wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hdtt

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chức năng của hệ thống treo trên ô tô là:

a)

A. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ lực dao động từ mặt đường và bánh xe truyền đến thân xe.

b)

B. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ động cơ và hộp số truyền đến thân xe.

c)

C. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ các trục truyền động truyền đến thân xe.

d)

D. Liên kết thân xe và trục xe, điều hòa và hấp thụ các lực dao động từ đường ống xả động cơ truyền đến thân xe.

2.

Câu 2. Yêu cầu của hệ thống treo trên ô tô là:

a)

A. Bảo đảm việc vận hành ô tô an toàn và thoải mái.

b)

B. Bảo đảm việc vận hành ô tô tiết kiệm và thoải mái.

c)

C. Bảo đảm việc vận hành ô tô nhanh chóng và an toàn.

d)

D. Bảo đảm việc vận hành ô tô ít ô nhiễm và tiết kiệm.

3.

Câu 3. Yêu cầu vận hành an toàn của hệ thống treo trên ô tô có nghĩa là:

a)

A. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động từ mặt đường và bánh xe truyền

đến thân xe.

b)

B. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn b

trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực quán tính ly tâm khi xe quay vòng.

c)

C. Hệ thống theo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn

trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động của động cơ và hệ thống truyền

động truyền đến thân xe.

d)

D. Hệ thống treo phải giảm thiểu ảnh hưởng của dao động tác động lên người và hàng hóa trên

xe.

4.

Câu4. Dưới góc độ ổn định dao động, có 2 đặc trưng vật lý cần quan tâm của thân xe là:

a)

A. Biên độ và tần số dao động.

b)

B. Vận tốc và tần số dao động.

c)

C. Gia tốc và tần số dao động.

d)

D. Pha ban đầu và tần số dao động.

5.

Câu 5. Biên độ dao động của thân xe khi xe hoạt động trên đường và chịu tác động của ngoại lực là:

a)

A. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tính từ vị trí cân bằng.

b)

B. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tỉnh từ mặt đất.

c)

C. Độ dịch chuyển lớn nhất của thân xe tỉnh từ tâm bánh xe.

d)

D. Độ dịch chuyền lớn nhất của thân xe tỉnh từ trọng tâm người lái.

6.

Câu 6. Tần số dao động của thân xe khi xe hoạt động trên đường và chịu tác động của ngoại lực là:

a)

A. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một giây.

b)

B. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một phút.

c)

C. Số lần dao động mà thân xe thực hiện được trong một giờ.

d)

D. Khoảng thời gian mà thân xe cần để thực hiện được một dao động.

7.

Câu 7. Nói chung, khi tải trọng của xe tăng lên thì tần số dao động của thân xe thay đổi như sau:

a)

A. Tần số dao động của thân xe tăng lên.

b)

B. Tần số dao động của thân xe giảm xuống.

c)

C. Tần số dao động của thân xe không thay đổi.

d)

D. Tần số dao động của thân xe chỉ phụ thuộc vận tốc của xe.

8.

Câu 8. Nói chung, khi độ cứng của hệ thống treo của xe tăng lên thì tần số dao động của thân xe thay đổi như sau:

a)

A. Tần số dao động của thân xe tăng lên.

b)

B. Tần số dao động của thân xe giảm xuống.

c)

C. Tần số dao động của thân xe không thay đổi.

d)

D. Tần số dao động của thân xe chỉ phụ thuộc vận tốc của xe.

9.

Câu 9. Yêu cầu vận hành thoải mái của hệ thống treo trên ô tô có nghĩa là:

a)

A. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn trong các chỉ tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động từ mặt đường và bánh xe truyền đến thân xe.

b)

B. Hệ thống treo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực quản tính ly tâm khi xe quay vòng.

c)

C. Hệ thống theo phải duy trì sự tiếp xúc giữa bánh xe - mặt đường và hạn chế ứng suất sinh ra quá lớn trong các chi tiết, tổng thành của xe do tác động của lực dao động của động cơ và hệ thống truyền động truyền đến thân xe.

d)

D. Hệ thống treo phải giảm thiểu ảnh hưởng của dao động tác động lên người và hàng hóa trên xe.

10.

Câu 10. Các bộ phận của hệ thống treo trên ô tô bao gồm:

a)

A. Phần khung treo, các phần tử đàn hồi, các phần tử giảm chấn và các thanh liên kết.

b)

B. Phần khung treo, các phần tử đàn hồi, các phần tử giảm chấn và các chân máy,

c)

C. Phần khung treo, các phần tử đàn hồi, các phần từ treo ống xả động cơ.

d)

D. Phần khung treo, các phần tử đàn hồi, các phần từ giảm chấn và các trục bánh xe.

11.

Câu 11. Các phần từ hệ thống treo liên kết các thành phần được treo và không được treo của ô tô. Trên ô tô, các thành phần không được treo bao gồm:

a)

A. Bánh xe, các chi tiết cơ cấu phanh bánh xe, các chi tiết thuộc trục xe.

b)

B. Thân xe, động cơ và hệ thống truyền động.

c)

C. Bánh xe, động cơ và hệ thống truyền động.

d)

D. Thân xe và các chỉ tiết thuộc trục xe.

12.

Câu 12. Các phần từ hệ thống treo liên kết các thành phần được treo và không được treo của ô tô. Trên ô tô, các thành phần được treo bao gồm:

a)

A. Bánh xe, các chi tiết cơ cấu phanh bánh xe, các chỉ tiết thuộc trục xe.

b)

B. Thân xe, động cơ và hệ thống truyền động.

c)

C. Bánh xe, động cơ và hệ thống truyền động.

d)

D. Thân xe và các chỉ tiết thuộc trục xe.

13.

Câu 13. Theo tương quan về chuyển động giữa hai bánh xe trên cùng một trục, người ta chia hệ thống treo thành các loại:

a)

A. Hệ thống treo độc lập và hệ thống treo phụ thuộc.

b)

B. Hệ thống treo đàn hồi và hệ thống treo không đàn hồi.

c)

C. Hệ thống treo có giảm chấn và hệ thống treo không có giảm chấn.

d)

D. Hệ thống treo tuyệt đối và hệ thống treo tương đối.

14.

Câu 14. Trên ô tô. Hệ thống treo độc lập là:

a)

A. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được lắp trên 2 cơ cấu đỡ riêng biệt, chuyển động của 2 bánh xe độc lập tương đối với nhau.

b)

B. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được đỡ bằng một dầm cầu, chuyển động của 2 bánh xe phụ thuộc tương đối với nhau.

c)

C. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được lắp trên 2 cơ cấu đỡ riêng biệt, chuyển động của 2 bảnh xe phụ thuộc tương đối với nhau.

d)

D. Hệ thống treo mà 2 bảnh trên một trục được đỡ bằng một dầm cầu, chuyển động của 2 bánh xe độc lập tương đối với nhau.

15.

Cầu 15. Trên ô tô, hệ thống treo phụ thuộc là

a)

A. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được lắp trên 2 cơ cấu đỡ riêng biệt, chuyển động của 2 bánh xe độc lập tương đối với nhau.

b)

B. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được đỡ bằng một dầm cầu, chuyển động của 2 bánh xe phụ thuộc tương đối với nhau.

c)

C. Hệ thống treo mà 2 bánh trên một trục được lắp trên 2 cơ cấu đỡ riêng biệt, chuyển động của 2 bánh xe phụ thuộc tương đối với nhau.

d)

D. Hệ thống treo mà 2 bảnh trên một trục được dỡ bằng một dầm cầu, chuyển động của 2 bánh xe độc lập tương đối với nhau.

16.

Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của hệ thống treo độc lập so với hệ thống treo phụ thuộc trên ô tô:

a)

A. Khối lượng nhỏ.

b)

B. Khả năng bám đường tốt.

c)

C. Hoạt động ổn định và êm dịu trên đường xấu.

d)

D. Kết cấu phức tạp.

17.

Câu 17. Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của hệ thống treo phụ thuộc so với hệ thống treo độc lập trên ô tô:

a)

A. Cấu tạo đơn giản, dễ bảo dưỡng.

b)

B. Độ cứng lớn và ổn định quay vòng cao.

c)

C. Ít hao mòn lốp.

d)

D. Độ êm dịu thấp

18.

Câu 18. Các loại phần từ đàn hồi thường sử dụng trong hệ thống treo trên ô tô là:

a)

A. Nhíp lá, thanh xoắn, lò xo xoắn, bầu hơi.

b)

B. Nhíp lá, bầu hơi, giảm chấn hơi, hộp truyền động.

c)

C. Lò xo xoắn, thanh truyền, máy nén khí, bầu hơi,

d)

D. Lò xo xoắn, nhíp lá, lốp xe, giảm chấn dầu.

19.

Câu 19. Trong tiếng Anh, phần tử đàn hồi nhíp lá của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Leaf spring.

b)

B. Coil spring.

c)

C. Torsion bar.

d)

D. Air spring.

20.

Câu 20. Trong tiếng Anh, phần tử đàn hồi lò xo xoắn của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Leaf spring.

b)

B. Coil spring.

c)

C. Torsion bar.

d)

D. Air spring.

21.

Câu 21. Trong tiếng Anh, phần tử đàn hồi thanh xoắn của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Leaf spring.

b)

B. Coil spring.

c)

C. Torsion bar.

d)

D. Air spring.

22.

Câu 22. Trong tiếng Anh, phần tử đàn hồi bầu hơi của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Leaf spring.

b)

B. Coil spring.

c)

C. Torsion bar.

d)

D. Air spring.

23.

Câu 23. Ưu điểm của phần tử đàn hồi kiểu nhíp lá là:

a)

A. Có cầu tạo đơn giản và độ cứng vùng cao.

b)

B. Có trọng lượng nhỏ, kích thước gọn, dễ bố trí.

c)

C. Thuận tiện trong việc điều chỉnh độ cao thân xe.

d)

D. Dễ dàng thay đổi độ cứng, tỉnh êm dịu cao.

24.

Câu 24. Độ cứng của bộ nhịp có mối quan hệ với chiều dài và số là nhịp trong bộ nhịp như sau:

a)

A. Độ cứng bộ nhịp tăng lên khi chiều dài bộ nhịp tăng và số lá nhíp trong bộ nhịp giảm.

b)

B. Độ cứng bộ nhịp tăng lên khi chiều dài bộ nhịp giảm và số lá nhíp trong bộ nhịp tăng.

c)

C. Độ cứng bộ nhịp tăng lên khi chiều dài bộ nhịp tăng và số lá nhíp trong bộ nhíp không đổi.

d)

D.Độ cứng bộ nhịp tăng lên khi chiều dài bộ nhíp không đổi và số là nhịp trong bộ nhịp giảm.

25.

Câu 25. Chức năng của nhịp phụ trong bộ nhịp là:

a)

A. Tăng khả năng chịu tải và duy trì tần số dao động khi tải trọng của xe vượt giả trị định trước.

b)

B. Tăng khả năng chịu tải và tăng biên độ dao động khi tải trọng của xe vượt giá trị định trước.

c)

C. Giảm độ cứng của bộ nhịp và duy trì tần số khi tài trọng của xe vượt giá trị định trước.

d)

D. Giảm độ cứng của bộ nhíp và tăng biên độ dao động khi tải trọng của xe vượt giá trị định trước.

26.

Câu 26. Ưu điểm của phần từ đàn hồi kiểu lò xo xoắn là:

a)

A. Có cấu tạo đơn giản và độ cứng vững cao.

b)

B. Có trọng lượng nhỏ, kích thước gọn, dễ bố trí.

c)

C. Thuận tiện trong việc điều chỉnh độ cao thân xe.

d)

D. Dễ dàng thay đổi độ cứng, tỉnh êm dịu cao.

27.

Câu 27. Khi bánh xe dao động, phần tử đàn hồi kiểu thanh xoắn bị biến dạng như sau:

a)

A. Bị xoắn quanh trục dọc, trên toàn bộ chiều dài của thanh xoắn.

b)

B. Bị xoẩn quanh diềm giữa của hai đầu của thanh xoắn.

c)

C. Bị xoắn một nửa chiều dài thanh, từ đầu cổ định đến điểm giữa của thanh xoắn.

d)

D. Bị xoắn một nửa chiều dài thanh, từ đầu gắn với phần từ mang bánh xe đến điểm giữa của thanh xoắn.

28.

Câu 28. Ưu điểm của phần tử đàn hồi kiểu thanh xoắn là:

a)

A. Có cấu tạo đơn giản và độ cứng vững cao.

b)

B. Có trọng lượng nhỏ, kích thước gọn, dễ bố trí.

c)

C. Thuận tiện trong việc điều chỉnh độ cao thân xe.

d)

D. Dễ dàng thay đổi độ cứng, tính êm dịu cao.

29.

Cầu 29. Ưu điểm của phần tử đàn hồi kiểu bầu hơi là:

a)

A. Có cấu tạo đơn giản và độ cứng vững cao.

b)

B. Có trọng lượng nhỏ, kích thước gọn, dễ bố trí.

c)

C. Thuận tiện trong việc điều chỉnh độ cao thân xe.

d)

D. Dễ dàng thay đổi độ cứng, tỉnh êm dịu cao.

30.

Câu 30. Các loại giảm chấn thường sử dụng trong hệ thống treo trên ô tô là:

a)

A. Giảm chấn dầu, giảm chấn gas, giảm chấn hơi.

b)

B. Giảm chấn độc lập và giảm chấn phụ thuộc.

c)

C. Giảm chấn đàn hồi và giảm chấn không đàn hồi.

d)

D. Giảm chấn lắp trong và giảm chấn lắp ngoài.

31.

Câu 31. Trong tiếng Anh, giảm chấn dầu của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Hydraulic/oil absorber.

b)

B. Gas absorber.

c)

C. Pneumatic absorber.

d)

D. Solid absorber.

32.

Câu 32. Trong tiếng Anh, giảm chấn hơi của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Hydraulic/oil absorber.

b)

B. Gas absorber.

c)

C. Pneumatic absorber.

d)

D. Solid absorber.

33.

Câu 33. Nguyên lý làm việc của giảm chấn như sau:

a)

A. Biến dao động theo phương thẳng đứng của thân xe thành nhiệt năng của đầu khi đi qua các van tiết lưu bên trong giảm chấn và tỏa nhiệt qua thành xi-lanh giảm chấn.

b)

B. Biển dao động theo phương thẳng đứng của thân xe thành điện năng của chất điện môi bên trong giảm chấn và phóng điện qua thành xi-lanh giảm chẩn.

c)

C. Biển dao động theo phương thẳng đứng của thân xe thành cơ năng dưới dạng sóng cơ của dầu bên trong giảm chấn khi đi qua các van tiết lưu trên pít-tông và truyền sóng qua thành xi-lanh giảm chấn.

d)

D. Biển dao động theo phương thẳng đứng của thân xe thành thế năng của dầu bên trong giảm chấn dưới dạng áp suất và truyền ra bên ngoài bằng dao động của thành xi-lanh giảm chấn.

34.

Câu 34. Trong giảm chấn gas, gas được đưa vào giảm chấn để thực hiện chức năng:

a)

A. Làm giảm hệ số giảm chấn trong hành trình nén để xe hoạt động êm dịu hơn.

b)

B. Làm tăng hệ số giảm chấn trong hành trình nên để xe hoạt động êm dịu hơn.

c)

C. Làm giảm hệ số giảm chân trong hành trình kéo để xe hoạt động êm dịu hơn.

d)

D. Làm tăng hệ số giảm chấn trong hành trình kéo để xe hoạt động êm dịu hơn.

35.

Câu 35. Trong giảm chấn khí nén, khí nén đưa vào giảm chấn để thực hiện chức năng:

a)

A. Thay đổi tiết diện thông qua của van tiết lưu, qua đó thay đổi hệ số giảm chấn của giảm chấn.

b)

B. Thay đổi áp suất tác dụng lên dầu ở buồng chứa, qua đó thay đổi hệ số giảm chấn của giảm chẩn.

c)

C. Thay đổi tốc độ di chuyển của pít-tông giảm chấn, qua đó thay đổi hệ số giảm chấn của giảm chấn.

d)

D. Thay đổi độ cứng của lò xo van tiết lưu, qua đó thay đổi hệ số giảm chấn của giảm chấn.

36.

Câu 36. Các thanh liên kết trong hệ thống treo gồm có:

a)

A. Các thanh ổn định ngang, thanh liên kết dọc và thanh liên kết ngang.

b)

B. Các thanh ổn định dọc, thanh liên kết dọc và thanh liên kết ngang.

c)

C. Các thanh ổn định chéo, thanh liên kết dọc và thanh liên kết ngang.

d)

D. Các thanh ổn định thẳng đứng, thanh liên kết dọc và thanh liên kết ngang.

37.

Câu 37. Trong tiếng Anh, thanh ổn định ngang của hệ thống treo được viết la

a)

A. Stabiliser bar

b)

B. Leading arm

c)

C. Trailing arm

d)

D. Trailing arm

38.

Câu 38. Trong tiếng Anh, thanh liên kết dọc trước của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Stabiliser bar

b)

B. Leading arm

c)

C. Trailing arm

d)

D. Lateral arm

39.

Câu 39. Trong tiếng Anh, thanh liên kết dọc sau của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Stabiliser bar

b)

B. Leading arm

c)

C. Trailing arm

d)

D. Lateral arm

40.

Câu 40. Trong tiếng Anh, thanh liên kết ngang của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Stabiliser bar

b)

B. Leading arm

c)

C. Trailing arm

d)

D. Lateral arm

41.

Câu 41. Sự bố trí của thanh ổn định ngang trên xe và chức năng của nó như sau:

a)

A. Liên kết hai bánh xe cùng một trục với nhau và tạo ra lực hồi vị khi các bánh xe dịch chuyển tương đối với nhau theo phương thẳng đứng.

b)

B. Bố trí phía trước trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi xe tăng tốc.

c)

C. Bố trí phía sau trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi phanh xe.

d)

D. Bố trí theo chiều ngang của xe để truyền lực ngang từ thân xe xuống trục xe,

42.

Câu 42. Sự bổ trí của thanh liên kết dọc trước trên xe và chức năng của nó như sau:

a)

A. Liên kết hai bánh xe cùng một trục với nhau và tạo ra lực hồi vị khi các bánh xe dịch chuyền tương đối với nhau theo phương thẳng đứng.

b)

B. Bố trí phía trước trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi xe tăng tốc.

c)

C. Bố trí phía sau trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi phanh xe.

d)

D. Bố trí theo chiều ngang của xe để truyền lực ngang từ thân xe xuống trục xe.

43.

Câu 43. Sự bố trí của thanh liên kết dọc sau trên xe và chức năng của nó như sau:

a)

A. Liên kết hai bánh xe cùng một trục với nhau và tạo ra lực hồi vị khi các bánh xe dịch chuyển tương đối với nhau theo phương thẳng đứng.

b)

B. Bố trí phía trước trục, đọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi xe tăng tốc

c)

C. Bố trí phía sau trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quản tính từ thân xe xuống trục khi

phanh xe.

d)

D. Bố trí theo chiều ngang của xe để truyền lực ngang từ thân xe xuống trục xe.

44.

Câu 44. Sự bố trí của thanh liên kết ngang trên xe và chức năng của nó như sau:

a)

A. Liên kết hai bánh xe cùng một trục với nhau và tạo ra lực hồi vị khi các bánh xe dịch chuyển tương đối với nhau theo phương thẳng đứng.

b)

B. Bố trí phía trước trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi xe tăng tốc.

c)

C. Bố trí phía sau trục, dọc theo thân xe, để truyền lực quán tính từ thân xe xuống trục khi phanh xe.

d)

D. Bố trí theo chiều ngang của xe để truyền lực ngang từ thân xe xuống trục xe.

45.

Câu 45. Trong hệ thống treo dùng phần tử đàn hồi lò xo xoắn, người ta bố trí giảm chấn lồng vào bên trong lò xo với mục đích:

a)

A. Tăng tuổi thọ cho giảm chấn.

b)

B. Tăng độ cứng cho lò xo.

c)

C. Giảm kích thước cho hệ thống treo.

d)

D. Giảm tần số dao động của hệ thống treo.

46.

Câu 46. Trong hệ thống treo trên ô tô, việc sử dụng hệ thống treo hai đòn cho phép điều chỉnh

góc nghiêng ngang của bánh xe một cách dễ dàng. Việc điều chỉnh nảy thực hiện bằng cách:

a)

A. Xoay các cam lệch tâm ở các khớp bản lề trên liên kết phía trong đòn với thân xe.

b)

B. Xoay các khớp cầu trên liên kết phía ngoài đòn với trục mang bánh xe,

c)

C. Xoay bu-lông trên đầu giảm chấn để thay đổi chiều cao giảm chấn.

d)

D. Xoay lò xo xoắn quanh trục của nó để thay đổi chiều cao lò xo.

47.

Câu 47. Trên ô tô, hệ thống treo Mc Pherson có độ ổn định ngang cao hơn so với hệ thống treo hai đòn nhờ:

a)

A. Có thể bố trí các phần tử đàn hồi xa mặt phẳng đối xứng của xe hơn.

b)

B. Có thể bố trí các phần từ đàn hồi cao hơn so với mặt đường.

c)

C. Có thể bố trí các phần tử đàn hồi xa trục sau của xe hơn.

d)

D. Có thể bổ trí các phần tử đản hồi đối xứng tốt hơn.

48.

Câu 48. Trên ô tô, hệ thống treo Mc Pherson sử dụng cụm lò xo - giảm chấn để liên kết trục mang bánh xe với thân xe. So với hệ thống treo hai đòn, hệ thống treo Mc Pherson giúp giảm bớt phần từ nào sau đây:

a)

A. Đòn trên của hệ thống treo.

b)

B. Đòn dưới của hệ thống treo.

c)

C. Đòn trong của hệ thống treo.

d)

D. Đòn ngoài của hệ thống treo.

49.

Câu 49. Trên ô tô sử dụng hệ thống treo Mc Pherson và trục chủ động là trục trước. Lực kéo từ

bánh xe truyền đến thân xe thông qua:

a)

A. Các đòn trên của hệ thống treo trục trước.

b)

B. Các đòn dưới của hệ thống treo trục trước.

c)

C. Các đòn trên của hệ thống treo trục sau.

d)

D. Các đòn dưới của hệ thống treo trục sau.

50.

Câu 50. Trên một số ô tô, người ta lắp giảm chấn có chức năng tự điều chỉnh cho hệ thống treo để duy trì độ cao thân xe ở một giá trị không đổi khi thay đổi tải trọng của xe nhằm mục dích:

a)

A. Duy trì tính ổn định của xe và sự thoải mái cho người ngồi trong xe.

b)

B. Duy trì tính ổn định của hệ thống truyền động và tỉnh kinh tế cho xe.

c)

C. Duy trì công suất và mô-men xoắn của động cơ ở số vòng quay cao.

d)

D. Duy trì tuổi thọ của phần tử đàn hồi và phần tử giảm chấn của hệ thống treo.

51.

Câu 51. Trên một số ô tô, người ta lắp giảm chấn có chức năng tự điều chỉnh cho hệ thống treo để duy trì độ cao thân xe ở một giá trị không đổi khi thay đổi tài trọng của xe. Giảm chấn tự điều chỉnh độ cao hoạt động theo nguyên lý:

a)

A. Xu hướng cân bằng áp suất giữa các buồng chứa khí nén trong giảm chấn.

b)

B. Xu hướng cân bằng dung tích giữa các buồng chứa khí nén trong giảm chấn.

c)

C. Xu hướng cân bằng áp suất giữa các buồng chứa dầu cao áp trong giảm chấn.

d)

D. Xu hướng cân bằng dung tích giữa các buồng chứa dầu cao áp trong giảm chấn.

52.

Câu 52. Trên một số ô tô, người ta lắp giảm chấn có chức năng tự điều chỉnh cho hệ thống treo để duy trì độ cao thân xe ở một giá trị không đổi khi thay đổi tải trọng của xe. Khi tăng tài trọng của xe, quả trình tự điều chỉnh độ cao diễn ra trong trạng thái nào của xe:

a)

A. Khi xe hoạt động trên đường mà ở giảm chấn có xảy ra sự nén và kéo.

b)

B. Ngay sau khi thay đổi tải trọng của xe.

c)

C. Khí tốc độ của xe đạt đến và vượt qua một giá trị định trước.

d)

D. Sau một thời gian nhất định được cài đặt trước kể từ khi xe lăn bánh.

53.

Câu 53. Trên một số ô tô, người ta lắp giảm chần có chức năng tự điều chỉnh cho hệ thống treo để duy trì độ cao thân xe ở một giá trị không đổi khi thay đổi tài trọng của xe. Khi giảm tải trọng của xe, quá trình tự điều chỉnh độ cao diễn ra trong trạng thái nào của xe:

a)

A. Khi xe hoạt động trên đường mà ở giảm chấn có xảy ra sự nên và kéo.

b)

B. Ngay sau khi thay đổi tải trọng của xe.

c)

C. Khi tốc độ của xe đạt đến và vượt qua một giá trị định trước.

d)

D. Sau một thời gian nhất định được cải đặt trước kể từ khi xe lăn bánh,

54.

Câu 54. Các thông số lắp đặt bánh xe bao gồm:

a)

A. Góc nghiêng ngang trục mang bánh xe, góc nghiêng dọc trục mang bánh xe, góc nghiêng ngang bánh xe, bán kính cản quay và độ chụm bánh xe.

b)

B. Góc nghiêng ngang trục mang bánh xe, góc nghiêng dọc trục mang bánh xe, góc cản quay

bánh xe, bán kính cản quay và độ chụm bánh xe.

c)

C. Góc nghiêng ngang trục mang bánh xe, góc nghiêng dọc trục mang bánh xe, bán kính quay vòng xe, bản kỉnh cản quay và độ chụm bánh xe.

d)

D. Góc nghiêng ngang trục mang bánh xe, góc nghiêng dọc trục mang bánh xe, góc cân quay d bánh xe, bán kính quay vòng xe và độ chụm bánh xe.

55.

Câu 55. Góc nghiêng ngang trục mang bánh xe được định nghĩa là:

a)

A. Là góc tạo nên bởi trục mang bảnh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều ngang của xe.

b)

B. Là góc tạo nên bởi trục mang bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều dọc của xe.

c)

C. Là góc tạo nên bởi của mặt phẳng vuông góc trục đối xứng của bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều ngang của xe.

d)

D. Là góc tạo nên bởi của mặt phẳng đi qua trục đối xứng của bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều ngang của xe.

56.

Câu 56. Góc nghiêng ngang bảnh xe được định nghĩa là:

a)

A. Là góc tạo nên bởi trục mang bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều ngang của xe.

b)

B. Là góc tạo nên bởi trục mang bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều dọc của xe.

c)

C. Là góc tạo nên bởi của mặt phẳng vuông góc trục đối xứng của bánh xe và trục thẳng đứng do theo chiều ngang của xe.

d)

D. Là góc tạo nên bởi của mặt phẳng đi qua trục đối xứng của bánh xe và trục thẳng đứng đo theo chiều ngang của xe.

57.

Câu 57. Công dụng của góc nghiêng ngang trục mang bánh xe là:

a)

A. Giảm mô-men cản khi quay vòng và tải trọng tác dụng lên các khớp quay, khớp cầu của hệ thống lái.

b)

B. Tạo độ ổn định dẫn hướng cho bánh xe.

c)

C. Giảm lực tác động lên các chi tiết của bộ phận mang bánh xe.

d)

D. Giảm áp suất sinh ra giữa bánh xe và mặt đường.

58.

Câu 58. Công dụng của góc nghiêng dọc trục mang bánh xe là:

a)

A. Giảm mô-men cản khi quay vòng và tải trọng tác dụng lên các khớp quay, khớp cầu của hệ thống lái.

b)

B. Tạo độ ổn định dẫn hướng cho bánh xe.

c)

C. Giảm lực tác động lên các chỉ tiết của bộ phận mang bánh xe.

d)

D. Khắc phục tính lệch hướng chuyển động do góc nghiêng ngang sinh ra.

59.

Câu 59. Công dụng của góc nghiêng ngang bánh xe là:

a)

A. Giảm mô-men cản khi quay vòng và tải trọng tác dụng lên các khớp quay, khớp cầu của hệ thống lái.

b)

B. Tạo độ ổn định dẫn hướng cho bánh xe.

c)

C. Giảm lực tác động lên các chi tiết của bộ phận mang bánh xe.

d)

D. Khắc phục tính lệch hưởng chuyển động do góc nghiêng ngang sinh ra.

60.

Câu 60. Công dụng của độ chụm bánh xe là:

a)

A. Giảm mô-men cản khi quay vòng và tải trọng tác dụng lên các khớp quay, khớp cầu của hệ thống lái.

b)

B. Tạo độ ổn định dẫn hướng cho bánh xe.

c)

C. Giảm lực tác động lên các chỉ tiết của bộ phận mang bánh xe.

d)

D. Khắc phục tính lệch hướng chuyển động do góc nghiêng ngang sinh ra.

61.

Câu 61. Sai lệch bánh xe trục trước được định nghĩa là:

a)

A. Tình trạng mà khoảng cách từ tâm bánh xe trước đến đường tâm trục sau của xe của hai

bánh xe trước không bằng nhau.

b)

B. Tình trạng mà đường tâm trục sau không vuông góc với đường tâm của xe.

c)

C. Tình trạng mà khoảng cách từ các bảnh xe trước đến đường tâm của xe không bằng nhau.

d)

D. Tình trạng mà đường tâm trục sau trùng với đường tâm trục trước.

62.

Câu 62. Sai lệch bánh xe trục sau được định nghĩa là:

a)

A. Tình trạng mà khoảng cách từ tâm bánh xe trước đến đường tâm trục sau của xe của hai

bánh xe trước không bằng nhau.

b)

B. Tình trạng mà đường tâm trục sau không vuông góc với đường tâm của xe.

c)

C. Tình trạng mà khoảng cách từ các bánh xe trước đến đường tâm của xe không bằng nhau.

d)

D. Tình trạng mà đường tâm trục sau trùng với đường tâm trục trước.

63.

Câu 63. Tác hại chủ yếu của việc điều chỉnh sai lệch các thông số lắp đặt bánh xe là:

a)

A. Gây mòn lốp bất thường, giảm tuổi thọ các chi tiết hệ thống treo, hệ thống lái và làm tăng

cường độ làm việc của người lái.

b)

B. Gây mòn lốp bất thường, giảm tuổi thọ các chỉ tiết động cơ và hệ thống truyền động và làm tăng cường độ làm việc của người lái.

c)

C. Gây mòn má phanh bất thường, giảm tuổi thọ các chỉ tiết hệ thống treo, hệ thống lái và làm tăng cường độ làm việc của người lái.

d)

D. Gây mòn lốp bất thường, giảm công suất động cơ và làm tăng cường độ làm việc của người lái.

64.

Câu 64. Trong tiếng Anh, hệ thống treo độc lập phía trước được viết là:

a)

A. Independent Front Suspension.

b)

B. Independent Rear Suspension

c)

C. Dependent Front Suspension.

d)

D. Dependent Rear Suspension

65.

Câu 65. Trong tiếng Anh, hệ thống treo độc lập phía sau được viết là:

a)

A. Independent Front Suspension.

b)

B. Independent Rear Suspension.

c)

C. Dependent Front Suspension.

d)

Dependent Rear Suspension.

66.

Câu 66. Trong tiếng Anh, hệ thống treo phụ thuộc phía trước được viết là:

a)

A. Independent Front Suspension.

b)

B. Independent Rear Suspension.

c)

C. Dependent Front Suspension.

d)

D. Dependent Rear Suspension.

67.

Câu 67. Trong tiếng Anh, hệ thống treo phụ thuộc phía sau được viết là:

a)

A. Independent Front Suspension.

b)

B. Independent Rear Suspension.

c)

C. Dependent Front Suspension.

d)

D. Dependent Rear Suspension

68.

Câu 68. Trong tiếng Anh, góc nghiêng trục mang bánh xe được viết là:

a)

A. Steering Axis/ King Pin Inclination.

b)

B. Caster Angle.

c)

C. Camber Angle.

d)

D. Toe in.

69.

Câu 69. Trong tiếng Anh, góc nghiêng dọc trục mang bánh xe được viết la

a)

A. Steering Axis/ King Pin Inclination.

b)

B. Caster Angle.

c)

C. Camber Angle.

d)

D. Toe in.

70.

Câu 70. Trong tiếng Anh, góc nghiêng ngang bánh xe được viết là:

a)

A. Steering Axis/ King Pin Inclination.

b)

B. Caster Angle.

c)

C. Camber Angle.

d)

D. Toe in.

71.

Câu 71. Trong tiếng Anh, bán kính cản quay của bánh xe dẫn hướng được viết là:

a)

A. Scrub Radius.

b)

B. Setback.

c)

C. Thrust Angle.

d)

D. Toe out.

72.

Câu 72. Trong tiếng Anh, sai lệch bánh xe trục trước được viết là:

a)

A. Scrub Radius.

b)

B. Setback.

c)

C. Thrust Angle.

d)

D. Toe out.

73.

Câu 73. Trong tiếng Anh, sai lệch bánh xe trục sau được viết là:

a)

A. Scrub Radius.

b)

B. Setback.

c)

C. Thrust Angle.

d)

D. Toe out.

74.

Câu 74. Tần số dao động của thân xe mà người bình thường ngồi trên xe không cảm thấy khỏ chịu là ở trong khoảng:

a)

A. Từ 1,0 Hz đến 1,5 Hz.

b)

B. Từ 2,5 Hz đến 3,0 Hz.

c)

C. Từ 4,0 Hz đến 4,5 Hz.

d)

D. Từ 5,5 Hz đến 6,0 Hz.

75.

Câu 75. Theo QCVN 09:2015/BGTVT, tần số dao động riêng của phần được treo của xe khách ở trạng thái đầy tải là:

a)

A. Không lớn hơn 2,5 Hz.

b)

B. Không nhỏ hơn 2,5 Hz.

c)

C. Không lớn hơn 3,5 Hz.

d)

D. Không lớn hơn 5,5 Hz.

76.

Câu 76. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn sửa chữa hệ thống treo, người ta cung cấp số liệu về hành trình làm việc, kích thước lớn nhất khi kéo và kích thước nhỏ nhất khi nén của giảm chấn với mục đích:

a)

A. Kiểm tra tỉnh phù hợp về chủng loại của giảm chấn mới trước khi thay thế cho xe.

b)

B. Kiểm tra chất lượng của giảm chấn cũ khi sửa chữa xe.

c)

C. Kiểm tra chất lượng của giảm chấn mới khi thay thế cho xe.

d)

D. Kiểm tra dung tích dầu còn lại trong giảm chấn để bổ sung theo yêu cầu.

77.

Câu 77. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn sửa chữa, người ta cung cấp số liệu về tốc độ dịch

chuyển khi tác dụng lực lên pít-tông giảm chần với mục đích:

a)

A. Kiểm tra tính phù hợp về chủng loại của giảm chấn mới trước khi thay thế cho xe.

b)

B. Kiểm tra chất lượng của giảm chấn khi sửa chữa hoặc thay thế cho xe.

c)

C. Kiểm tra dung tích dầu còn lại trong giảm chấn để bổ sung theo yêu cầu.

d)

D. Kiểm tra tính phù hợp về tải trọng của giảm chấn mới trước khi thay thế cho xe.

78.

Câu 78. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn sửa chữa hệ thống treo, người ta cung cấp số liệu về

chiều cao tự do của lò xo xoắn với mục đích:

a)

A. Kiểm tra tỉnh phù hợp về chủng loại của lò xo mới trước khi thay thế cho xe hoặc chất

lượng của lò xo cũ khi sửa chữa xe.

b)

B. Giúp kỹ thuật viên dễ dàng xác định tần số làm việc của lò xo.

c)

C. Giúp kỹ thuật viên dễ dàng xác định biên độ dao động của lò xo.

d)

D. Giúp kỹ thuật viên dễ dàng xác định chiều cao không tải của trọng tâm xe.

79.

Câu 79. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn sửa chữa hệ thống treo, người ta cung cấp mã màu

của lò xo và giảm chấn với mục đích:

a)

A. Kiểm tra tỉnh phủ hợp của lò xo và giảm chấn về chủng loại, đặc tính, tài trọng của xe.

b)

B. Kiểm tra tỉnh phù hợp về màu của lò xo và giảm chấn với màu của thân xe.

c)

C. Kiểm tra tỉnh phủ hợp của lò xo và giảm chấn về điều kiện đường xá vận hành của xe.

d)

D. Kiểm tra tính phù hợp của lò xo và giảm chấn về điều kiện thời tiết vận hành của xe.

80.

Câu 80. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn bảo dưỡng ô tô, người ta yêu cầu thay đổi vị trí các

bánh xe (đào lốp) sau một cự ly hoạt động nhất định của xe, mục đích của việc đảo lớp là:

a)

A. Khắc phục tình trạng mòn không đều giữa các lốp xe do tải trọng phân bố trên các trục khác nhau, do quy định của luật đường bộ các nước là khác nhau, nhằm tăng tuổi thọ sử dụng của bộ lốp xe.

b)

B. Khắc phục tình trạng mòn không đều giữa các lốp xe do lực phanh phân bố trên các trục

khác nhau, do quy định giới hạn tốc độ của các loại đường là khác nhau, nhằm tăng tuổi thọ sử dụng của bộ lốp xe.

c)

C. Khắc phục tình trạng mòn không đều giữa các lốp xe do hệ thống treo trên các trục khác

nhau, do điều kiện thời tiết ở các nước là khác nhau, nhằm tăng tuổi thọ sử dụng của bộ lốp

xe.

d)

D. Khắc phục tình trạng mòn không đều giữa các lốp xe do độ vật liệu làm lốp xe trên các trục khác nhau, do quy định chất lượng lốp xe ở các nước là khác nhau, nhằm tăng tuổi thọ sử dụng của bộ lốp xe.

81.

Câu 81. Trong tiếng Anh, hành trình làm việc của giảm chấn được viết là:

a)

A. Absorber Stroke.

b)

B. Absorber Expansion.

c)

C. Absorber Compression

d)

D. Absorber Damping Force.

82.

Câu 82. Trong tiếng Anh, kích thước lớn nhất khi kéo của giảm chấn được viết là:

a)

A. Absorber Stroke

b)

B. Absorber Expansion.

c)

C. Absorber Compression

d)

D. Absorber Damping Force.

83.

Câu 83. Trong tiếng Anh, kích thước nhỏ nhất khi nén của giảm chấn được viết là:

a)

A. Absorber Stroke

b)

B. Absorber Expansion.

c)

C. Absorber Compression

d)

D. Absorber Damping Force.

84.

Câu 84. Trong tiếng Anh, lực giảm chấn của giảm chấn được viết là:

a)

A. Absorber Stroke.

b)

B. Absorber Expansion.

c)

C. Absorber Compression

d)

D. Absorber Damping Force.

85.

Câu 85. Trong tiếng Anh, cụm lò xo xoắn có lồng giảm chấn vào bên trong được viết là:

a)

A. Strut.

b)

B. Lower Arm.

c)

C. Upper Arm.

d)

D. Bushing.

86.

Câu 86. Trong tiếng Anh, cụm đòn dưới của hệ thống theo được viết là:

a)

A. Strut.

b)

B. Lower Arm.

c)

C. Upper Arm.

d)

D. Bushing.

87.

Câu 87. Trong tiếng Anh, cụm đòn trên của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Strut.

b)

B. Lower Arm.

c)

C. Upper Arm.

d)

D. Bushing.

88.

Câu 88. Trong tiếng Anh, ống cao su liên kết của hệ thống treo được viết là:

a)

A. Strut.

b)

B. Lower Arm.

c)

C. Upper Arm.

d)

D. Bushing.

89.

Câu 89. Trong tài liệu kỹ thuật hướng dẫn bảo dưỡng ô tô, khi kiểm tra độ đào mâm xe, người ta yêu cầu đo theo hai hướng là:

a)

A. Độ dao hương tâm và độ đào dọc trục.

b)

B. Độ đảo hướng tâm và độ đảo theo chiều dọc thân xe

c)

C. Độ đảo theo chiều dọc thân xe và độ đảo theo chiều thẳng đứng.

d)

D. Độ đảo theo chiều thẳng đứng và độ đào dọc trục.

90.

Câu 90. Trong tiếng Anh, độ đảo hướng kính của mâm xe được viết là:

a)

A. Wheel Radial Run-out.

b)

B. Wheel Axial Run-out.

c)

C. Wheel Axial Clearance.

d)

D. Wheel Radial Free Play.

91.

Câu 91. Trong tiếng Anh, độ đảo dọc trục của mâm xe được viết là:

a)

A. Wheel Radial Run-out.

b)

B. Wheel Axial Run-out.

c)

C. Wheel Axial Clearance.

d)

D. Wheel Radial Free Play.

92.

Câu 92. Bộ phận nào trên xe thực hiện chức năng như một lò xo bằng cách xoăn khi chịu tải (khi xe này xốc trên đường gồ ghề, khi vào cua, khi phanh, tự tăng giảm tốc) ?

a)

A. Lò xo lá.

b)

B. Lò xo cuộn.

c)

C. Các thanh xoắn.

d)

D. Các lò xo cuộn hình côn

93.

Câu 93. Hệ thống treo nào mà giảm chấn và lò xo được lồng vào nhau như một chi tiết (cụm)?

a)

A. Loại tác dụng đơn.

b)

B. Loại tác dụng kép.

c)

C. Loại điều chính được.

d)

D. Loại thanh giằng kiểu MacPherson.

94.

Câu 94. Bộ phận nào sau đây thuộc khối lượng được treo?

a)

A. Các mâm xe.

b)

B. Các lốp xe.

c)

C. Các đĩa phanh xe.

d)

D. Cơ cấu lái.

95.

Câu 95. Các lá nhíp có độ cong khác nhau để?

a)

A. Giảm xu hướng tự trả về vị trí thăng của vô lăng.

b)

B. Giúp ô tô ổn định ở tốc độ cao.

c)

C. Giúp ô tô ổn định ở tốc độ thấp.

d)

D. Tham gia vào quá trình giảm chấn.

96.

Câu 96. Nếu góc camber (+) quá lớn là nguyên nhân gây mòn lốp ở phía ?

a)

A. Bên trong.

b)

B. Bên ngoài.

c)

C. Giữa lốp.

d)

D. Hai bên.

97.

Câu 97. Tác động nào sau đây xảy ra nếu hệ thống treo có giảm chẩn?

a)

A. Cải thiện sự thoải mái khi vận hành.

b)

B. Giảm lực lái.

c)

C. Giảm hiện tượng gãy lò xo.

d)

D. Hấp thụ dao động, cải thiện độ an toàn cho hệ thống treo.

98.

Câu 98. Bộ phận nào sau đây là phần khối lượng được treo?

a)

A. Lốp và mâm xe.

b)

B. Xylanh chính.

c)

C. Bạc đạn may ơ.

d)

D. Đĩa phanh

99.

Câu 99. Chức năng nào sau đây không phải chức năng chính của hệ thống treo?

a)

A. Đỡ trọng lượng của xe (trọng lượng được treo).

b)

B. Hấp thụ dao động từ bánh xe.

c)

C. Điều khiển lượng phân phối tải trọng.

d)

D. Kiểm soát sự tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường.

100.

Câu 100. Hệ thống treo có khả năng giảm chấn nhờ nội ma sát là:

a)

A. Nhíp song song.

b)

B. Thanh xoắn.

c)

C. Lò xo trụ.

d)

D. Khí nén.