Font size
Worksheetsôn tập thi thử lần 2
Total questions: 130
Worksheet time: 3hrs 26mins
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫cos2x1dx=
tanx+C
−tanx+C
cotx+C
−cotx+C
∫sin2x1dx=
tanx+C
cotx+C
−tanx+C
−cotx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Chọn các khẳng định đúng
Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
∫dx=∫1dx=
x2+C
x+C
∫xndx=?
nxn
n+1x(n+1)
n+1x(n+1)+C
nxn+C
Họ các nguyên hàm của f(x)=x2+4x3 là:
2x+12x2+C
3x3+x4+C
x3+4x4+C
3x+4x2+C
∫axdx=?
ax+C
ax.lna+C
ex+C
lnaax+C
∫(5x+1)dx=?
5x+x+C
ln55x+x+C
ln55x+2x+C
5x+2x+C
∫sinxdx=?
−cosx+C
cosx+C
cos2x+C
−cos2x+C
∫(3cosx−sin(3x−2))dx=?
3cosx−sin(3x−2)+C
3sinx−cos(3x−2)+C
3sinx+31cos(3x−2)+C
3cosx+31sin(3x−2)+C
Họ các nguyên hàm của f(x)=ax+b1 là:
a.ln∣ax+b∣
a.ln∣ax+b∣+C
a1.ln∣ax+b∣
a1.ln∣ax+b∣+C
∫(3x+41+5cosx)dx
3ln∣3x+4∣+sinx+C
31ln∣3x+4∣+5sinx+C
31ln∣3x+4∣+5cosx+C
3ln∣3x+4∣+cosx+C
∫exdx=?
ex
ex2
ex+C
ex2+C
∫f(x)dx=? biết f(x) là đạo hàm của 5sin2x+3x .
10sinx.cosx+3+C
10sinx+3+C
5sin2x+3x
5sin2x+3x+C
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−22x+1 là
1
2
3
4
Cho hàm số y=x+12x−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=0
x=1
x=2
x=5
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=−2 cắt (C) tại bao nhiêu điểm?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−x+1x+1 là
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) trên R như hình vẽ. Khi đó, trên R hàm số
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Tìm m để hàm số y=x3−3mx2+(m+1)x+1 có hai điểm cực đại và cực tiểu x1,x2 thỏa mãn x13+x23=4 .
m=0
m=1
m=2
m=3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+5mx+2 đồng biến trên khoảng (−∞;−10) ?
Vô số.
1
2
3
Cho hàm số f(x) , bảng biến thiên của hàm số f′(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f(4x2+4x) là
5
9
7
3
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞) ?
y=3x2+3x−2
y=2x2−5x+1
y=x4+3x2
y=x+1x−2
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
1
2
3
0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:0
2
3
-4
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0; 2] là ?
maxf(x)=64
maxf(x)=1
maxf(x)=0
maxf(x)=9
Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1
x=21; y=−1
x=1; y=−2
x=−1; y=2
x=−1; y=21
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2−1
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số có đúng 1 cực trị.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng -3
Hàm số đạt cực đại x=1 tại và đạt cực tiểu tại x=2 .
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=0
x=1
x=2
x=5
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=−2 cắt tại bao nhiêu điểm?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) trên như hình vẽ. Khi đó, trên R hàm số
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1 đồng biến trên (−∞; +∞).
m≤34.
m≤31.
m≥31.
m≥34.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2−1
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
I(−2; 2; 1)
I(1; 0; 4)
I(2; 0; 8)
I(2; −2; −1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;1;0) và b=(−1;0;−2) . Tính cos(a, b)
cos(a, b)=−252
cos(a, b)=−52
cos(a , b)=252
cos(a , b)=52
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.
OA = 3
OA = 9
OA = 5
OA = 5
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2 + (y−2)2 +(z−1)2=9 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).
I(−1;2;1) và R=3
I(1;−2;−1) và R=3
I(−1;2;1) và R=9
I(1;−2;−1) và R = 9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2y+2z−7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
R = 9
R = 3
R = 15
R = 7
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S).
I(−1;0;1)
I(1;0;−1)
I(2;0;−2)
I(−2;0;2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz, cho u=3i−2j+2k . Tìm toạ độ của vectơ u .
u=(3;−2;2)
u=(−3;−2;2)
u=(3;−2;−2)
u=(−3;−2;−2)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(−1;2;5), C(1;0;1) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
G(1;0;3)
G(3;0;1)
G(−1;0;3)
G(−3;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;3) và b=(1;3;−2) . Tìm toạ độ vectơ c=a−2b
c=(0;−7;7)
c=(0;−7;−7)
c=(0;7;−7)
c=(0;7;7)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=3i+4j−5k . Tìm toạ độ điểm A.
A(3;4;−5)
A(−3;−4;5)
A(4;3;−5)
A(−5;4;3)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I(−1;2;1), R=3
I(1;−2;−1), R=3
I(−1;2;1), R=9
I(1;−2;−1), R=9
Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2+z2+2x−2y+1=0
2x2+2y2=(x+y)2−z2+2x−1
(x+y)2=2xy−z2+1−4x
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=4.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=4
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.
(S):x2+y2+(z−1)2=24.
(S):x2+y2+(z−1)2=√6.
(S):x2+y2+(z−1)2=6.
(S):x2+y2+(z−1)2=√24.
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Tìm vectơ
u =2AB−AC với A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0).
u =(2;−3;7)
u =(3;1;−7)
u =(2;−1;7)
u =(2;1;7)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 . Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S) .
A. I(−1;2;1), R=3.
B. I(−1;2;1), R=9.
C. I(1;−2−;1), R=3.
D. I(1;−2;−1), R=9.
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0 . Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S) .
A. I(1;−2;3), R=4.
B. I(−1;2;−3), R=4.
C. I(−1;2;−3), R=16.
D. I(1;2;−3), R=4.
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
A. (x−1)2+(y−2)2+z2=16.
B. (x+1)2+(y−2)2+z2=4.
C. (x+1)2+(y−2)2+z2=16.
D. (x−1)2+(y+2)2+z2=16.
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A(−2;1;0), B(2;−1;2) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A.
A. (x+2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
B. (x+2)2+(y−1)2+(z+2)2=24.
C. (x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
D. (x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(−2;1;0), B(2;−1;2) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB :
A. x2+y2+(z−1)2=24.
C. x2+y2+(z−1)2=6.
C. x2+y2+(z−1)2=6.
C. x2+y2+(z−1)2=24.
Câu 8: Mặt cầu tâm I(1;2;3) có bán kính AB với A(4;−3;7) và B(2;1;3) có phương trình là
A. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=36
B. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=6
C. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=4
D. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=36
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y−4z−m=0 có bán kính R=5 . Tìm giá trị của m .
A. m=−16.
B. m=16.
C. m=−4.
D. m=4.
Câu 9: Viết phương trình mặt cầu đường kính MN biết M(2;3;−1), N(0;−1;1) .
A. (x−1)2+(y−1)2+z2=36
B. (x+1)2+(y−1)2+z2=6
C. (x−1)2+(y−1)2+z2=6
D. (x−1)2+(y−1)2+z2=24
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=-6.
m=0.
m=-4.
m=2.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
I(−2; 2; 1)
I(1; 0; 4)
I(2; 0; 8)
I(2; −2; −1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;−1;5), B(5;−5;7); M(x;y;1)
.Với giá trị nào của x,y thì A, B, M thẳng hàng.
x=4, y=7
x=−4, y=−7
x=4, y=−7
x=−4, y=7
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vecto u=(3;0;1), v=(2;1;0) . Tính tích vô hướng u.v
u.v=8
u.v=6
u.v=0
u.v=−6
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
I(−2; 2; 1)
I(1; 0; 4)
I(2; 0; 8)
I(2; −2; −1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;3;2) . Vectơ AB có toạ độ là
(1;2;4)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;1;0) và b=(−1;0;−2) . Tính cos(a, b)
cos(a, b)=−252
cos(a, b)=−52
cos(a , b)=252
cos(a , b)=52
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA.
OA = 3
OA = 9
OA = 5
OA = 5
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1)2 + (y−2)2 +(z−1)2=9 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của (S).
I(−1;2;1) và R=3
I(1;−2;−1) và R=3
I(−1;2;1) và R=9
I(1;−2;−1) và R = 9
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2y+2z−7=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
R = 9
R = 3
R = 15
R = 7
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Xác định tâm I của mặt cầu (S).
I(−1;0;1)
I(1;0;−1)
I(2;0;−2)
I(−2;0;2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz, cho u=3i−2j+2k . Tìm toạ độ của vectơ u .
u=(3;−2;2)
u=(−3;−2;2)
u=(3;−2;−2)
u=(−3;−2;−2)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;3), B(−1;2;5), C(1;0;1) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
G(1;0;3)
G(3;0;1)
G(−1;0;3)
G(−3;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;−1;3) và b=(1;3;−2) . Tìm toạ độ vectơ c=a−2b
c=(0;−7;7)
c=(0;−7;−7)
c=(0;7;−7)
c=(0;7;7)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=3i+4j−5k . Tìm toạ độ điểm A.
A(3;4;−5)
A(−3;−4;5)
A(4;3;−5)
A(−5;4;3)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
I(−1;2;1), R=3
I(1;−2;−1), R=3
I(−1;2;1), R=9
I(1;−2;−1), R=9
Phương trình nào sâu đây không phải là phương trình mặt cầu?
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2+z2+2x−2y+1=0
2x2+2y2=(x+y)2−z2+2x−1
(x+y)2=2xy−z2+1−4x
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1;2;0), viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x+1)2+(y−2)2+z2=4.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=16.
(S):(x−1)2+(y−2)2+z2=4
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;0), B(2;-1;2). Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB.
(S):x2+y2+(z−1)2=24.
(S):x2+y2+(z−1)2=√6.
(S):x2+y2+(z−1)2=6.
(S):x2+y2+(z−1)2=√24.
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Tìm vectơ
u =2AB−AC với A(1;0;-1),B(2;0;3),C(1;-1;0).
u =(2;−3;7)
u =(3;1;−7)
u =(2;−1;7)
u =(2;1;7)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 . Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S) .
A. I(−1;2;1), R=3.
B. I(−1;2;1), R=9.
C. I(1;−2−;1), R=3.
D. I(1;−2;−1), R=9.
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0 . Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S) .
A. I(1;−2;3), R=4.
B. I(−1;2;−3), R=4.
C. I(−1;2;−3), R=16.
D. I(1;2;−3), R=4.
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(-1; 2; 0). Viết phương trình mặt cầu tâm A bán kính bằng 4
A. (x−1)2+(y−2)2+z2=16.
B. (x+1)2+(y−2)2+z2=4.
C. (x+1)2+(y−2)2+z2=16.
D. (x−1)2+(y+2)2+z2=16.
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A(−2;1;0), B(2;−1;2) . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và đi qua điểm A.
A. (x+2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
B. (x+2)2+(y−1)2+(z+2)2=24.
C. (x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
D. (x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho A(−2;1;0), B(2;−1;2) . Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AB :
A. x2+y2+(z−1)2=24.
C. x2+y2+(z−1)2=6.
C. x2+y2+(z−1)2=6.
C. x2+y2+(z−1)2=24.
Câu 8: Mặt cầu tâm I(1;2;3) có bán kính AB với A(4;−3;7) và B(2;1;3) có phương trình là
A. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=36
B. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=6
C. (x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=4
D. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=36
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y−4z−m=0 có bán kính R=5 . Tìm giá trị của m .
A. m=−16.
B. m=16.
C. m=−4.
D. m=4.
Câu 9: Viết phương trình mặt cầu đường kính MN biết M(2;3;−1), N(0;−1;1) .
A. (x−1)2+(y−1)2+z2=36
B. (x+1)2+(y−1)2+z2=6
C. (x−1)2+(y−1)2+z2=6
D. (x−1)2+(y−1)2+z2=24
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=-6.
m=0.
m=-4.
m=2.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3; −2; 3) và B(−1; 2; 5) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
I(−2; 2; 1)
I(1; 0; 4)
I(2; 0; 8)
I(2; −2; −1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;−1;5), B(5;−5;7); M(x;y;1)
.Với giá trị nào của x,y thì A, B, M thẳng hàng.
x=4, y=7
x=−4, y=−7
x=4, y=−7
x=−4, y=7
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vecto u=(3;0;1), v=(2;1;0) . Tính tích vô hướng u.v
u.v=8
u.v=6
u.v=0
u.v=−6
