wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi thử lần 2

Total questions: 130

Worksheet time: 3hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

 sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

 cosx+C\cos x+C  

b)

 cosx+C-\cos x+C  

c)

 sinx+C\sin x+C  

d)

 sinx+C-\sin x+C  

2.

 cosxdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

a)

 cosx+C-\cos x+C  

b)

 cosx+C\cos x+C  

c)

 sinx+C-\sin x+C  

d)

 sinx+C\sin x+C  

3.

 1cos2xdx=\int\frac{1}{\cos^2x}dx=  

a)

 tanx+C\tan x+C  

b)

 tanx+C-\tan x+C  

c)

 cotx+C\cot x+C  

d)

 cotx+C-\cot x+C  

4.

 1sin2xdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{\sin^2x}dx=  

a)

 tanx+C\tan x+C  

b)

 cotx+C\cot x+C  

c)

 tanx+C-\tan x+C  

d)

 cotx+C-\cot x+C  

5.

 1xdx =\int_{ }\frac{1}{x}dx\ =  

a)

 lnx+C\ln\left|x\right|+C  

b)

 lnx+C\ln x+C  

6.

 1ax+bdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{ax+b}dx=  

a)

 1alnax+b+C\frac{1}{a}\ln\left|ax+b\right|+C  

b)

 lnax+b+C\ln\left|ax+b\right|+C  

7.

 exdx=\int e^xdx=  

a)

 ex+Ce^x+C  

b)

 ex+C-e^x+C  

8.

 e(ax+b)dx =\int e^{\left(ax+b\right)}dx\ =  

a)

 1ae(ax+b)+C\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

b)

 1ae(ax+b)+C-\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

9.

 xαdx=    ,(α1)\int_{ }^{ }x^{\alpha}dx=\ \ \ \ ,\left(\alpha\ne-1\right)  

a)

 αx(α1)+C\alpha x^{\left(\alpha-1\right)}+C  

b)

 x(α+1)α+1\frac{x^{\left(\alpha+1\right)}}{\alpha+1}  +C

10.

 sin(ax+b)dx =\int_{ }\sin\left(ax+b\right)dx\ =  

a)

 1acos(ax+b)+C\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

b)

 1acos(ax+b)+C-\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

11.

Cho hàm số  ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

 f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

 F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

12.

Chọn các khẳng định đúng
Nếu  f,gf,g  là hai hàm số liên tục trên  KK  thì

a)

 [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx  

b)

 (k0)\left(k\ne0\right)  

 kf(x)dx=kf(x)dx\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx  

c)

 [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx  

13.

 cos(ax+b)dx =\int_{ }\cos\left(ax+b\right)dx\ =  

a)

 1asin(ax+b)+C\frac{1}{a}\sin\left(ax+b\right)+C  

b)

 1asin(ax+b)+C-\frac{1}{a}\sin\left(ax+b\right)+C  

14.

 axdx=      (0<a1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

 axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

 axlnaa^x\ln a  

15.

 dx=1dx=\int_{ }^{ }dx=\int_{ }^{ }1dx=  

a)

 x2+Cx^2+C 

b)

 x+Cx+C 

16.

xndx=?\int_{ }^{ }x^ndx=?  

a)

xnn\frac{x^n}{n}  

b)

x(n+1)n+1\frac{x^{\left(n+1\right)}}{n+1}  

c)

x(n+1)n+1+C\frac{x^{\left(n+1\right)}}{n+1}+C  

d)

xnn+C\frac{x^n}{n}+C  

17.

Họ các nguyên hàm của f(x)=x2+4x3f\left(x\right)=x^2+4x^3  là:

a)

2x+12x2+C2x+12x^2+C  

b)

x33+x4+C\frac{x^3}{3}+x^4+C  

c)

x3+x44+Cx^3+\frac{x^4}{4}+C  

d)

x3+x24+C\frac{x}{3}+\frac{x^2}{4}+C  

18.

axdx=?\int_{ }^{ }a^xdx=?  

a)

ax+Ca^x+C  

b)

ax.lna+Ca^x.\ln a+C  

c)

ex+Ce^x+C  

d)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

19.

(5x+1)dx=?\int_{ }^{ }\left(5^x+1\right)dx=?  

a)

5x+x+C5^x+x+C  

b)

5xln5+x+C\frac{5^x}{\ln5}+x+C  

c)

5xln5+2x+C\frac{5^x}{\ln5}+2x+C  

d)

5x+2x+C5^x+2x+C  

20.

sinxdx=?\int_{ }^{ }\sin xdx=?  

a)

cosx+C-\cos x+C  

b)

cosx+C\cos x+C  

c)

cos2x+C\cos^2x+C  

d)

cos2x+C-\cos^2x+C  

21.

(3cosxsin(3x2))dx=?\int_{ }^{ }\left(3\cos x-\sin\left(3x-2\right)\right)dx=?  

a)

3cosxsin(3x2)+C3\cos x-\sin\left(3x-2\right)+C  

b)

3sinxcos(3x2)+C3\sin x-\cos\left(3x-2\right)+C  

c)

3sinx+13cos(3x2)+C3\sin x+\frac{1}{3}\cos\left(3x-2\right)+C  

d)

3cosx+13sin(3x2)+C3\cos x+\frac{1}{3}\sin\left(3x-2\right)+C  

22.

Họ các nguyên hàm của f(x)=1ax+bf\left(x\right)=\frac{1}{ax+b}  là:

a)

a.lnax+ba.\ln\left|ax+b\right|  

b)

a.lnax+b+Ca.\ln\left|ax+b\right|+C  

c)

1a.lnax+b\frac{1}{a}.\ln\left|ax+b\right|  

d)

1a.lnax+b+C\frac{1}{a}.\ln\left|ax+b\right|+C  

23.

(13x+4+5cosx)dx\int_{ }^{ }\left(\frac{1}{3x+4}+5\cos x\right)dx  

a)

3ln3x+4+sinx+C3\ln\left|3x+4\right|+\sin x+C  

b)

13ln3x+4+5sinx+C\frac{1}{3}\ln\left|3x+4\right|+5\sin x+C  

c)

13ln3x+4+5cosx+C\frac{1}{3}\ln\left|3x+4\right|+5\cos x+C  

d)

3ln3x+4+cosx+C3\ln\left|3x+4\right|+\cos x+C  

24.

exdx=?\int_{ }^{ }e^xdx=?  

a)

exe^x  

b)

ex2e^{x^2}  

c)

ex+Ce^x+C  

d)

ex2+Ce^{x^2}+C  

25.

   f(x)dx=?\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=?   biết f(x)f\left(x\right)  là đạo hàm của 5sin2x+3x5\sin^2x+3x  .

a)

10sinx.cosx+3+C10\sin x.\cos x+3+C  

b)

10sinx+3+C10\sin x+3+C  

c)

5sin2x+3x5\sin^2x+3x  

d)

5sin2x+3x+C5\sin^2x+3x+C  

26.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho hàm số y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên  (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

b)

Hàm số nghịch biến trên  (;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right) .

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và  (1;+)\left(-1;+\infty\right) .

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  \left(-\infty;-1\right)   và  \left(-1;+\infty\right) .

28.

Cho hàm số  y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

a)

 x=0x=0  

b)

 x=1x=1  

c)

 x=2x=2  

d)

 x=5x=5  

29.

Cho hàm số  y=f\left(x\right)  có đồ thị  (C)\left(C\right)  như hình vẽ. Đường thẳng  d:y=2d:y=-2  cắt  \left(C\right)  tại bao nhiêu điểm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

 22 

b)

 33  

c)

 174\frac{17}{4}  

d)

 2-2  

31.

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=x+1x2x+1y=\frac{x+1}{\sqrt{x^2-x+1}} 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Cho hàm số  y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và đồ thị của hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)   trên  R  như hình vẽ. Khi đó, trên  RR  hàm số 

a)

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

33.

Tìm  mm  để hàm số  y=x33mx2+(m+1)x+1y=x^3-3mx^2+\left(m+1\right)x+1   có hai điểm cực đại và cực tiểu  x1,x2x_1,x_2   thỏa mãn  x13+x23=4x_1^3+x_2^3=4 .

a)

 m=0m=0  

b)

 m=1m=1  

c)

 m=2m=2  

d)

 m=3m=3  

34.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  mm  để hàm số  y=x+2x+5my=\frac{x+2}{x+5m}  đồng biến trên khoảng  (;10)\left(-\infty;-10\right) ?

a)

Vô số.

b)

 11  

c)

 22  

d)

 33  

35.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) , bảng biến thiên của hàm số  f(x)f'\left(x\right)  như  hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số  y=f(4x2+4x)y=f\left(4x^2+4x\right)  là

a)

 55  

b)

 99  

c)

 77  

d)

 33  

36.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  ?

a)

y=3x2+3x2y=3x^2+3x-2  

b)

y=2x25x+1y=2x^2-5x+1  

c)

y=x4+3x2y=x^4+3x^2  

d)

y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  

37.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau:


Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

38.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

-4

39.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

40.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

41.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

42.

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số có đúng 1 cực trị.

b)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

c)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng -3

d)

Hàm số đạt cực đại x=1 tại và đạt cực tiểu tại x=2 .

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

46.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị (C)\left(C\right)  như hình vẽ. Đường thẳng d:y=2d:y=-2  cắt tại bao nhiêu điểm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

48.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và đồ thị của hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)   trên  như hình vẽ. Khi đó, trên  RR  hàm số 

a)

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

49.

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1y=x^3+x^2+mx+1 đồng biến trên  (; +).(-\infty;\text{ }+\infty).  

a)

m43.m\le\frac{4}{3}.  

b)

m13.m\le\frac{1}{3}.  

c)

m13.m\ge\frac{1}{3}.  

d)

m43.m\ge\frac{4}{3}.  

50.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

51.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

52.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

53.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oy có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

54.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

55.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

56.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;0)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right)  và  b=(1;0;2)\overrightarrow{b}=\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos(a, b)\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)  

a)

cos(a, b)=225\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos(a, b)=25\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos(a , b)=225\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos(a , b)=25\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{5}  

57.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(2;2;1)A\left(2;2;1\right) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.

a)

OA = 3OA\ =\ 3  

b)

OA = 9OA\ =\ 9  

c)

OA = 5OA\ =\ \sqrt{5}  

d)

OA = 5OA\ =\ 5  

58.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

59.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

60.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

61.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

62.

Trong không gian Oxyz, cho  u=3i2j+2k\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ của vectơ  u\overrightarrow{u}  . 

a)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;2\right)  

b)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;2\right)  

c)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;-2\right)  

d)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;-2\right)  

63.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(3;2;3), B(1;2;5), C(1;0;1)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right),\ C\left(1;0;1\right) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. 

a)

G(1;0;3)G\left(1;0;3\right)  

b)

G(3;0;1)G\left(3;0;1\right)  

c)

G(1;0;3)G\left(-1;0;3\right)  

d)

G(3;0;1)G\left(-3;0;1\right)  

64.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;3)\overrightarrow{a}=\left(2;-1;3\right)  và  b=(1;3;2)\overrightarrow{b}=\left(1;3;-2\right)  . Tìm toạ độ vectơ  c=a2b\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}  

a)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;7\right)  

b)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;-7\right)  

c)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;-7\right)  

d)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;7\right)  

65.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ  OA=3i+4j5k\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}-5\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ điểm A. 

a)

A(3;4;5)A\left(3;4;-5\right)  

b)

A(3;4;5)A\left(-3;-4;5\right)  

c)

A(4;3;5)A\left(4;3;-5\right)  

d)

A(5;4;3)A\left(-5;4;3\right)  

66.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

67.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

I(1;2;1), R=3I\left(-1;2;1\right),\ R=3  

b)

I(1;2;1), R=3I\left(1;-2;-1\right),\ R=3  

c)

I(1;2;1), R=9I\left(-1;2;1\right),\ R=9  

d)

I(1;2;1), R=9I\left(1;-2;-1\right),\ R=9  

68.

Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2+z2+2x2y+1=0x^2+y^2+z^2+2x-2y+1=0

c)

2x2+2y2=(x+y)2z2+2x12x^2+2y^2=\left(x+y\right)^2-z^2+2x-1

d)

(x+y)2=2xyz2+14x\left(x+y\right)^2=2xy-z^2+1-4x

69.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

b)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4.

c)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

d)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4

70.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.

a)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=24.

b)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√6.

c)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=6.

d)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√24.

71.

Trong không gian OxyzOxyz , cho  a=(1;1;2),b=(3;0;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1;2\right),\overrightarrow{b}=\left(3;0;-1\right)  và  c=(2;5;1)\overrightarrow{c}=\left(-2;5;1\right)  . Tọa độ vectơ u=a+bc\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}  là

a)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(6;-6;0\right)  

b)

u=(6;0;6)\overrightarrow{u}=\left(6;0;-6\right)  

c)

c=(0;6;6)\overrightarrow{c}=\left(0;6;-6\right)  

d)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(-6;6;0\right)  

72.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

73.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

74.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

75.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là

a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(2; 1; 0)\left(2;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

76.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

OA=3OA=3  

b)

OA=9OA=9  

c)

OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

OA=5OA=5  

77.

Tìm vectơ

u  =2ABAC\overrightarrow{u\ \ }=2\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}  với  A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0). 

a)

u  =(2;3;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-3;7\right)  

b)

u  =(3;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(3;1;-7\right)  

c)

u  =(2;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-1;7\right)  

d)

u  =(2;1;7)  \overrightarrow{u\ \ }=\left(2;1;7\right)\ \  

78.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;1), R=3.I\left(-1;2;1\right),\ R=3.

b)

B. I(1;2;1), R=9.I\left(-1;2;1\right),\ R=9.

c)

C. I(1;2;1), R=3.I\left(1;-2-;1\right),\ R=3.

d)

D. I(1;2;1), R=9.I\left(1;-2;-1\right),\ R=9.

79.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S)\left(S\right)  có phương trình x2+y2+z2+2x4y+6z2=0x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z-2=0 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;3), R=4.I\left(1;-2;3\right),\ R=4.

b)

B. I(1;2;3), R=4.I\left(-1;2;-3\right),\ R=4.

c)

C. I(1;2;3), R=16.I\left(-1;2;-3\right),\ R=16.

d)

D. I(1;2;3), R=4.I\left(1;2;-3\right),\ R=4.

80.

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

A. (x1)2+(y2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

b)

B. (x+1)2+(y2)2+z2=4.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4.

c)

C. (x+1)2+(y2)2+z2=16.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

d)

D. (x1)2+(y+2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=16.

81.

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm BB và đi qua điểm A.A.

a)

A. (x+2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

b)

B. (x+2)2+(y1)2+(z+2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=24.

c)

C. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

d)

D. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=24.

82.

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là ABAB :

a)

A. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=24.

b)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{6}.

c)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=6.

d)

C. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{24}.

83.

Câu 8:         Mặt cầu tâm   I(1;2;3)I\left(1;2;3\right) có bán kính ABAB  với   A(4;3;7)A\left(4;-3;7\right) B(2;1;3)B\left(2;1;3\right)  có phương trình là

a)

A. (x1)2+(y2)2+(z3)2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=36

b)

B. (x1)2+(y2)2+(z3)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=6

c)

C. (x1)2+(y2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

d)

D. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=36\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=36

84.

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ   OxyzOxyz cho mặt cầu x2+y2+z22x+4y4zm=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-4z-m=0  có bán kính R=5R=5 . Tìm giá trị của mm .

a)

A. m=16.m=-16.

b)

B. m=16.m=16.

c)

C. m=4.m=-4.

d)

D. m=4.m=4.

85.

Câu 9:         Viết phương trình mặt cầu đường kính   MNMN biết M(2;3;1), N(0;1;1)M\left(2;3;-1\right),\ N\left(0;-1;1\right) .

a)

A. (x1)2+(y1)2+z2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=36

b)

B. (x+1)2+(y1)2+z2=6\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

c)

C. (x1)2+(y1)2+z2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

d)

D. (x1)2+(y1)2+z2=24\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=24

86.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

a)

m=-6.

b)

m=0.

c)

m=-4.

d)

m=2.

87.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

88.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

89.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm  A(2;1;5), B(5;5;7); M(x;y;1)A\left(2;-1;5\right),\ B\left(5;-5;7\right);\ M\left(x;y;1\right)

.Với giá trị nào của x,yx,y  thì A, B, MA,\ B,\ M  thẳng hàng.


a)

x=4, y=7x=4,\ y=7  

b)

x=4, y=7x=-4,\ y=-7  

c)

x=4, y=7x=4,\ y=-7  

d)

x=4, y=7x=-4,\ y=7  

90.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho vecto  u=(3;0;1), v=(2;1;0)\vec{u}=\left(3;0;1\right),\ \vec{v}=\left(2;1;0\right)  . Tính tích vô hướng  u.v\vec{u}.\vec{v}  


a)

u.v=8\vec{u}.\vec{v}=8  

b)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=6  

c)

u.v=0\vec{u}.\vec{v}=0  

d)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=-6  

91.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

92.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

93.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục Oy có toạ độ là


a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(0; 1; 0)\left(0;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

94.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(3; 1; 1)A\left(3;\ -1;\ 1\right)  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

a)

M(3; 0; 0)M\left(3;\ 0;\ 0\right)  

b)

N(0; 1; 1)N\left(0;\ -1;\ 1\right)  

c)

P(0;1;0)P\left(0;-1;0\right)  

d)

Q(0; 0; 1)Q\left(0;\ 0;\ 1\right)  

95.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và  B(2;3;2)B\left(2;3;2\right)  . Vectơ  AB\overrightarrow{AB}  có toạ độ là

a)

(1;2;4)\left(1;2;4\right)  

b)

(1;2;3)\left(-1;-2;3\right)  

c)

(3;5;1)\left(3;5;1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

96.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;0)\overrightarrow{a}=\left(2;1;0\right)  và  b=(1;0;2)\overrightarrow{b}=\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos(a, b)\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)  

a)

cos(a, b)=225\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos(a, b)=25\cos\left(\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos(a , b)=225\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos(a , b)=25\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{2}{5}  

97.

Trong không gian Oxyz, cho điểm  A(2;2;1)A\left(2;2;1\right) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.

a)

OA = 3OA\ =\ 3  

b)

OA = 9OA\ =\ 9  

c)

OA = 5OA\ =\ \sqrt{5}  

d)

OA = 5OA\ =\ 5  

98.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): (x+1)2 + (y2)2 +(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2\ +\ \left(y-2\right)^2\ +\left(z-1\right)^2=9   . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).

a)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=3R=3  

b)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R=3R=3  

c)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  và  R=9R=9  

d)

I(1;2;1)I\left(1;-2;-1\right)   và  R = 9R\ =\ 9  

99.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z22y+2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2y+2z-7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

R = 9

b)

R = 3

c)

R =  15\sqrt{15}  

d)

R =  7\sqrt{7}  

100.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2+2x-2z-7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S). 

a)

I(1;0;1)I\left(-1;0;1\right)  

b)

I(1;0;1)I\left(1;0;-1\right)  

c)

I(2;0;2)I\left(2;0;-2\right)  

d)

I(2;0;2)I\left(-2;0;2\right)  

101.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và  A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là 

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

102.

Trong không gian Oxyz, cho  u=3i2j+2k\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ của vectơ  u\overrightarrow{u}  . 

a)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;2\right)  

b)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;2\right)  

c)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2;-2\right)  

d)

u=(3;2;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;-2;-2\right)  

103.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm  A(3;2;3), B(1;2;5), C(1;0;1)A\left(3;-2;3\right),\ B\left(-1;2;5\right),\ C\left(1;0;1\right) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC. 

a)

G(1;0;3)G\left(1;0;3\right)  

b)

G(3;0;1)G\left(3;0;1\right)  

c)

G(1;0;3)G\left(-1;0;3\right)  

d)

G(3;0;1)G\left(-3;0;1\right)  

104.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ  a=(2;1;3)\overrightarrow{a}=\left(2;-1;3\right)  và  b=(1;3;2)\overrightarrow{b}=\left(1;3;-2\right)  . Tìm toạ độ vectơ  c=a2b\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}  

a)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;7\right)  

b)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;-7;-7\right)  

c)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;-7\right)  

d)

c=(0;7;7)\overrightarrow{c}=\left(0;7;7\right)  

105.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ  OA=3i+4j5k\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}-5\overrightarrow{k} . Tìm toạ độ điểm A. 

a)

A(3;4;5)A\left(3;4;-5\right)  

b)

A(3;4;5)A\left(-3;-4;5\right)  

c)

A(4;3;5)A\left(4;3;-5\right)  

d)

A(5;4;3)A\left(-5;4;3\right)  

106.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

107.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). 

a)

I(1;2;1), R=3I\left(-1;2;1\right),\ R=3  

b)

I(1;2;1), R=3I\left(1;-2;-1\right),\ R=3  

c)

I(1;2;1), R=9I\left(-1;2;1\right),\ R=9  

d)

I(1;2;1), R=9I\left(1;-2;-1\right),\ R=9  

108.

Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2+z2+2x2y+1=0x^2+y^2+z^2+2x-2y+1=0

c)

2x2+2y2=(x+y)2z2+2x12x^2+2y^2=\left(x+y\right)^2-z^2+2x-1

d)

(x+y)2=2xyz2+14x\left(x+y\right)^2=2xy-z^2+1-4x

109.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

b)

(𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4.(𝑆):(𝑥+1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4.

c)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=16.(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=16.

d)

(𝑆):(𝑥1)2+(𝑦2)2+𝑧2=4(𝑆):(𝑥−1)^2+(𝑦−2)^2+𝑧^2=4

110.

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.

a)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=24.

b)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√6.

c)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=6.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=6.

d)

(𝑆):𝑥2+𝑦2+(𝑧1)2=24.(𝑆):𝑥^2+𝑦^2+(𝑧−1)^2=√24.

111.

Trong không gian OxyzOxyz , cho  a=(1;1;2),b=(3;0;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1;2\right),\overrightarrow{b}=\left(3;0;-1\right)  và  c=(2;5;1)\overrightarrow{c}=\left(-2;5;1\right)  . Tọa độ vectơ u=a+bc\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}  là

a)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(6;-6;0\right)  

b)

u=(6;0;6)\overrightarrow{u}=\left(6;0;-6\right)  

c)

c=(0;6;6)\overrightarrow{c}=\left(0;6;-6\right)  

d)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(-6;6;0\right)  

112.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

113.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

114.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

115.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm  M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là

a)

(0; 0; 1)\left(0;\ 0;\ -1\right)  

b)

(2; 0; 1)\left(2;\ 0;\ -1\right)  

c)

(2; 1; 0)\left(2;\ 1;\ 0\right)  

d)

(2; 0; 0)\left(2;\ 0;\ 0\right)  

116.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tìm độ dài của đoạn thẳng OAOA  

a)

OA=3OA=3  

b)

OA=9OA=9  

c)

OA=5OA=\sqrt{5}  

d)

OA=5OA=5  

117.

Tìm vectơ

u  =2ABAC\overrightarrow{u\ \ }=2\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}  với  A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0). 

a)

u  =(2;3;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-3;7\right)  

b)

u  =(3;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(3;1;-7\right)  

c)

u  =(2;1;7)\overrightarrow{u\ \ }=\left(2;-1;7\right)  

d)

u  =(2;1;7)  \overrightarrow{u\ \ }=\left(2;1;7\right)\ \  

118.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y2)2+(z1)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;1), R=3.I\left(-1;2;1\right),\ R=3.

b)

B. I(1;2;1), R=9.I\left(-1;2;1\right),\ R=9.

c)

C. I(1;2;1), R=3.I\left(1;-2-;1\right),\ R=3.

d)

D. I(1;2;1), R=9.I\left(1;-2;-1\right),\ R=9.

119.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt cầu (S)\left(S\right)  có phương trình x2+y2+z2+2x4y+6z2=0x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z-2=0 . Tính tọa độ tâm II  và bán kính RR  của (S)\left(S\right) .

a)

A. I(1;2;3), R=4.I\left(1;-2;3\right),\ R=4.

b)

B. I(1;2;3), R=4.I\left(-1;2;-3\right),\ R=4.

c)

C. I(1;2;3), R=16.I\left(-1;2;-3\right),\ R=16.

d)

D. I(1;2;3), R=4.I\left(1;2;-3\right),\ R=4.

120.

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4

a)

A. (x1)2+(y2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

b)

B. (x+1)2+(y2)2+z2=4.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4.

c)

C. (x+1)2+(y2)2+z2=16.\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16.

d)

D. (x1)2+(y+2)2+z2=16.\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=16.

121.

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm BB và đi qua điểm A.A.

a)

A. (x+2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

b)

B. (x+2)2+(y1)2+(z+2)2=24.\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=24.

c)

C. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=\sqrt[]{24}.

d)

D. (x2)2+(y+1)2+(z2)2=24.\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=24.

122.

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;0), B(2;1;2)A\left(-2;1;0\right),\ B\left(2;-1;2\right) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là ABAB :

a)

A. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=24.

b)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{6}.

c)

C. x2+y2+(z1)2=6.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=6.

d)

C. x2+y2+(z1)2=24.x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt[]{24}.

123.

Câu 8:         Mặt cầu tâm   I(1;2;3)I\left(1;2;3\right) có bán kính ABAB  với   A(4;3;7)A\left(4;-3;7\right) B(2;1;3)B\left(2;1;3\right)  có phương trình là

a)

A. (x1)2+(y2)2+(z3)2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=36

b)

B. (x1)2+(y2)2+(z3)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=6

c)

C. (x1)2+(y2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4

d)

D. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=36\left(x+1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=36

124.

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ   OxyzOxyz cho mặt cầu x2+y2+z22x+4y4zm=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-4z-m=0  có bán kính R=5R=5 . Tìm giá trị của mm .

a)

A. m=16.m=-16.

b)

B. m=16.m=16.

c)

C. m=4.m=-4.

d)

D. m=4.m=4.

125.

Câu 9:         Viết phương trình mặt cầu đường kính   MNMN biết M(2;3;1), N(0;1;1)M\left(2;3;-1\right),\ N\left(0;-1;1\right) .

a)

A. (x1)2+(y1)2+z2=36\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=36

b)

B. (x+1)2+(y1)2+z2=6\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

c)

C. (x1)2+(y1)2+z2=6\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=6

d)

D. (x1)2+(y1)2+z2=24\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=24

126.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

a)

m=-6.

b)

m=0.

c)

m=-4.

d)

m=2.

127.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 3)A\left(3;\ -2;\ 3\right)  và  B(1; 2; 5)B\left(-1;\ 2;\ 5\right)  . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

a)

I(2; 2; 1)I\left(-2;\ 2;\ 1\right)  

b)

I(1; 0; 4)I\left(1;\ 0;\ 4\right)  

c)

I(2; 0; 8)I\left(2;\ 0;\ 8\right)  

d)

I(2; 2; 1)I\left(2;\ -2;\ -1\right)  

128.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba vecto  a(1;2;3), b(2;2;1); c(4;0;4)\vec{a}\left(1;2;3\right),\ \vec{b}\left(2;2;-1\right);\ \vec{c}\left(4;0;-4\right) . Tọa độ của vecto  d=ab+2 c\vec{d}=\vec{a}-\vec{b}+2\ \vec{c}   là


a)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;-4\right)  

b)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(-7;0;4\right)  

c)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;-4\right)  

d)

d=(7;0;4)\vec{d}=\left(7;0;4\right)  

129.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm  A(2;1;5), B(5;5;7); M(x;y;1)A\left(2;-1;5\right),\ B\left(5;-5;7\right);\ M\left(x;y;1\right)

.Với giá trị nào của x,yx,y  thì A, B, MA,\ B,\ M  thẳng hàng.


a)

x=4, y=7x=4,\ y=7  

b)

x=4, y=7x=-4,\ y=-7  

c)

x=4, y=7x=4,\ y=-7  

d)

x=4, y=7x=-4,\ y=7  

130.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho vecto  u=(3;0;1), v=(2;1;0)\vec{u}=\left(3;0;1\right),\ \vec{v}=\left(2;1;0\right)  . Tính tích vô hướng  u.v\vec{u}.\vec{v}  


a)

u.v=8\vec{u}.\vec{v}=8  

b)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=6  

c)

u.v=0\vec{u}.\vec{v}=0  

d)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=-6