Font size
WorksheetsGLUCID VÀ CHUYỂN HÓA GLUCIDE
Total questions: 27
Worksheet time: 32mins
Tìm các cặp tương ứng sau
cetose
có nhóm cetose
aldose
có nhóm aldehyde
pyran
6 cạnh
furan
5 cạnh
Số đp của glucose
16
32
48
72
Cấu tạo mạch nào của monosachharide có chức bán acetal nội
thẳng
vòng
NHẬN DIỆN CÁC CHẤT
D-glucose
D-gallactose
D-mannose
D-fructose
L-ribose
NHẬN DIỆN CÁC CHẤT
alpha-glucose
alpha-galatose
a-mannose
b-fructose
glyceraldehyde
Tính chất hóa học của monosaccarid: vị ngọt, (a) trong nước, (b) trong alcol và (c) trong ceton. (d) không có đồng phân quang học.
Acid glucuronic là một chất có hoạt tính sinh học: giải độc và cấu tạp poly sac tạp (condrotin sulfat). Glucose có dạng ntn sẽ bị oxh tạo acid glucuronic
dạng este hóa - aldehyde bị che chở
chức alcol bị che chở
glucose tự do
glucose mất bán chức bán acetal nội
Acid glucuronic là một chất có hoạt tính sinh học: giải độc và cấu tạp poly sac tạp (condrotin sulfat). Acid này được hình thành từ
PỨ khử glucose
PỨ oxh glucose
PỨ chuyển dạng glucose trong pH kiềm qua trung gian enediol
Pứ tạo osazon
Manitol và sorbitol là do các monosac ...
bị khử
bị oxh
tạo furfural
tạo este
ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT MONOSAC
Định lượng đường trong nước tiểu bằng phân cực kế
PỨ Feihling
Định lượng glucose trong huyết thanh
Acid glucuronic
Thuốc nhuận tràng
Sorbitol, manitol và ribotol
Điều trị tăng áp lực nội soi, tiền sản giật
Đái tháo đường: Glucose và gallactose tạo gốc tự do gây tổn thương vi mạch
Thuốc thử: phenyl hydrazin
Tìm đường monosac trong nước tiểu
PỨ tạo furfural đặc hiệu cho cetose vì aldose không pứ dưới tác dụng acid đặc và nhiệt độ
1Đ, 2S
1S, 2Đ
Cả 2 đúng
Cả 2 sai
Osid là gì
Là monosaccharide tạo thành ete với alcol nhờ nhóm -OH của bán acetal
Là monosaccharide tạo thành alcol với ete nhờ nhóm -OH của bán acetal
Là monosaccharide tạo thành ete với alcol nhờ nhóm -OH không của bán acetal
Là monosaccharide tạo thành alcol với ete nhờ nhóm -OH không của bán acetal
Nhóm nào trong monosac được thay thế bằng nhóm amin tạo osamin
-OH
-CH2
-COO
-CHO
Chất nào tạo condroitin sulfat
glucosamin
acid glucuronic
sorbitol
diagoxin
ỨNG DỤNG MONOSACCHARIDE
Đặc hiệu cho cetose
Tạo 5-methyl furfural
Kết hợp với thuốc thử phenol cho pứ màu đặc hiệu
Định tính và định lượng cetose bằng phương pháp so màu
Do -OH của bán acetal
Pứ acid đặc và nhiệt độ
diagoxin: thuốc trợ tim
Hợp chất ete
glucosamin: pt sụn khớp, dùng trong thoái hóa khớp
gallactozamin
Tạo condroitin sulfat
Sản phẩm chuyển hóa trung gian
Dạng hoạt hóa cơ chất chuyển hóa
PGA, PDA, G6P
ddNTP là do ... mất oxy, dùng để ...
ADN/ xác định trình tự ADN
ARN/ xác định trình tự ARN
ATP/ định lượng ATP trong 1 pứ
ADN/ xác định đột biến điểm trên DNA
ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT MONOSAC
ddNTP: xác định trình tự ADN
ARN => ADN => ddNTP
dẫn xuất N-acetyl của acid neuraminic
acid neuraminic = D-mannozamin + acid pyrucvic
Nhóm aldehyde tạo cầu nối base với đầu amin
Glucose tạo cầu nối shiff base với HbA1c
HbA1c/Hb: chẩn đoán hồi cứu và theo dõi đái tháo đường
Tỉ lệ nào sau đây được chẩn đoán hồi cứu và theo dõi điều trị đái tháo đường
HbA1c/Hb
HbA2c/Hb
HbA1b/Hb
HbA2b/Hb
Oligosac có ... C
(a)
aD-glucose + bD-fructose
Không còn tính khử
1,2 aD-glucose - bD fructose
Đường mía
1,4 bD gallactose - a glucose
Đường sữa
1,4 aD glucose - aD glucose
Mạch nha, mầm lúa
Đường nào KHÔNG có tính khử
glucose
succarose
maltose
lactose
POLYSAC THUẦN
25-30% trong tinh bột
75-85% trong tinh bột
tan trong nước, 200 - hàng nghìn gốc aD-glucose
không tan trong nước, 600-6000 gốc aD-glucose
lk 1,4
<24/ mạch nhánh
Dự trữ ở mô động vật (gan, cơ)
2400-24000 aD-glucose
nhiều nhánh hơn, 8-12/ nhánh
Mô nâng đỡ thực vật
bD glucose, lk 1,4
không tan trong nước nhưng tan trong H2SO4 nóng
PỨ với iod
Tinh bột
xanh tím đậm
amylodextrin
xanh tím nhạt
erythrodextrin
nâu đỏ
acrodextrin
vàng nâu
maltodextrin, maltose, glucose
màu iod
Maltose có pứ với iod cho màu nâu đỏ
Đ
S
Tập hợp polysac tạp
inulin, acid hyaluronic, condroitin sulfat, heparin
glycolipid, glycoprotein acid hyaluronic, condroitin sulfat, herpatin
glycolipid, glycoprotein acid hyaluronic, condroitin sulfat, galactan
tinh bột, cellulose, glycogen, inulin, glucose
Tập hợp polysac thuần
tinh bột, cellulose, glycogen, inulin, mantan, galactan
tinh bột, cellulose, glycogen, acid hyaluronic, condroitin sulfat, herpatin
tinh bột, cellulose, glycogen, inulin, condroitin sulfat, galactan
tinh bột, cellulose, glycogen, inulin, glucose
Vị trí xảy ra hấp thu carbohydrate
khúc 2 tá tràng
đầu ruột non
khoang miệng
khoang miệng và ruột non
