵn sàng gia nhập tt hơn
Mỗi hãng đang hđ cũng tìm cách để sx nh hơn
cơ hội tkiem lợi nhuận cao
tất cả các yếu tố trên
Trong thị trường cạnh tranh, giá cân bằng được xđ bởi
chi phí sx
thu nhập của ntd
số lượng người bán và nguwoif mua
tất cả yto trên
tăng cung hh X tại một mức giá xác định có thể do
Tăng giá các hh khác
Tăng giá các yếu tố sx
giảm giá của các yếu tố sx
Không yếu tố nào trong các yếu tố trên
Cho cung về xe máy là cố định, việc giảm giá xăng sẽ dẫn đến
Đường cầu về xăng dịch chuyển sang phải
đường cầu về xăng dịch chuyển sang trái
đường cầu về xe máy dịch chuyển sang trái
giá xe máy tăng
Sự kiện nào sau đây sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò
Tăng giá hàng hóa Y được coi là hàng hóa thay thế đối với thịt bò
Thu nhập thực tế của người tiêu dùng giảm
Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
tăng giá thịt bò
kết cục thị trường sẽ như thế nào khi cầu giảm
giá giảm lượng cầu tăng
giá tăng lượng cầu giảm
giá và lượng cân bằng tăng
giá và lượng cân bằng giảm
tăng giá sẽ dẫn đến lượng cầu thấp hơn vì
thu nhập thực tế giảm đi
mọi người sẽ giảm bớt lượng mua
người bán dự đoán người mua sẽ tiêu dùng ít hơn
thu nhập thực tế tăng lên
giả sử co giãn của cầu theo giá là 1/3 nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi
lượng cầu giảm 90%
giảm 10%
tăng 10%
tăng 90%
giả sử co giãn của cầu theo giá là 3/2 nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ
không đổi
giảm
tăng 2/3 lần
tăng
Nếu đường cung có dạng thẳng đứng thì co giã của cung theo giá là
0
<1
>1
1
Nếu cả cung và cầu đều tăng lên thì giá cân bằng sẽ
tăng
giảm
không đổi
chưa xđ được
Khi giá sầu riêng trên thị trường thế giới tăng, các hộ gia đình trồng sầu riêng sẽ
Áp dụng pp tiên tiến hơn trong việc trồng sầu riêng
áp dụng pp rẻ tiền hơn trong vc trồng sầu riêng
không có pứ gì
giảm lượng cung
giả sử vé xem phim là 100(nghìn đồng/vé) và giá hộp bánh ngọt là 200 vậy sự đánh đổi giữa 2 hàng hóa là
1 vé xp và 1 hộp bánh
2 hộp bánh lấy 1 vé xp
2 vé xp lấy 1 hộp bánh
kh câu nào đúng
Nếu nhu cầu về hoàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì
hoàng hóa thông thuwongfg
hoàng hóa cấp thấp
co giãn của cầu theo thu nhập giữa 0 và 1
co giãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0
Nếu giá của 1 hàng hóa giảm dần đến cầu về 1 hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó
thứ cấp
bổ sung
thay thế
thông thường
đối với hàng hóa thứ cấp khi thu nhập tăng thì
lượng cầu tăng
đường cầu dịch chuyển sang phải
đường cầu dịch chuyển ra ngoài
đường cầu dịch chuyển sang trái
Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
thu nhập của người tiêu dùng
mức độ sẵn có của hh thay thế
giá tương đối của các hh
phân loại hh
Tại điểm tiêu dùng tối ưu sự lựa chọn Qx vsf Qy thỏa mãn
MUx= MUy
MUx/qx= MUy/qy
Px=Py
MUx/Px=MUy/Py
Trong hình vẽ sau giả sử giá tăng lên từ 5 đến 10 khiến thặng dư tiêu dùng bị giảm một lượng là dieejntichs của hình
FGH
CEH
CEGF
DEG
yếu tố nào sau đây ảnh hưởng ít nhất đến giá thuốc lá
thu nhập người tiêu dùng
giá thuốc lá
giá chè
chi phí sx thuốc lá
khi giá của hàng hóa trên trục hoành giảm thì đường ngân sách
quay ra ngoài và trở nên dốc hơn
quay ra ngoài và trở nên thoải hơn
quay vào trong và dốc hơn
quay vào trong và thoải hơn
các đường bàng quan thường lồi so với gốc tọa độ vì
quy luật hiệu suất giảm dần
tính kh ổn định của cầu cá nhân
quy luật lợi ích cận biên giảm dần
kh câu nào đúng
sản phẩm cận biên của một yếu tố sx được hiểu là
chi phí của việc sx thêm 1 đơn vị sp
sản phẩm bổ sung được tao ra từ việc thuê 1 đơn vị yếu tố sx
chi phí cần thiết để thuê 1 đơn vị yếu tố sx
mức sản lượng chia cho số yếu tố được sử dụng trong qtr sx
các yếu tố sx cố định là
KHông thể di chuyển được
có thê rmua ở mức giá cố định
không phụ thuộc vào mức sản lượng
kh câu nào đúng
sự khác biệt giữa ngắn hạn và dài hạn
hiệu suất không đổi trong nagwns hạn nhưng kh tồn tại trong dài hạn
đường AC trong ngăn shajn giảm dần và tăng dần trong dài hajb
nhỏ hơn 12t
tất cả các yếu tố đầu vào đều thay đổi được trong dài hạn
Thuật ngữ hiệu suất theo quy mô được hiểu là
sản xuất nhiều loại sp cùng nhau sẽ có chi phí trung bình thấp hơn
đường chi phí cận biên dốc xuống
chi phí tb luôn thấp hơn các doanh nghiệp khác trong ngành
chi phí tb thấp hơn khi mức sản lượng tăng
Nhận định nào sau đây mô tả chính xác nhất quy luật hiệu suất giảm dần
tổng snar lượng sẽ giảm nếu sử dụng quá nhiều yếu tố vào qtr sx
Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sd thêm nhiều ngày càng nh 1 yếu tố sx
phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các yếu tố sd trong qua strinhf sx tăng cùng tỷ lệ
Phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi all các yto sd trong qtrinh sx tăng cùng tỷ lệ
Nếu q= 1,2,3 đơn vị sp, tổng chi phí tương ứng là 2,3,4 tr đồng thì chi phí biên là
tăng dần
giảm dần
kh đổi
nhận giá trị 2; 3/2; 4/3
nếu tổng chi phí của việc sx 6 đơn vị sp là 5,4tr đồng , chi phí cận bên của đơn vị thứ 7 là 0,9tr đ thì
chi phí biến đổi tb là 0,9tr đ
chi phí cố định là 4,5tr
chi phí cố định tb là 0,9tr
chi phí tb là 0,9tr
Tại mức sản lượng mà chi phí tb đạt giá trị tối thiểu
lợi nhuận đạt được lớn nhất
chi phí cận biên bằng chi phí cố định
chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình
chi phí cận biên bằng chi phí trung bình
Nhận định nào sau đây kh đúng
MC tăng hàm ý AC tăng
MC cắt AC tại AC min
AC ở dưới MC hàm ý MC đang tăng
AC giảm hàm ý MC ở dưới AC
Đường cung dài hạn của ngành
là tổng các đường LAC của hãng thành viên, phần nằm dưới LMC
Là tổng các đường LMC của các hãng thành vuên, phần nằm trên LAC
LÀ tổng các đường tổng chi phí các hãng thành viên
Được xác định bằng cách cộng tất cả các đường SMC của các hãng thành viên
Hãng cạnh tranh cung mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi
Lợi nhuận kinh tế bằng không
Doanh thu đạt cực đại
Tổng chi phí thấp nhất
Chi phí cận biên bằng giá
hãng cạnh tranh nên rời bỏ thị trường khi
giá bán nhỏ hơn chi phí cậnbieen
giá bán nhỏ hơn chi phí tb tối thiểu
giá bán nhỏ hơn mức thấp nhất của chi phí biến đổi tb
doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên
đường cung thị trường
là đường chi phí cận biên của các hãng trong ngành tại mỗi mức giá
là tổng lượng cung của các hãng trong ngành tại mỗi mức giá
luôn là đường nằm ngang tại mức giá cân bằng tt
luôn kém co gianc hơn so vs đường cung hãng
giả sử cầu giảm, kết cục của thị trường khi cung quá nh là
giá và lợi nhuận sẽ giảm
giá giảm nhưng lợi nhuận kh đổi
giá và lợi nhuận sẽ tăng
giá tăng nhưng lợi nhuận kh đổi
giả sử cầu tăng phản ứng ngắn hạn đối với tình trạng thiếu hụt sẽ
Giá giảm và lợi nhuận tăng
Giá tăng và lợi nhuận tăng
Giá tăng và lợi nhuận kh đổi
Giá tăng và lợi nhuận giảm
Chức năng qian trọng nhất của mức giá cân bằng trong nền kinh tế thị trường là
Đảm bảo phân phối công bằng
Đảm bảo nguồn lực được sd hq nhất
Đáp ứng được nhu cầu của toàn xh
Tiền đề để nguoiqf tiêu dùng tối đa hóa lợi ích
Thặng dư sản xuất của hãng được hiểu là
Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí
Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí phụ thuộc vào sản lượng
Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí cố định
Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi
Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo đang hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ bù đắp tổng chi phí biến đổi thì quyết định có lợi sẽ là
đóng cửa sx
tăng giá
tổ chức lại quy trình sx
vay tiền để bù lỗ
điểm đóng cửa sx là điểm mà ở đó
Giá bằng chi phí cận biên
Chi phí cố định tb bằng chi phí cận biên
Chi phí biến đổi tb bằng chi phí cận biên
Tổng chi phí tb bằng chi phí cận biên
Trong thị trường cạnh tranh , đôi khi hãng nên hđ khi mà giá bù đắp được
Chi phí biến đổi tb
Chi phí tb
CHi phí cận biên
Chi phí cố định tb
Ngắn hạn được hiểu là khoảng tgian
Thay đổi mức sản lượng và các yếu tố sx
Thay đổi công suất nhà máy
Thay đổi mức sản lượng chứ kp tất cả các yếu tố sx
Không thay đổi cả về sản lượng và yếu tố sx
TRong hiền vẽ sau đây diện tích nào biểu thị thặng dư tiêu dùng bị mất do phương thức đặt giá độc quyền
DEF
ACF
BDFC
BCDE
nhận định nào sau đây là đúng
đường cung của hãng độc quyền là 1 phần của đường chi phí cận biên, tính từ phía trên điểm AVCmin
Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí cận biên thay đổi lớn theo tgian
Đường cung của hnagx độc quyền khó xác định hơn đường cung của hãng cạnh tranh
nhà độc quyền kh có đường cung
Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền ở điểm:
TRong cạnh tranh độc quyền các hãng kh quá lo lắng về pứ của đối thủ cạnh tranh
Trong độc quyền tập đoàn kh có cạnh tranh
Đường cầu hãng trong cạnh tranh độc quyền là 1 đường dốc xuống
Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên
Nếu thị trường bị chi phối bởi 1 số doanh nghiệp thì cấu trúc thị trường đó là
Nhị quyền
Tập quyền
Độc quyền
Cạnh tranh độc quyền
Quy tắc xác định sản lượng tối ưu( P=MC) là của cấu trúc thị trường
Cạnh tranh độc quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn toàn
Cạnh tranh hoàn hảo
So vs hãng cạnh tranh hãng độc quyền sẽ
Đặt giá cao hơn và sản xuất nhiều hơn
Đặt giá thấp hơn và sx nh hơn
Đặt giá cao hơn và sx ít hơn
Đặt giá thấp hươn và sx ít hơn
Thuật ngữ "cầu hãng" và "cầu thị trường" sẽ trùng nhau khi cấu trúc thị trường là
Cạnh tranh độc quyền
Nhị quyền
Độc quyền nhóm
Độc quyền hoàn toàn
Trong cấu trúc thi trường độc quyền bán, chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên sẽ lớn hơn khi đường cầu
Co giãn hoàn toàn
co giãn đơn vị
co giãn hơn
Kém co giãn hơn
hành vi đặt giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau được gọi là
đặt giá chiếm thị trường
phân biệt giá
đặt giá giới hạn
phân biệt sp
Một hãng kh thể ảnh hưởng đến giá sp trên thị trường đgl
hãng chấp nhận gái
hãng đặt giá
hãng lãnh đạo giá
kh câu nào đúng
Nhà quản trị của hãng độc quyền nhận thấy rằng, tại mức sản lượng hiện thời doanh thu cận biên bằng 5$ và chi phí cận biên bằng 4,5$, hành vi nào sau đây sẽ giúp hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận
Tăng giá và giữ nguyên sản lượng
Tăng sản lượng và giảm giá
Giảm giá và giữ nguyên slg
tăng slg và giữ nguyên giá
Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường chủ yếu
Xây dựng khung pháp lý để các mqh kte diễn ra
kiểm soát giá của hầu hết các sp hh dv
tgia vào khi thị trường gặp thất bại
a và c
các ví dụ về thất bại thị trường
ảnh hưởng hướng ngoại
thông tin bất đối xứng
bất bình đẳng kte
tất cả
Ô nhiễm môi trường là ví dụ về
ảnh hưởng hướng ngoại tiêu cực
ảnh hưởng hướng ngoại tích cực
hh công cộng
năng lực quản lí chưa tốt
Khi đánh giá 1 nền kinh tế đang hoạt động ntn chúng ta cần xem xét
hiệu quả
công bằng
phúc lợi xh
tất cả
hàng hóa nào sau đây kp là hh công cộng
quốc phòng
dịch vụ bưu điện
an ninh nội địa
tất cả
nhận định nào sau đây là sai
không thể( hoặc rất tốn kém) laoij trừ các cá nhân khỏi vieecju tiêu dùng hh cc
hh cc là kh cạnh tranh trong tiêu dùng
vđề kẻ ăn theo tồn tại đvs hhcc
kh có nhận định sai
Khi 1 tài snar thuộc sở hữu chung thì những người sd coa xu hướng
kh tối đa hóa lợi nhuận
vi phạm nguyên lý hợp lý
có ít động cơ để duy trì và bảo tồn tài sản
kh câu nào đúng
độc quyền tự nhiên bị điều tiết thường
đầu tư quá nhiều
đầu tư quá ít
bán quá nhiều slg
thuê quá nh lđ
Các chính sách kk cạnh tranh của CP đgl
Chống cấu kết
quản lý lỏng lẻo
độc quyền tự nhiên
sáp nhập ngang
Ví dụ nào sau đây thuộc về điều tiết mệnh lệnh và kiểm soát
Trợ cấp cho việc sx những hhh có ảnh hưởng hướng ngoại tích cực
đánh thuế nhwungx hh có ảnh huongwr hướng ngoại tiêu cực
quy định cụ thể hạn mức ô nhiễm cho phép
xác định quyền tài sản cho những người chịu thiệt hại từ ô nhiễm môi trường
