Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMDT

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chi ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tín riêng cho Thương mại điện từ

a)

A) Máy tính nổi mạng

b)

B) Hệ thống kết nối đường truyền Internet ra nước ngoài

c)

C) Hệ thống điện lực

d)

D) Mạng wifi

2.

hành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến cự phát triển Thương mại điện tử

a)

A. Chuyên gia tin học

b)

B. Dân chúng

c)

C. Người biết sử dụng Internet

d)

D. Nhà kinh doanh thương mại điện tử

3.

"Thương mại" được hiểu theo nghĩa rộng bao quát mọi vấn đề nảy sinh từ mọi mối quan hệ ..., dù có hay không có hợp đồng *

a)

A. Mang tính cá nhân

b)

B. Mang tính tổ chức

c)

C. Mang tính trao đổi

d)

D. Mang tính thương mại

4.

Website bao gồm thành phần nào? *

a)

A) Trang chủ website

b)

B) Trang liên hệ

c)

C) Trang giới thiệu sản phẩm dịch vụ

d)

D) Tất cả các đáp án

5.

Chức năng cơ bản của các sàn giao dịch điện tử như http://thainguyentrade.gov.vn *

a)

A. Kết nối người mua - người bán

b)

B. Ký kết hợp đồng qua Internet

c)

C. Marketing trực tiếp qua thư điện tử

d)

D. Kết nối người mua - người bán và ký kết hợp đồng qua Internet

6.

Hình thức ứng dụng thương mại điện tử cao nhất

a)

A. Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

b)

B. Thực hiện các giạo dịch và chia sẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH

c)

C. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

d)

D. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mang

7.

Định nghĩa: "Thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ...

thông qua mạng Internet, các mạng truyền thông và các phương tiện điện tử khác"

a)

A. Việc mua bán, trao đồi

b)

B. Việc mua bán

c)

C. Các giao địch thương mai

d)

D. Tất cả đáp án

8.

Loại giao tiếp nào KHÔNG phải là cách thức giao tiếp đặc trưng trong Thương mại điện tử *

a)

A. Người với người

b)

B. Người với máy tính điện từ

c)

C. Máy tính điện từ với người

d)

D. Máy tính điện từ với máy tính điện từ

9.

Loại giao tiếp nào KHÔNG phải là cách thức giao tiếp đặc trưng trong Thương mại điện tử *

a)

A. Người với người

b)

B. Người với máy tính điện từ

c)

C. Máy tính điện từ với người

d)

D. Máy tính điện từ với máy tính điện từ

10.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin riêng cho Thương mại điện tử *

a)

A) Hệ thống máy tính được nối mạng

b)

B) Ngành ngân hàng

c)

C) Hệ thống đường truyền Internet kết nối ra nước ngoài

d)

D) Nhà cung cấp dịch vụ Internet

11.

Hiện nay không thể đăng ký được tên miền chứa *

a)

A) 2 dấu chấm liền kề (..)

b)

B) dấu gạch ngang (-)

c)

C) 100 ký tự là chữ cái liền kề

d)

D) Tất cả các đáp án

12.

Thành phần tên miền có com thể hiện *

a)

A) Tổ chức có hoạt động giáo dục

b)

B) Cơ quan Nhà nước

c)

C) Tổ chức có hoạt động thương mai

d)

D) Tất cả các đáp án

13.

"Thương mại điện tử là việc trao đổi thông tin thương mại thông qua các phương tiện điện tử, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của toàn bộ quá trình giao dịch" còn có tên gọi *

a)

A. Thương mại Internet

b)

B. Thương mại di động

c)

C. Kinh doanh điện tử

d)

D. Thương mai không giấy tờ

14.

Xây dựng hệ thống nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT *

a)

A) 3

b)

B) 4

c)

C) 5

d)

D) 6

15.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử *

a)

A. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

B. Tăng thêm cơ hội kinh doanh

c)

C. Dịch vụ khách hàng tốt hơn

d)

D. Giao dịch an toàn hơn

16.

Hệ thống thông tin toàn cầu lớn nhất hiện nay có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau *

a)

A) Mạng cục bộ (LAN - Local Area Network)

b)

B) Mạng khu vực đô thị (MAN - Metropolitan Area Network)

c)

C) Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Network)

d)

Đ) Mang Internet

17.

Thương mại điện tử là việc sử dụng... để tiến hành các hoạt động thương mai *

a)

A. mạng Internet

b)

B. mạng viễn thông

c)

C. điện thoai di động

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Phương tiện điện tử trong Thương mại điện tử được hiểu là

a)

A. Internet

b)

B. Smart TV

c)

C. Máy tính bảng

d)

D. Tất cả đáp án

19.

Công nghệ truyền thông thế hệ thứ ba, cho phép truyền củ dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, tin nhắn nhanh, hình ảnh)

a)

A) 2G

b)

B) 4G

c)

C) 3G

d)

D) GPS

20.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây

a)

A) Tìm kiếm sản phẩm

b)

B) Liên kết đến phần mềm thanh toán điện từ

c)

C) Tính toán giá, lập hóa đơn

d)

D) Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

21.

Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện từ

a)

A. Mọi người có thể giao tiếp, giao dịch dể dàng hơn

b)

B. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

c)

C. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

D. Khắc phục hạn chế về đường truyền

22.

Hoạt động thiết kế website nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT *

a)

A) 1

b)

B) 3

c)

C) 4

d)

D) 5

23.

Hoạt động quảng bá cho website nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT *

a)

A) 3

b)

B) 4

c)

C)6

d)

D) 7

24.

Thành phần tên miền có .vn thể hiện *

a)

A) Tên miền quốc tế

b)

B) Tên máy chủ

c)

C) Tên miền quốc gia Việt Nam

d)

D) Tên miền thứ cấp

25.

Cơ quan nhà nước (Government) thường dùng tên miền có thành phần *

a)

A) .top

b)

B) •gov

c)

C) .xyz

d)

D) .site

26.

Hiện nay không thể đăng ký được tên miền chứa *

a)

A) Khoảng trắng

b)

B) 2 dấu chấm liền kề (..)

c)

C) ký tự đặc biệt

d)

D) Tất cả các đáp án

27.

Hoạt động lựa chọn phần cứng, phần mềm nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT *

a)

A) 1

b)

B) 2

c)

C) 4

d)

D) 5

28.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện nay *

a)

A) Mua tên miễn và dịch vụ hosting

b)

B) Tổ chức các nội dung của website

c)

C) Thiết kế website và cập nhật

d)

D) Duy trì và phát triển

29.

Tổ chức có hoạt động thương mại thường dùng tên miền có thành phần *

a)

A) .club

b)

B) .xyz

c)

C) .top

d)

D).com

30.

Hoạt động lập kế hoạch và hoạch định chiến lược nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

A) 1

b)

B) 3

c)

C) 5

d)

D) 7

31.

Máy chủ làm nhiệm vụ lựu trữ thông tin về tện miền và địa chỉ IP

a)

A) Máy chủ tên miền

b)

B) Máy chủ Email

c)

C) Máy chủ lưu trữ file

d)

D) Máy chủ web

32.

Chỉ ra yếu tố tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

A. Cơ sở pháp lý

b)

B. Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử

c)

C. Chính sách phát triển Thương mai điện tử

d)

D. Nhận thức của người dân

33.

Theo nghĩa rộng của từ "thương mại", giao dịch nào KHÔNG mang tính thương mại

a)

A. Cho thuê dài hạn

b)

B. Thừa kế tài sản

c)

C. Chuyên chớ hàng hóa bằng đường biển

d)

D. Trao đồi dịch vụ

34.

Website bao gồm thành phần nào?

a)

A) Tên Website

b)

B) Trang chủ

c)

C) Các trang nội dung

d)

D) Tất cả các đáp án

35.

Phương tiện điện tử trong Thương mại điện tử được hiểu là

a)

A. Internet

b)

B. Mạng viễn thông

c)

C. Điện thoại đi động

d)

D. Tất cả đáp án

36.

Thành phần tên miền có goy thể hiện *

a)

A) Tổ chức có hoạt động thương mại

b)

B) Cơ quan Nhà nước

c)

C) Tổ chức có hoạt động giáo dục

d)

D) Tất cả các đáp án

37.

Cơ quan nhà nước (Government) thường dùng tên miền có thành phần *

a)

A) .club

b)

B) .goy

c)

C) .online

d)

D) .site

38.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT *

a)

A. Môi trường chính trị, xã hội

b)

B. Công nghệ thông tin

c)

C. Môi trường kinh tế

d)

D. Nguồn nhân lực

39.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải ưu điểm của websi

a)

A) Cho phép hàng ngàn người truy cập nhanh chóng

b)

B) Có thể nhằm vào thị trường địa phương

c)

C) Dễ dàng phản hồi các chiến dịch quảng cáo

d)

D) Cung cấp tên dễ nhớ cho khách hàng

40.

Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử *

a)

A. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu

b)

B. "Xóa nhoà" khái niệm biên giới quốc gia

c)

C. Thông tin thị trường trở thành công cụ canh tranh đắc lực

d)

D. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

41.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm riêng của website

a)

A) Thông tin dễ dàng cập nhật

b)

B) Khách hàng có thể xem thông tin tức thời

c)

C) Đăng tải thông tin không hạn chế

d)

D) Giới thiệu thông tin, hình ảnh về doanh nghiệp

42.

Công nghệ truyền thông thế hệ thứ bốn, cho phép truyền cả dữ liệu thoại và dữ liệu ngoài thoại (tải dữ liệu, tin nhắn nhanh, hình ảnh) *

a)

A) 2G

b)

B) 4G

c)

C) 3G

d)

D) GPS

43.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

A. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

B. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơm

c)

C. Dịch vu qua mang giảm nhu cầu đến tân nơi để xem

d)

D. Thông tin chi tiết về sản phẩm rút ngắn thời gian ra quyết định mua

44.

Tổ chức giáo dục thường dùng tên miền có thành phần *

a)

A) .club

b)

B) .edu

c)

C) .biz

d)

D) asia

45.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của đào tào trực tuyến *

a)

A. Tiết kiệm chi phí

b)

B. Dễ cập nhật tài liệu

c)

C. Dễ đánh giá trình độ của người học

d)

D. Không giới hạn số lượng người học

46.

Thành phần tên miền có cầu thể hiện

a)

A) Cơ quan Nhà nước

b)

B) Tố chức có hoat động giáo dục

c)

C) Tổ chức có hoạt động thương mại

d)

D) Tât cả các đáp án

47.

Mạng truyền thông không dây cho phép truyền tải dữ liệu với tốc độ cao nhất hiện nay tại Việt Nam (trong điều kiện lý tưởng)

a)

A) 2G

b)

B) 3G

c)

C) 4G

d)

D) GPS

48.

Trang chủ của 1 website Thương mại điện tử là trang để trưng bày

a)

A) Tin tức mới nhất

b)

B) Một số sản phẩm, dịch vụ của Doanh nghiệp

c)

C) Những sản phẩm, dịch vụ nồi bật nhất của Doanh nghiệp

d)

D) Tất cả các đáp án

49.

Hoạt động mua tên miền - thuê máy chủ nằm ở bước thứ mấy trong quy trình triển khai một website TMĐT

a)

A) 1

b)

B) 2

c)

C) 3

d)

D) 4

50.

Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử

a)

A. Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

B. Yeu cau ve he thống phan cứng, phan mềm, nội mạng

c)

C. Khổ mở rộng ra thị trường quốc tế

d)

D. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phổi

51.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của dịch vụ Ngân hàng điện từ *

a)

A) Thanh toán hóa đơn qua Internet

b)

B) Truy cập mọi lúc

c)

C) Sửa lai giao dịch đã thực hiện thành công

d)

D) Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

52.

Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử *

a)

A) Tiết kiệm chi phí

b)

B) Tiết kiệm thời gian

c)

C) Giảm khả năng gian lân

d)

D) Thông tin liên lạc với ngân hàng nhanh hơn

53.

Lợi ích cơ bản nhất của dịch vụ Ngân hàng điện tử *

a)

A) An toàn cho khách hàng

b)

B) Tiết kiệm chi phí giao địch

c)

C) Tăng lợi nhuận cho ngân hàng

d)

D) Tăng mức độ thuận tiên trong giao dịch của khách hằng

54.

Loại thẻ cho phép giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thể như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,..

a)

A) Thẻ thông minh có tiếp xúc

b)

B) Thẻ ghi nợ

c)

C) Thẻ thông minh không tiếp xúc

d)

D) Thẻ tín dụng

55.

Lợi ích của thanh toán điện tử đối với doanh nghiệp

a)

A. Chống nặc danh

b)

B. Tiết kiệm chi phí cho khách hàng

c)

C. Hiện đại hóa hệ thống thanh toán

d)

D. Tiết kiệm thời gian cho khách hàng

56.

Yêu tố nào KHÔNG phải lgi ích của dịch vụ Ngân hàng điện tử

a)

A) Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

B) Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện_

c)

C) Truy cập mọi lúc, mọi nơi

d)

D) Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

57.

Website XYZ có địch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và

thu một khoản phí trên các giao địch được thực hiện. Website XYZ là mô hình

TMĐT nào? *

a)

A. B2B

b)

B. B2C

c)

C. C2C

d)

D. C2B

58.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử

a)

A) Hiện đại hóá hệ thống thanh toán

b)

B) Giảm chi phí văn phòng

c)

C) Cung cấp dịch vụ thuận tiện cho khách hàng

d)

D; Cho phép xem và sửa lai giao dịch thành công

59.

Một trong các trung gian không thể thiếu trong thanh toán điện tử

a)

A) Cổng thanh toán điện tử

b)

B) Tiền mặt

c)

C) Chủ sở hữu tài khoản

d)

D) Dịch vụ ATM

60.

Công ty XYZ bán hàng hóa cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh Thương mại điện tử nào được công ty sử dụng?

a)

A. B2B và B2C

b)

B. B2C

c)

D. B2C và C2C

d)

D. B2C và C2C

61.

Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử ít phổ biến

a)

A. B2B

b)

B. B2C

c)

C. B2G

d)

D. C2B

62.

Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là:

a)

A. Ngân hàng thông báo

b)

B. Tổ chức cung cấp thẻ hay trung tâm. thẻ

c)

C. Ngân hàng phát hành

d)

D. Nhà cung cấp dịch vụ

63.

Nêu lợi ích của thanh toán thẻ

a)

A. Định danh

b)

B. Cho phép rút tiền mặt ở bất cứ đâu, bất kỳ lúc nào

c)

C. Thanh toán nhanh chóng, tiết kiêm được thời gian

d)

D. Không cần chi phí sử dụng

64.

Loại thẻ cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau

a)

A) Ví điện tử

b)

B) Thẻ ghi nợ

c)

C) Thẻ mua hàng

d)

D) Thẻ tín dụng

65.

Lợi ích của thanh toán thẻ

a)

A) Nặc danh

b)

B) Cho phép rút tiền mặt ở mọi nơi

c)

C) Nhanh chóng

d)

D) Không cần chi phí sử dụng

66.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử

a)

A) Hoàn thiện và phát triển thương mại điện từ

b)

B) Nhanh

c)

C) Hoàn thiên và phát triển website

d)

D) Giảm chi phí nhân viên

67.

Chỉ ra đâu là KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện tử

a)

A)Hoàn thiện và phát triển thương mại điện tử

b)

B)nhanh

c)

C) Hoàn thiện và phát triển website

d)

D) giảm chi phí nhân viên

68.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: *

a)

A) Ngân hàng phát hành

b)

B) Nhà cung cấp dịch vụ

c)

C) Ngân hàng thanh toán

d)

D) Tất cả các phương án trên

69.

Loại thẻ thanh toán mà chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hệ thống cửa hàng

a)

A) Thẻ tín dụng

b)

B) Thẻ ghi nợ

c)

C) Thẻ mua hàng

d)

D) Thẻ lưu giữ giá trị

70.

Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử

a)

A. B2G

b)

B. B2C

c)

C. B2B

d)

D. B2E

71.

... có trách nhiệm trả tiền cho những cơ sở chấp nhận thẻ đã cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho chủ thẻ.

a)

A) Ngân hàng phát hành

b)

B) Ngân hàng thanh toán

c)

C) Ngân hàng đại lý

d)

D) Tổ chức thê quốc tế

72.

Loại thẻ cho phép chá thể sẽ dụng một khoản tiều để thanh toán với giới ạn nhất định do đơn vị cấp thể đưa ra và thường yêu cầu một tỷ lệ li suất khá cao nếu không trả đúng hạn

a)

A) Lưu trữ giá trị

b)

B) Tín dung

c)

C) Ghi nợ

d)

D) ATM

73.

Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ cũa Viettel là thẻ

a)

A) Thẻ rút tiền mặt

b)

B) Thẻ ghi nợ

c)

C) Thẻ lưu giữ giá trị

d)

D) Thẻ tín dụng

74.

Lợi ích cơ bản NHẤT của dịch vụ Ngân hàng điện tử

a)

A) Gia tăng dịch vụ cho Ngân hàng

b)

B) Xây dựng lòng trung thành khách hàng

c)

C) Tăng thuân tiện trong giao dịch của khách hàng

d)

D) Tiết kiệm chi phí giao dịch

75.

Đơn vị bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, chấp nhận mọi loại thẻ và dịch vụ thanh toán của các ngân hàng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

A. Bên bán

b)

B. Ngân hàng thông báo

c)

C. Nhà cung cấp

d)

D. Ngân hàng phát hành

76.

Chỉ ra điểm mạnh của thanh toán sử dụng tiền mặt

a)

A. Giảm nhu cầu về vốn lưu động

b)

B. Tiên lợi, dễ sử dụng

c)

C. Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo không hạn chế số lượng

d)

D. Có khả năng thanh toán mọi lúc mọi nơi

77.

Công ty bán sản phẩm trực tuyến, chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng là

a)

A) Bên bán

b)

B) Ngân hàng thông báo

c)

C) Nhà cung cấp

d)

D) Ngân hàng phát hành

78.

Lợi ích cơ bản nhất của Ngân hàng điện tử là gì

a)

A. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

b)

B. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

c)

C. Tăng mức độ thuân tiện trong giac dịch của khách hàng

d)

D. Tiết kiệm chỉ phí giao dịch

79.

lợi ích cơ bản nhất của Ngân bàng điện từ là:

a)

A) Thanh toán bằng tiền mặt để đàng

b)

B) Tiết kiệm chỉ phí giao dịch

c)

C) Tăng lợi nhuận cho ngân hàng vi khách hàng dùng nhiều thẻ thanh toán hơn

d)

D) Tăng mức đô thuận tiện trong giao dịch của khách hàng.

80.

Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là

a)

A) Ngân hàng thông báo

b)

B) Tổ chức cung cấp thể tín dụng

c)

C) Ngân hàng phát hành

d)

D) Nhà cung cấp dịch vụ

81.

Loại thẻ cho phép khách hàng nạp tiền trước rồi chi tiêu

a)

A) Thẻ ghi nợ

b)

B) Thẻ lựy giữ giá trị

c)

C) Thẻ tín dụng

d)

D) Thẻ mua hàng

82.

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm trên một hoắc nhiều hệ thống cửa hàng sử dụng số dự trong tài khoản thẻ. Đây là loại thẻ nào?

a)

A. Thẻ tín dụng

b)

B. Thẻ ghi nợ

c)

C. Thẻ mua hàng

d)

D. Thẻ thanh toán điện tử

83.

... là một thiết bị đọc từ liên kết nối với mạng ngân hàng chấp nhận thẻ và các ngân hàng phát hành thẻ trên thế giới, cho phép đọc và truyền đi các thông tin của chủ sở hữu thẻ về tới các ngân hàng phát hành thẻ.

a)

A. Máy Scan

b)

B. Máy chà hóa đơn

c)

C. Máy cấp phép tự đông POS

d)

D. Máy rút tiền tự động ATM

84.

Loại thẻ cho phép chủ thẻ nạp tiền trước rồi chi tiêu sau

a)

A) Thẻ ghi nơ

b)

B) Thẻ lưu giữ giá trị

c)

C) Thẻ tín dụng

d)

D) Thẻ mua hàng

85.

Định nghĩa của Bộ thương mại: "thanh toán điện tử theo nghĩa rộng được định nghĩa là việc thanh toán tiền thông qua các ... thay cho việc trao tay tiền mặt

a)

A) Công nghệ thông tin

b)

B) Internet

c)

C)Máy tính

d)

D)thông điệp điện tử

86.

Thanh toán điện từ là những giao địch thanh toán được thực hiện thông

qua ... thay vì bằng các phương tiện truyền thông như tiền mặt ,séc.

a)

A. Máy tính

b)

B. Internet

c)

C. Phương tiên điện tử

d)

D. Cây ATM

87.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải lợi ích của thanh toán điện từ

a)

A) Tăng lưu thông tiền tệ

b)

B) Giảm chi phí văn phòng

c)

C) Cung cấp dịch vụ thuận tiện cho khách hàng

d)

D) Cho phép thanh toán tại tất cả các siêu thị

88.

Ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt

a)

A) Giảm nhu cầu về vốn lưt động

b)

B) Tiên lợi, dễ sử dung và mang theo với số lượng nhỏ

c)

C) Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo không hạn chế số lượng

d)

D) Có khả năng thanh toán toàn cầu

89.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng và Thẻ ghi nợ

a)

A) Khả năng chi tiêu bi giới hạn

b)

B) Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

c)

C) Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị,...)

d)

D) Khả năng rút tiền từ các máy ATM

90.

Loại thẻ được gắn thêm mạch vi xử lý (chip) có khả năng giới hạn trước các hoạt động, thêm vào hoặc xóa đi thông tin trên thẻ

a)

A) Thẻ tín dụng

b)

B) Thẻ thông minh

c)

C) Thẻ ghi nợ

d)

D) Tiền điện tử

91.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là

a)

A. Ngân hàng phát hành

b)

B. Nhà cung cấp dịch vụ

c)

C. Ngân hàng thanh toán

d)

D. Tất cả các phương án trên