wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẠO và CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
HỌ VÀ TÊN:
4 lines
2.
LỚP:
a)
8/1
b)
8/2
c)
8/3
d)
8/6
e)
8/7
3.
Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu một cách:
a)
A. Trực quan
b)
B. Sinh động
c)
C. Thứ tự
d)
D. Tất cả đều sai
4.
Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp:
a)
A. Dễ so sánh các số liệu
b)
B. Dễ sắp xếp dữ liệu
c)
C. Dễ cân chỉnh dữ liệu
d)
D.Cả A, B, C đều sai
5.
Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp:
a)
A. Dự đoán hướng giảm của dữ liệu
b)
B. Dự đoán hướng tăng của dữ liệu
c)
C. Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu
d)
D. Cả A, B và C đều sai
6.
Chọn phát biểu sai :
a)
A. Sử dụng biểu đồ là cách minh họa dữ liệu một cách trực quan
b)
B. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu
c)
C. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dễ dàng so sánh các luồng dữ liệu
d)
D. Sử dụng biểu đồ là cách để trang trí bảng tính cho đẹp hơn
7.
Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dự đoán tỷ lệ % của dữ liệu
b)
B. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dự đoán hình dạng của dữ liệu
c)
C. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dự đoán cách thức thu thập dữ liệu
d)
D. Sử dụng biểu đồ minh họa dữ liệu giúp dự đoán xu hướng tăng hay giảm
8.
Dạng biểu đồ thường sử dụng :
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Biểu đồ cột
d)
D. Tất cả các dạng trên
9.
Hình sau là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Biểu đồ cột
d)
D. Tất cả đều sai
10.
Hình sau là dạng biểu đồ nào ?
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Biểu đồ cột
d)
D. Tất cả đều sai
11.
Hình sau là dạng biểu đồ nào ?
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Biểu đồ cột
d)
D. Tất cả đều sai
12.
Biểu đồ cột là ?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
Tất cả đều sai
13.
Biểu đồ gấp khúc là ?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tất cả đều sai
14.
Biểu đồ tròn là ?
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tất cả đều sai
15.
Biểu đồ cột dùng để ?
a)
A. So sánh dữ liệu giữa các cột
b)
B. So sánh dữ liệu và cho biết xu hướng tăng giảm của dữ liệu
c)
C. Mô tả tỷ lệ của dữ liệu so với dữ liệu tổng thể
d)
D. Mô tả tỷ lệ của từng dữ liệu riêng lẻ
16.
Biểu đồ tròn dùng để ?
a)
A. So sánh dữ liệu giữa các cột
b)
B. So sánh dữ liệu và cho biết xu hướng tăng giảm của dữ liệu
c)
C. Mô tả tỷ lệ của dữ liệu so với dữ liệu tổng thể
d)
D. Mô tả tỷ lệ của từng dữ liệu riêng lẻ
17.
Biểu đồ đường gấp khúc dùng để ?
a)
A. So sánh dữ liệu giữa các cột
b)
B. So sánh dữ liệu và cho biết xu hướng tăng giảm của dữ liệu
c)
C. Mô tả tỷ lệ của dữ liệu so với dữ liệu tổng thể
d)
D. Mô tả tỷ lệ của từng dữ liệu riêng lẻ
18.
Sử dụng biểu đồ nào để mô tả tỷ lệ của dữ liệu so với dữ liệu tổng thể
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Tất cả đều sai
19.
Sử dụng biểu đồ nào để so sánh dữ liệu giữa các cột
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Tất cả đều sai
20.
Sử dụng biểu đồ nào để so sánh dữ liệu và cho biết xu hướng tăng giảm của dữ liệu ?
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Tất cả đều sai
21.
Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
a)
A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu
b)
B. Cột đầu tiên của bảng số liệu
c)
C. Toàn bộ dữ liệu
d)
D. Tất cả đều sai
22.
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì ?
a)
A. Minh họa dữ liệu trực quan
b)
B. Dễ so sánh số liệu
c)
C. Dễ nhìn ra dữ liệu có xu hướng tăng hoặc giảm ra sao
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Để xóa biểu đồ có trong trang tính ta làm thế nào?
a)
A. Nhấn phím Delete
b)
B. Nhấn phím End
c)
C. Chọn biểu đồ và nhấn End
d)
D. Chọn biểu đồ và nhấn Delete
24.
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:
a)
A. Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
b)
B. Chọn mục Change Chart Type trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
c)
C. Chọn mục Chart Wizard trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
d)
D.Tất cả đều sai
25.
Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
26.
Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :
a)
A. Chart Title
b)
B. Axis Titles
c)
C. Legend
d)
D. Data Lables
27.
Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây:
a)
A. Tiêu đề
b)
B. Hiển thị hoặc ẩn dãy dữ liệu
c)
C. Chú giải cho trục dọc và ngang
d)
D. Tất cả câu trên đúng
28.
Cho bảng dữ liệu sau : Có thể vẽ biểu đồ gì để thể hiện tỷ lệ học sinh giỏi tương quan cho từng năm học
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Tất cả đều sai
29.
Di chuyển biểu đồ trong trang tính như thế nào?
a)
A. Nhấp chuột chọn biểu đồ, kéo thả đến vị trí mong muốn
b)
B. Nhấp chuột vào ô, nhập địa chỉ ô muốn chuyển biểu đồ đi
c)
C. Không thể di chuyển biểu đồ
d)
D. Tất cả đều sai
30.
Thao tác thay đổi kích cỡ biểu đồ là :
a)
A. Chọn biểu đồ, chọn mục Format » Size sau đó nhập thông số vào ô chiều cao và chiều rộng
b)
B. Không thể thay đổi kích thước
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
31.
Thao tác thay đổi kích cỡ biểu đồ là :
a)
A. Sử dụng chuột trên các nút định vị ở các góc biểu đồ và kéo thả.
b)
B. Không thể thay đổi kích thước
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
32.
Thao tác thay đổi kích cỡ biểu đồ là :
a)
A. Sử dụng chuột trên các nút định vị ở các góc biểu đồ và kéo thả.
b)
B. Chọn biểu đồ, chọn mục Format » Size sau đó nhập thông số vào ô chiều cao và chiều rộng
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
33.
Khi chọn một biểu đồ sẽ có bao nhiêu thẻ để chỉnh sửa biểu đồ hiện ra ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
34.
Thẻ dùng để hiệu chỉnh biểu đồ khi ta chọn 1 biểu đồ là :
a)
A. Design
b)
B. Layout
c)
C. Format
d)
D. Tất cả các thẻ trên
35.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
36.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
37.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
38.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
39.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
40.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
41.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
42.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
43.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
44.
Hình bên cạnh là dạng biểu đồ nào
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ tròn
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Không có đáp án đúng
45.
Công cụ bên dùng để làm gì?
a)
A. Thay đổi kiểu biểu đồ
b)
B. Thay đổi thuộc tính biểu đồ
c)
C. Thay đổi màu sắc biểu đồ
d)
D. Không có đáp án đúng
46.
Công cụ như hình bên dưới để làm gì?
a)
A. Thay đổi cách tính của biểu đồ
b)
B. Thay đổi kiểu phân bố màu sắc của biểu đồ
c)
C. Hiển thị thông tin về biểu đồ
d)
D. Hiển thị mã màu cho biểu đồ
47.
Công cụ sau dùng để
a)
A. Hiển thị tên biểu đồ
b)
B. Thay đổi bố cục và các thành phần chú giải của biểu đồ
c)
C. Hiển thị các số liệu % trên biểu đồ
d)
D. Đổi số liệu cho biểu đồ
48.
Thẻ Design trong mục Chart Tools dùng để:
a)
A. Thay đổi kiểu biểu đồ, bố cục và phân bố màu sắc hiển thị cho biểu đồ
b)
B. Thay đổi tên biểu đồ, ẩn hoặc hiện các thành phần trên biểu đồ
c)
C. Thay đổi kích thước biểu đồ, màu sắc chữ viết, màu nền của các thành phần trên biểu đồ
d)
D. Không có đáp án đúng
49.
Thẻ Layout trong mục Chart Tools dùng để:
a)
A. Thay đổi kiểu biểu đồ, bố cục và phân bố màu sắc hiển thị cho biểu đồ
b)
B. Thay đổi tên biểu đồ, ẩn hoặc hiện các thành phần trên biểu đồ
c)
C. Thay đổi kích thước biểu đồ, màu sắc chữ viết, màu nền của các thành phần trên biểu đồ
d)
D. Không có đáp án đúng
50.
Thẻ Format trong mục Chart Tools dùng để:
a)
A. Thay đổi kiểu biểu đồ, bố cục và phân bố màu sắc hiển thị cho biểu đồ
b)
B. Thay đổi tên biểu đồ, ẩn hoặc hiện các thành phần trên biểu đồ
c)
C. Thay đổi kích thước biểu đồ, màu sắc chữ viết, màu nền của các thành phần trên biểu đồ
d)
D. Không có đáp án đúng
51.
Hình bên dưới thể hiện điều gì?
a)
A. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ cột
b)
B. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ cột
c)
C. Bố cục của các thành phần hiển thị biểu đồ cột
d)
D. Thông tin của các dữ liệu trên biểu đồ cột
52.
Hình bên dưới thể hiện điều gì?
a)
A. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ tròn
b)
B. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ tròn
c)
C. Bố cục của các thành phần hiển thị biểu đồ tròn
d)
D. Thông tin của các dữ liệu trên biểu đồ tròn
53.
Hình bên dưới thể hiện điều gì?
a)
A. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ đường gấp khúc
b)
B. Cách sắp xếp dữ liệu của biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Bố cục của các thành phần hiển thị biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Thông tin của các dữ liệu trên biểu đồ đường gấp khúc
54.
Hình bên dưới là công cụ dùng để
a)
A. Hiện hoặc ẩn các thông tin của biểu đồ
b)
B. Hiện hoặc ẩn các thành phần của biểu đồ
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
55.
Sử dụng biểu đồ làm cho bảng tính
a)
A. Dễ hiểu hơn
b)
B. Đẹp hơn
c)
C. Dễ nhìn nhận và so sánh dữ liệu một cách trực quan
d)
D. Tất cả đều sai
56.
Tạo biểu đồ tròn ta chọn:
a)
A. Insert » Charts » Column
b)
B. Insert » Charts » Line
c)
C. Insert » Charts » Pie
d)
D. Không có đáp án đúng
57.
Tạo biểu đồ cột ta chọn:
a)
A. Insert » Charts » Column
b)
B. Insert » Charts » Line
c)
C. Insert » Charts » Pie
d)
D. Không có đáp án đúng
58.
Tạo biểu đồ đường gấp khúc ta chọn:
a)
A. Insert » Charts » Column
b)
B. Insert » Charts » Line
c)
C. Insert » Charts » Pie
d)
D. Không có đáp án đúng
59.
Nút công cụ này dùng để tạo biểu đồ:
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Biểu đồ 3D
60.
Nút công cụ này dùng để tạo biểu đồ:
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Biểu đồ 3D
61.
Nút công cụ này dùng để tạo biểu đồ:
a)
A. Biểu đồ tròn
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ đường gấp khúc
d)
D. Biểu đồ 3D
62.
Vì sao nên dùng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu?
a)
A. giúp dễ dàng nhận biết trực quan mối tương quan giữa các dữ liệu
b)
B. làm nổi bật ý nghĩa dữ liệu
c)
C. tạo ấn tượng giúp người xem ghi nhớ lâu hơn
d)
D. tất cả các câu trên đều đúng
63.
Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh nào trên dải lệnh Insert?
a)
Graphs
b)
Charts
c)
Paragraph
d)
Data
64.
Để mô tả tỉ lệ diện tích cây trồng trong 1 tỉnh ta nên chọn kiểu biểu đồ nào?
a)
Hình cột
b)
Hình gấp khúc
c)
Hình tròn
d)
Hình vuông
65.
Để thống kê thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia ta nên chọn kiểu biểu đồ nào?
a)
Hình cột
b)
Hình gấp khúc
c)
Hình tròn
d)
Hình vuông
66.
Biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ giúp?
a)
Dễ dàng so sánh
b)
Nhận định xu hướng của dữ liệu
c)
Mô tả tỉ lệ giá trị dữ liệu so với tổng thể
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
67.
Khi sử dụng biểu đồ em cần chú ý điều gì?
a)
Chọn biểu đồ phù hợp mục đích
b)
Chọn biểu đồ theo sở thích cá nhân
c)
Chọn biểu đồ theo yêu cầu của thầy cô
d)
Tất cả các câu trên đều sai
68.
Mặc định tiêu đề của biểu đồ nằm ở vị trí nào?
a)
Bên trên ở góc trái
b)
Bên trên ở góc phải
c)
Bên trên ở giữa
d)
Bên dưới ở giữa
69.
Để chỉnh sửa tiêu đề của biểu đồ, bước đầu tiên em cần thực hiện là gì?
a)
Chọn biểu đồ
b)
Chọn lệnh Add Chart Element
c)
Chọn thẻ Design
d)
Chọn None
70.
Chọn lệnh Chart Title>None có tác dụng gì?
a)
Tạo biểu đồ mới
b)
Xóa tiêu đề
c)
Chỉnh sửa tiêu đề
d)
Xóa biểu đồ
71.
Để thêm/xóa tiêu đề trục ta chọn lệnh nào?
a)
Axes
b)
Axis Titles
c)
Chart Title
d)
Data Labels
72.
Để thêm/xóa chú giải ta chọn lệnh nào?
a)
Legend
b)
Axis Titles
c)
Chart Title
d)
Data Labels
73.
Để thêm/xóa nhãn dữ liệu ta chọn lệnh nào?
a)
Legend
b)
Axis Titles
c)
Chart Title
d)
Data Labels
74.
Để thay đổi dạng biểu đồ ta chọn lệnh nào?
a)
Legend
b)
Axis Titles
c)
Change Chart Type
d)
Data Labels
75.
Phát biểu nào dưới đây sai?
a)
Biểu đồ hình cột dùng để so sánh dữ liệu
b)
Biểu đồ hình tròn dùng để mô tả tỉ lệ dữ liệu so với tổng thể
c)
Biểu đồ đường gấp khúc dùng để so sánh dữ liệu, thể hiện xu hướng tăng giảm
d)
Sau khi tạo biểu đồ thì không thể thay thế
76.
Nối nhóm lệnh và thành phần tương ứng trong biểu đồ? Chart Title Tiêu đề các trục Axis Titles Tiêu đề biểu đồ Data Labels Chú giải Legend Nhãn dữ liệu
a)
1a-2b-3c-4d
b)
1b-2a-3d-4c
c)
1c-2d-3a-4b
d)
1d-2c-3b-4a
77.
Biểu đồ hình cột thích hợp để
a)
A. mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
b)
B. so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
c)
C. thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
d)
D. thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
78.
Sử dụng các lệnh trong Design>Add Chart Element>Axis Titles để
a)
A. Chỉnh sửa chú giải
b)
B. Thêm chủ giải
c)
C. Thêm dữ liệu cho biểu đồ
d)
D. Thêm tiêu đề trục
79.
Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh ..(1).. trên dải lệnh ..(2).. Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là
a)
A. Insert, Charts
b)
B. Charts, Insert
c)
C. Line, Data
d)
D. Data, Line
80.
Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện
a)
A. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
b)
B. Nhấn phím Delete
c)
C. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert
d)
D. Tất cả đều sai
81.
Excel sẽ tự động:
a)
A. nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ
b)
B. nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ
c)
C. xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ
d)
D. nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ
82.
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể
a)
A. Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
b)
B. Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
c)
C. Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
d)
D. Đáp án khác
83.
Biểu đồ hình tròn thích hợp để
a)
A. mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
b)
B. thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
c)
C. so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
d)
D. thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
84.
Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
a)
A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu
b)
B. Toàn bộ dữ liệu
c)
C. Cột đầu tiên của bảng số liệu
d)
D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định
85.
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?
a)
A. Minh họa dữ liệu trực quan
b)
B. Dễ so sánh số liệu
c)
C. Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
86.
Để xóa tiêu đề, chọn nút lệnh
a)
A. Centered Overlay
b)
B. Above Chart
c)
C. None
d)
D. Center
87.
Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
88.
Để thêm, xóa tiêu đề trục ngang, chọn nút lệnh
a)
A. Primary Vertical
b)
B. Primary Horizontal
c)
C. Primary Major Horizontal
d)
D. Primary Major Vertical
89.
Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn
a)
A. Axis Title
b)
B. Chart Title
c)
C. Data Lables
d)
D. Legend
90.
Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?
a)
A. Tiêu đề
b)
B. Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu
c)
C. Chú giải cho các trục
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
91.
Để xóa chú giải, chọn nút lệnh
a)
A. None
b)
B. Right
c)
C. Top
d)
D. Left
92.
Điền vào chỗ trống: "Biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ giúp dễ dàng nhận biết trực quan mối tương quan giữa các ..., làm nổi bật ý nghĩa của ..., tạo ấn tượng, giúp người xem ghi nhớ lâu hơn"
a)
A. Dữ liệu, dữ liệu
b)
B. Dữ liệu, biểu đồ
c)
C. Phần mềm, dữ liệu
d)
D. Phần mềm, biểu đồ
93.
Để xóa nhãn dữ liệu cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong
a)
A. Design>Add Chart Element>Legend
b)
B. Design>Add Chart Element>None
c)
C. Design>None>Adđ Chart Element
d)
D. Design>Adđ Chart Element>Data Labels
94.
Để thêm thông tin giải thích cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?
a)
A. Layout / Labels
b)
B. Design / Change Chart Type
c)
C. Layout / Change Chart Type
d)
D. Design / Move Chart
95.
Khi so sánh số lượng học sinh xếp loại học lực Tốt, Khá giữa các lớp với nhau, ta thường sử dụng biểu đồ
a)
A. Biểu đồ đường
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ hình tròn
d)
D. Biểu đồ tần suất
96.
Nút lệnh nào dưới đây không dùng để thêm, thay đổi vị trí nhãn dữ liệu?
a)
A. Outside End
b)
B. Insert Base
c)
C. Bottom
d)
D. Center
97.
Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
a)
A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu
b)
B. Cột đầu tiên của bảng số liệu
c)
C. Toàn bộ dữ liệu
d)
D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định
98.
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?
a)
A. Minh họa dữ liệu trực quan
b)
B. Dễ so sánh số liệu
c)
C. Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu
d)
D. Tất cả các ý trên
99.
Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?
a)
A. Biểu đồ cột
b)
B. Biểu đồ đường gấp khúc
c)
C. Biểu đồ hình tròn
d)
D. Biểu đồ miền
100.
Phát biểu sai về các lệnh tạo biểu đồ trong nhóm Charts của dải lệnh Insert là
a)
A. Chọn dạng biểu đồ
b)
B. Ghi thông tin giải thích biểu đồ (tiêu đề, tên các trục, chú giải)
c)
C. Thay đổi vị trí kích thước của biểu đồ
d)
D. Làm các nhiệm vụ theo danh sách, thứ tự, tập trung làm từng nhiệm vụ.
101.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Chỉ có thể trình bày từng loại dữ liệu bằng duy nhất một dạng biểu đồ phù hợp với nó
b)
B. Khi dữ liệu thay đổi, phải xây dựng biểu đồ lại từ đầu
c)
C. Không thể thay đổi được dạng biểu đồ đối với biểu đồ đã được tạo
d)
D. Biểu đồ được trình bày thông tin dưới dạng hình ảnh