WorksheetsLê Tuyết Nhung - KTMT
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Trong số sau 1010101.1101, trọng số của chữ số đầu tiên là:
2^7
2^8
2^5
2^6
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của máy tính hiện đại
Câu lệnh được thiết lập bằng công tắc và ổ điện
Hệ nhị phân
a. Dữ liệu và lệnh lưu trữ trên cùng một bộ nhớ đọc ghi
a. Chương trình lưu trữ
Ý nghĩa của thanh ghi IR là?
a. Thanh ghi dữ liệu
a. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
a. Thanh ghi chứa lệnh
a. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện (PC)
Các chức năng cơ bản của máy tính
a. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu
a. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet
a. Lưu trữ dữ liệu, chạy chương trình, Nối ghép với thiết bị ngoại vi, Truy cập bộ nhớ
a. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển
Tín hiệu nào đi vào bộ nhớ
a. Lệnh
a. Tín hiệu ngắt
a. Không có đáp án nào đúng
a. Dữ liệu
Trong ánh xạ trực tiếp, để xác định khối (block) chứa từ cần truy xuất có nằm trong bộ nhớ cache hay không, bộ logic so sánh thực hiện việc so sánh
a. Trường Tag của địa chỉ từ với trường Tag của một line duy nhất
a. Trường Tag của địa chỉ từ với trường Tag của một số đường cùng nằm trong một tệp (Set)
a. Không đáp án nào cho các đáp án trên
a. Trường Tag của địa chỉ từ với trường Tag của tất cả các đường
Với một từ cần lưu trữ trong bộ nhớ có kích thước 256b, số lượng bit mã SEC-DED là
2
4
8
10
Ưu điểm của SRAM so với DRAM là
a. Tốc độ cao hơn
a. Kích thước một ô nhớ (cell) nhỏ hơn
a. Giá thành rẻ
a. Không đáp án nào đúng
Hiệu quả của bộ nhớ cache đạt được là nhờ khai thác
a. Tốc độ đường truyền
a. Công nghệ bộ nhớ
a. Tối ưu hóa địa chỉ
a. Tính cục bộ của chương trình máy tính
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi theo
a. 18 tháng
a. 22 tháng
a. 16 tháng
a. 20 tháng
Công nghệ phần cứng cơ bản của máy tính thế hệ thứ 2 là
a. Mạch tích hợp cỡ lớn
a. Đèn ống tia điện tử
a. Mạch tích hợp
a. Transistor
Các loại BUS được sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:
a. BUS dữ liệu
a. BUS điều khiển
a. Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, điều khiển, địa chỉ
a. BUS địa chỉ
Khi cả hai mặt của tấm platter được tráng lớp phủ từ tính, đĩa được gọi là
a. Chất nền
a. Đĩa hai mặt
a. Đĩa nhiều mặt
a. Cả 3 ý được nêu là đúng
Hệ đếm không có vị trí là hệ đếm
a. Vị trí hệ đếm thay đổi
a. Vị trí hệ đếm không đổi
a. Giá trị của các chữ số không phụ thuộc vào vị trí của nó
a. Giá trị của các chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó
Lí do DRAM cần làm tươi là vì
a. Mạch DRAM dễ bị tác động của môi trường
a. Do điện tích giữa hai bản tụ bị rò rỉ và cần khôi phục lại
a. Các ô nhớ cần được cung cấp điện liên tục để lưu trữ dữ liệu
a. Cả 3 lí do còn lại
Các thành phần cơ bản của máy tính
a. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào ra, hệ thống bus
a. Hệ thống nhớ, bus liên kết, rom, bàn phím
a. Ram, CPU, ổ đĩa cứng, bus liên kết
a. Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột
Thông tin nào không có trong trường ID của sector
a. Head #
a. Track #
a. Data #
a. Sector #
Bộ nhớ DDR-SDRAM hoạt động theo cơ chế (Double Data Rate – Sync DRAM)
a. Không đồng bộ với đồng hồ hệ thống
a. Truyền một lần mỗi chu kỳ đồng hồ
a. Đồng bộ với đồng hồ hệ thống
a. Không đáp án nào ở trên
Loại bộ nhớ ROM nào dưới đây cho phép xóa bằng tia cực tím
a. EPROM
a. EEPROM (Xóa được bằng điện)
a. ROM
a. Flash memory
Quá trình vi xử lý thực hiện một lệnh gọi là
a. Chu kỳ truy xuất
a. Chu kỳ lệnh
a. Chu kỳ ngắt
a. Chu kỳ thực thi
Máy điện tử số đa năng đầu tiên trên thế giới là
a. MARK IV
a. ENIAC
a. Máy đếm Hollerith
a. UNIVAC
Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của bộ nhớ SSD so với HDD
a. Dung lượng lớn
a. Chạy êm và tỏa ra ít nhiệt năng
a. Tốc độ nhanh
a. Chịu va đập tốt hơn
Dữ liệu trên đĩa từ được định vị bởi
a. Head number
a. Sector number
a. Track number
a. Cả ba đáp án còn lại
Hệ đếm có vị trí là hệ đếm
a. Vị trí hệ đếm thay đổi
a. Vị trí hệ đếm không đổi
a. Giá trị của các chữ số không phụ thuộc vào vị trí của nó
a. Giá trị của các chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó
Trường nào để xác định khối có đang được ánh xạ lên cache hay không?
Tag
Line
Hit
Word
Trong các tham số hiệu suất của đĩa từ, khoảng thời gian từ khi nhận được lệnh đọc (hoặc ghi) dữ liệu đến khi đầu đọc ghi đặt tại vị trí track mong muốn được gọi là:
a. Thời gian truyền
a. Thời gian tìm kiếm
a. Trễ quay
a. Không có đáp án nào trong các đáp án còn lại
Trong một thao tác đọc hoặc ghi đĩa từ, phát biểu nào sau đây là đúng
a. Đầu đọc / ghi càng gần bề mặt đĩa càng tốt
a. Đầu đọc / ghi càng xa bề mặt đĩa càng tốt
a. Đầu đọc / ghi tiếp xúc trực tiếp với bề mặt đĩa
a. Đầu đọc / ghi được gắn trực tiếp vào đĩa
Với mã Hamming SEC, số lượng bit lỗi có thể phát hiện và sửa là
1
2
3
4
Đường kết nối dùng để truyền dữ liệu giữa các module hệ thống được gọi là
a. Bus điều khiển
a. Bus địa chỉ
a. Bus dữ liệu
a. Bus hệ thống
Bộ nhớ HDD là bộ nhớ
a. Sử dụng công nghệ quang từ
a. Sử dụng công nghệ từ
a. Sử dụng công nghệ quang
a. Sử dụng công nghệ bán dẫn
Bộ xử lý nhận lệnh tại:
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
a. Thiết bị ngoại vi
a. CPU
a. Bộ nhớ
Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:
a. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
a. Thiết bị ngoại vi
a. CPU
a. Bộ nhớ
Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):
a. Khối điều khiển, thanh ghi, cổng vào/ra
a. Các thanh ghi, DAC, khối điều khiển
a. Khối điều khiển, ALU, thanh ghi
a. ALU, thanh ghi, cổng vào/ra
Máy tính được phân loại thành các thế hệ dựa trên công nghệ phần cứng được sử dụng
Đúng
Sai
Cache là một dạng bộ nhớ ngoài
Đúng
Sai
Trong kiến trúc bộ nhớ cache, thuật toán thay thế không được sử dụng với phương thức ánh xạ nào
a. Ánh xạ trực tiếp
a. Ánh xạ tập kết hợp
a. Ánh xạ kết hợp
a. Không đáp án nào đúng
Bộ nhớ ROM nào cho phép xóa bằng điện
a. PROM
a. EEPROM
a. EPROM
a. ROM
Bus nào trong hệ thống bus thực hiện nhiệm vụ truyền tín hiệu điều khiển và định thời
a. Bus hệ thống
a. Bus điều khiển
a. Bus địa chỉ
a. Bus dữ liệu
Lỗi bộ nhớ sinh ra do tia phóng xạ được gọi là
a. Lỗi vĩnh viễn
a. Lỗi cứng
a. Lỗi mềm
a. Lỗi phóng xạ
Tổ chức RAM, các chân ký hiệu A là chân tiếp nhận tín hiệu gì
a. Tín hiệu dữ liệu
a. Tín hiệu điều khiển
a. Tín hiệu ngắt
a. Tín hiệu địa chỉ
Cylinder là?
a. Tập hợp các track trên một mặt đĩa
a. Tập hợp các track trong cùng một zone
a. Tập hợp các sector trên nhiều mặt đĩa
a. Tập hợp các track có cùng vị trí trên các mặt đĩa khác nhau của hệ thống đĩa
Thao tác giải mã lệnh nằm ở chu kỳ nào?
a. Chu kỳ truy xuất
a. Chu kỳ mã hóa lệnh
a. Chu kỳ thực thi
a. Chu kỳ giải mã
Thanh ghi MAR chứa thông tin
a. Địa chỉ bộ nhớ
a. Dữ liệu được đọc/ghi từ bộ nhớ
a. Mã điều khiển
a. Địa chỉ lệnh
Dữ liệu được truyền trên bus như thế nào?
a. Truyền song song nhiều bit trên các đường riêng
a. Truyền dạng gói tin
a. Truyền lần lượt từng bit trên đường truyền
a. Truyền dạng khối
Độ rộng bus địa chỉ quyết định
a. Hiệu suất hệ thống
a. Dung lượng bộ nhớ tối đa hệ thống có thể quản lý được
a. Khả năng điều khiển của hệ thống
a. Không đáp án nào đúng
Bộ nhớ DRAM truyền thống hoạt động theo cơ chế
a. Truyền 2 lần mỗi chu kỳ đồng hồ
a. Không đồng bộ với đồng hồ hệ thống
a. Đồng bộ với đồng hồ hệ thống
a. Không đáp án nào đúng
Thanh ghi PC tăng lên một đơn vị để
a. Tăng số lệnh của chương trình được thực hiện
a. Tăng bộ đếm lệnh
a. Chứa địa chỉ lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện
a. Tăng số bit PC
Tham số nào không phải là tham số hiệu năng của ổ cứng HDD
a. Thời gian tìm kiếm
a. Thời gian truyền
a. Trễ quay
a. Tốc độ ghi bộ đệm
Trong ánh xạ trực tiếp, để xác định một từ (word) trong khối (block). Khối logic điều kiển sẽ sử dụng trường nào
Tag
Word
Set
Line
Trong bộ nhớ cache, phương pháp ánh xạ nào ánh xạ một khối trong bộ nhớ chính vào một đường bất kỳ trong tập (set)
a. Ánh xạ tập kết hợp
a. Ánh xạ gián tiếp
a. Ánh xạ trực tiếp
a. Ánh xạ kết hợp
Trong tổ chức chip của bộ nhớ ROM/RAM. Tại sao phải giảm số chân địa chỉ bằng ghép kênh?
a. Giảm số đường bus
a. Giảm dung lượng bộ nhớ
a. Giảm kích thước chip nhớ
a. Làm cho hiệu năng truy cập bộ nhớ nhanh hơn
Trong lịch sử phát triển của máy tính, thế hệ nào sử dụng linh kiện đèn điện tử chân không?
A. Thế hệ thứ nhất
A. Thế hệ thứ hai
A. Thế hệ thứ ba
A. Thế hệ thứ tư
Việc sử dụng nhiều bộ xử lý trên một chip (đa nhân) cho phép::
A. Tăng tốc độ đồng hồ
A. Tăng hiệu suất cho máy tính
A. Tăng thời gian truy cập bộ nhớ
A. Tăng hiệu suất cho máy tính mà không cần tăng tốc độ đồng hồ
Hai linh kiện máy tính cơ bản là:
A. Từ nhớ (Word) và cổng logic (Gate)
A. Phần từ nhớ (memory cell) và cổng logic (Gate)
A. CPU và RAM
A. CPU và ROM
Thanh ghi nào được sử dụng để đệm dữ liệu cho trao đổi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ?
A. MAR
A. MBR
A. I/O AR
A. I/O BR
Bốn chức năng cơ bản của máy tính là:
A. Lưu trữ dữ liệu, xử lý các phép toán số học, vận chuyển dữ liệu, điều khiển đọc/ghi
A. Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, vận chuyển dữ liệu, điều khiển
A. Lưu trữ dữ liệu, thực hiện các phép toán số học và logic, vận chuyển dữ liệu, điều khiển
A. Lưu trữ dữ liệu, xử lý các phép toán logic, vận chuyển dữ liệu, điều khiển vào/ra
Thành phần nào của máy tính thực hiện chức năng vận chuyển thông tin giữa CPU, bộ nhớ chính và I/O?
A. CPU
A. Bộ nhớ chính
A. Bus hệ thống
A. Bộ phận nhập xuất thông tin
Thanh ghi nào được sử dụng để lưu trữ địa chỉ của lệnh sẽ thực hiện tiếp theo?
A. IR
A. I/O AR
A. MAR
A. PC
Trong chu kỳ thực thi lệnh, CPU căn cứ vào trường nào để thực hiện các hoạt động (action)?
A. Địa chỉ
A. Mã lệnh và địa chỉ
A. Thông tin chứa trong thanh ghi IR
A. Mã lệnh
Hai phương pháp để xử lý nhiều ngắt là:
A. Tắt ngắt và xác định ngắt ưu tiên
A. Tắt ngắt và xử lý ngắt song song
A. Tắt ngắt và xử lý ngắt tuần tự
A. Xác định ngắt ưu tiên và xử lý ngắt song song
Tốc độ của CPU được đo bằng:
A. Gbits/s
A. Hz
A. MIPS
Chức năng của bus điều khiển là:
A. Vận chuyển các tín hiệu điều khiển
A. Vận chuyển địa chỉ để xác định ngăn nhớ hay cổng vào/ra
A. Vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô-đun nhớ, mô-đun vào/ra với nhau
A. Vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU
Hai giai đoạn cơ bản trong một chu trình thực hiện lệnh của CPU là:
A. Truy xuất lệnh và thực thi lệnh
A. Truy xuất lệnh và đọc dữ liệu
A. Truy xuất lệnh và cắt kết quả
A. Đọc dữ liệu và thực thi lệnh
Các sector liền kề trong một track của đĩa được phân cách bởi ......
A. Lỗ (pit)
A. Sector
A. Đầu đọc/ghi
A. Rãnh (gap)
Trong hệ thống bộ nhớ máy tính, bộ nhớ nào là bộ nhớ trong?
A. RAM
A. Băng từ
A. Đĩa từ
A. CD
Phương pháp truy cập nào được áp dụng đối với bộ nhớ ROM?
A. Truy cập ngẫu nhiên
A. Truy cập tuần tự
A. Truy cập trực tiếp
A. Truy cập kết hợp
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, Cache: 64KB, Line: 8 byte, kích thước ngăn nhớ: 1 byte, Set: 2 line. Trong trường hợp ánh xạ kết hợp tập hợp, địa chỉ của bộ nhớ chính được chia thành các trường Tag, Set, Word với độ dài tương ứng là:
A. 13+12+3
A. 12+13+3
A. 13+14+3
A. 14+13+3
Với một từ cần lưu trữ trong bộ nhớ có kích thước 64b, số lượng bit mã Hamming SEC là:
5
6
8
7
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống nhớ phân cấp?
A. Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
A. Từ bộ nhớ chính đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
A. Từ thanh ghi đến bộ nhớ đệm, tốc độ tăng dần
A. Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ ngoài dung lượng giảm dần
Bộ nhớ chính gồm 232 từ nhớ (word), mỗi từ nhớ có kích thước 2 byte. Dung lượng của bộ nhớ là:
A. 4GB
B. 8GB
C. 1024KB
D. 512KB
Thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên bộ nhớ bán dẫn là:
A. Ô nhớ (memory cell)
A. Từ nhớ
A. Khối nhớ
A. Ngăn nhớ
Thành phần nào của máy tính thực hiện chức năng xử lý dữ liệu và điều khiển hoạt động
của máy tính?
A. Bộ nhớ chính
A. Bộ phận nhập xuất thông tin
A. Bus hệ thống
A. CPU
Trong lịch sử phát triển của máy tính, thế hệ nào sử dụng linh kiện transistor?
A. Thế hệ thứ nhất
A. Thế hệ thứ hai
A. Thế hệ thứ ba
A. Thế hệ thứ tư
Máy tính IAS có các đặc điểm:
A. Chỉ có một bộ xử lý, lệnh và dữ liệu chứa trong cùng một bộ nhớ
A. Thực hiện các lệnh tuần tự
A. Có thể thực hiện các lệnh song song
A. Chỉ có một bộ xử lý, lệnh và dữ liệu chứa trong cùng một bộ nhớ, thực hiện các lệnh tuần tự
Thanh ghi nào được sử dụng để xác định một ngăn nhớ cụ thể trong bộ nhớ?
MAR
MBR
I/O AR
I/O BR
Thanh ghi nào được sử dụng để lưu trữ địa chỉ của lệnh sẽ thực hiện tiếp theo?
A. IR
A. I/O AR
A. PC
A. MAR
Trong chu kỳ thực thi lệnh, CPU căn cứ vào trường hợp nào để thực hiện các hoạt động (action)?
A. Địa chỉ
A. Mã lệnh và địa chỉ
A. Mã lệnh
A. Thông tin chứa trong thanh ghi IR
Hai phương pháp để xử lý nhiều ngắt là:
A. Tắt ngắt và xử lý ngắt song song
A. Tắt ngắt và xác định ngắt ưu tiên
A. Xác định ngắt ưu tiên và xử lý ngắt song song
A. Tắt ngắt và xử lý ngắt tuần tự
Chức năng của bus địa chỉ là:
A. Vận chuyển các tín hiệu điều khiển
A. Vận chuyển địa chỉ để xác định ngăn nhớ hay cổng vào/ra
A. Vận chuyển địa chỉ để xác định mô-đun nhớ hay cổng vào/ra
A. Vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô-đun nhớ, mô-đun vào/ra với nhau
Trong hệ thống bộ nhớ máy tính, bộ nhớ nào là bộ nhớ ngoài?
A. Đĩa từ
A. RAM
A. ROM
A. Cache
Phương pháp truy cập nào được áp dụng đối với bộ nhớ RAM?
A. Truy cập tuần tự
A. Truy cập kết hợp
A. Truy cập ngẫu nhiên
A. Truy cập trực tiếp
Cho bộ nhớ có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, Cache: 64KB, Line: 8 byte, kích thước ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp ánh xạ kết hợp, địa chỉ của bộ nhớ chính được chia thành các trường với độ dài tương ứng là:
A. 26 + 2
A. 13 + 13 + 2
A. 27 + 2
A. 27 + 3
Với một từ cần lưu trữ trong bộ nhớ có kích thước 64b, số lượng bit mã Hamming SEC-DED là:
5
6
8
7
Trong một hệ thống đĩa từ có 12 track trong một cyclinder. Xác định số tấm (platter) của hệ thống (công nghệ đĩa hai mặt).
12
2
7
6
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống nhớ phân cấp?
A. Từ bộ nhớ chính đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
A. Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
A. Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ ngoài dung lượng giảm dần
A. Từ thanh ghi đến bộ nhớ đệm tốc độ tăng dần
Bộ nhớ chính gồm 232 từ nhớ (word), mỗi từ nhớ có kích thước 1 byte. Dung lượng của bộ nhớ là:
4GB
8GB
512KB
1024KB
Đối với bộ nhớ bán dẫn, phát biểu nào sau đay là sai?
A. Mỗi ô nhớ (memory cell) ở một trong hai trạng thái biểu diễn cho bit 0 hoặc 1
A. Mỗi ô nhớ có đường select để chọn ra ô nhớ để đọc hoặc ghi
A. Thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên bộ nhớ bán dẫn là từ nhớ (word)
A. Mỗi ô nhớ có đường điều khiển để chỉ thị thao tác đọc hoặc ghi
Loại RAM nào được sử dụng làm bộ nhớ Cache?
SDRAM
DRAM
SDRAM VÀ DRAM
SSRAM
Máy tính điện tử số đầu tiên trên thế giới là:
A. ANEAC
A. ENIAC
A. IAS
A. IBM 700
Máy tính IAS không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ có một bộ xử lý, lệnh và dữ liệu chứa trong cùng một bộ nhớ
A. Thực hiện các lệnh tuần tự
A. Có thể thực hiện các lệnh song song
A. Mỗi lệnh là một mã nhị phần
Thành phần nào của máy tính thực hiện chức năng lưu trữ thông tin mà CPU có thể trao đổi trực tiếp?
A. CPU
A. Bộ nhớ chính
A. Bộ phận nhập xuất thông tin
A. Bus hệ thống
Thanh ghi nào được sử dụng để xác định một thiết bi I/O cụ thể?
MAR
MBR
I/O AR
I/O BR
Thanh ghi nào được sử dụng để lưu trữ địa chỉ của các lệnh sẽ thực hiện tiếp theo?
A. IR
A. PC
A. I/O AR
A. MAR
Trong chu kỳ thực thi lệnh, CPU căn cứ vào trường nào để thực hiện các hoạn động (action)?
A. Mã lệnh
A. Địa chỉ
A. Mã lệnh và địa chỉ
A. Thông tin chứa trong thanh ghi IR
Phương pháp xử lý ngắt nào cho phép các ngắt có mức độ ưu tiên cao hơn được ngắt các mức độ ưu tiên thấp hơn?
A. Tắt ngắt
A. Xử lý ngắt song song
A. Xác định ưu tiên
A. Xử lý ngắt tuần tự
Chức năng của bus điều khiển là:
A. Vận chuyển địa chỉ để xác định ngăng nhớ hay cổng vào/ra
A. Vận chuyển các tín hiệu điều khiển
A. Vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU
A. Vận chuyển dữ liệu giữa CPU, mô-dun nhớ, mô-dun vào/ra với nhau
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, Cache: 64KB, Line: 8byte, kích thước ngăn nhớ: 1byte. Trong trường hợp ánh xạ kết hợp, địa chỉ của bộ nhớ chính được chia thành các trười với độ dà tương ứng là:
A. 25 + 3
A. 12 + 13 + 3
A. 12 + 13 + 6
A. 15 + 3
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hệ thống nhớ phân cấp?
A. Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất
A. Bộ nhớ đệm trao đổi nhanh hơn bộ nhớ chính
A. Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất
A. Đĩa từ trao đổi chậm hơn bộ nhớ chính
Bộ nhớ chính gồm 2^30 từ nhớ (word), mỗi từ nhớ có kích thước 2 byte, dung lượng của bộ nhớ là:
A. 4GB
A. 512KB
A. 2GB
A. 1024KB
Trong một hệ thống đĩa từ có 6 track trong một cylinder. Xác định số đầu đọc ghi cần thiết để đọc ghi dữ liệu
1
12
6
10
Câu 25: Trong một thao tác đọc hoặc ghi đĩa từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đầu đọc/ghi quay tròn để đọc đĩa
A. Đầu đọc/ghi tiếp xúc với bề mặt đĩa, tấm platter quay tròn
A. Đầu đọc/ghi cách bề mặt đĩa một khoảng nhỏ
Đầu đọc/ghi được gắng trên một cánh tay có thể chuyển động ra hoặc vào
Phương pháp bố trí đĩa theo cơ chế CAV có đặc điểm nào dưới đây là sai?
(CAV – Constant angular velocity – Vận tốc góc không đổi)
A. Không có đáp án nào trong các đáp án trên
A. Trục quay đĩa quay với vận tốc góc không đổi
A. Mạch đơn giản
A. Số lượng các sector của các track trong một zone là bằng nhau
Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai?
A. ROM là nơi lưu trữ thông tin cố định
A. ROM là bộ nhớ chỉ đọc
A. ROM là loại bộ nhớ khả biến
A. Có 4 loại ROM
Với một từ cần lưu trữ trong bộ nhớ có kích thước 64bit, số lượng bit mã Hamming SEC là:
6
7
8
9
Kết quả mở rộng chiều dài bit cho từ mã dấu – độ lớn sau: 1001 0110 thành 16 bit là:
A. 1111 1111 1001 0110
A. 0000 0000 1001 0110
A. 1000 0000 1001 0110
A. 1000 0000 0001 0110
Chức năng của CPU là:
A. Xử lý dữ liệu và các điều khiển hoạt động của máy tính
A. Điều khiển ghi các thông tin từ CPU vào bộ nhớ chính
A. Điều khiển vận chuyển thông tin giữa các thành phần của máy tính
A. Điều khiển trao đổi thông tin giữa máy tính với môi trường bên ngoài
Dải biểu diễn số nguyên dấu – độ lớn, 8 bit trong máy tính là:
A. -127 đến 127
A. -128 đến 127
A. 0 đến 256
A. -128 đến 128
Gía trị biểu diễn trong phần mũ của các dạng biểu diễn chấm động là:
A. Số mũ thực tế
A. Số mũ lệch
A. Số mũ thực tế + số mũ lệch
A. Số mũ thực tế + độ lệch
Thực hiện phép toán giữa hai số bit 2: 10001111 + 11110000
A. 11111111
A. 101111111
A. 01111111
A. Tràn
Số được biểu diễ dưới dạng mã 2, 8b là “1100 1000”, giá trị của số đó là:
A. Không tồn tại
A. -56
A. 56
A. 200
Chế độ định địa chỉ nào không có truy suất bộ nhớ để lấy toán hạng?
A. Tức thì
A. Thanh ghi
A. Tức thì và thanh ghi
A. Trực tiếp
So với tập lệnh một địa chỉ, tập lệnh ba địa chỉ có đặc điểm: (C10. Tập lệnh)
A. Chương trình ngắn hơn
A. Vi xử lý đơn giản hơn
A. Thời gian thực hiện chương trình dài hơn
A. Thường có một thanh ghi ngầm định,…
Trong CPU, khối thực hiện chức năng biên dịch các câu lệnh và đưa ra các tín hiệu điều khiểu thi hành lệnh đó là:
A. CU
A. Internal Bus
A. ALU
A. CPU
Theo luật Moore, số lượng transistor tăng gấp đôi sau mỗi:
22 tháng
24 tháng
18 tháng
16 tháng
Công nghệ chính của máy tính hệ 6 là gì?
A. Transistor
A. Mạch tích hợp
A. Mạch tích hợp cỡ lớn
A. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn
Dữ liệu được truyền bus như thế nào?
A. Truyền lần lượt từng bit trên đường truyền
A. Truyền song song nhiều bit trên các đường riêng
A. Truyền dạng gói tin
A. Truyền dạng khối
Tại sao cần phải có trọng tài bus?
A. Cần phải có trọng tài bus để tránh hiện tượng thắt nút cổ chai
A. Cần phải có trọng tài bus để phân luồng dữ liệu trên bus
A. Cần phải có trọng tài bus để tránh sự tranh chấp khi mà cùng một thời điểm có nhiều thiết bị yêu cầu làm chủ bus
A. Cần phải có trọng tài bus để điều khiển truy nhập vào bộ nhớ I/O
Thanh ghi PC là:
A. Thanh ghi chứa lệnh
A. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
A. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện
A. Thanh ghi dữ liệu
Thao tác giải mã lệnh nằm ở chu kỳ nào?
A. Chu kỳ truy xuất
A. Chu kỳ thực thi
A. Chu kỳ giải mã
A. Chu kỳ mã hóa lệnh
Độ rộng bus địa chỉ quyết định:
A. Hiệu suất hệ thống
A. Dung lượng bộ nhớ tối đa hệ thống có thể quản lý được
A. Khả năng điều khiển của hệ thống
A. Không đáp án nào đúng
Phương pháp truy cập nào được áp dụng đối với bộ nhớ Đĩa từ?
A. Truy cập tuần tự (Băng từ)
A. Truy cập kết hợp
A. Truy cập trực tiếp (Đĩa từ)
A. Truy cập ngẫu nhiên (RAM, ROM) (Bộ nhớ chính + cache)
Hiệu quả của bộ nhớ cache đạt được nhờ khai thác?
A. Tốc độ đường truyền
A. Công nghệ bộ nhớ
A. Tối ưu hóa địa chỉ
A. Tính cục bộ của chương trình máy tính
Tổ chứ bộ nhớ RAM, các chân ký hiệu A là chân tiếp nhận tín hiệu gì?
A. Tín hiệu địa chỉ
A. Tín hiệu dữ liệu
A. Tín hiệu điều khiển
A. Tín hiệu ngắt
Chip bộ nhớ có các chân sau:
A. Các chân địa chỉ, các chân dữ liệu, chân chọn chip CS, chân điều khiển đọc, chân điều khiển ghi, các chân cấp nguồn
A. Các chân địa chỉ, các chân dữ liệu, chân điều khiển đọc, chân điều khiển ghi, các chân cấp nguồn
A. Các chân địa chỉ, các chân dữ liệu, chân điều khiển đọc, chân điều khiển ghi
A. Các chân địa chỉ, các chân dữ liệu, chân chọn chip CS, chân điều khiển đọc, chân điều khiển ghi
Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về đĩa từ?
A. Trong quá trình đọc hoặc ghi, đầu xoay trong đĩa đứng yên
A. Trong quá trình đọc hoặc ghi, đầu đứng yên khi đĩa xoay bên dưới
A. Trong quá trình đọc hoặc ghi, đầu vào đĩa đều xoay
A. Trong quá trình đọc hoặc ghi, đầu di chuyển vào ra kéo theo hướng cánh tay còn địa xoay bên dưới
Các tham số hiệu năng của ổ đĩa là?
A. Thời gian tìm kiếm, trễ quay và thời gian truyền (truy cập = tìm kiếm + trễ quay)
A. Thời gian tìm kiếm, thời gian độc và thời gian ghi
A. Trễ quay, thời gian đọc và thời gian ghi
A. Thời gian tìm kiếm, thời gian di chuyển đầu, thời gian độc/ghi
Bộ nhớ HDD là bộ nhớ:
A. Sử dụng công nghệ từ
A. Sử dụng công nghệ quang từ
A. Sử dụng công nghệ bán dẫn (SSD)
A. Sử dụng công nghệ quang
Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của bộ nhớ SSD so với HDD
A. Tốc độ nhanh
A. Dung lượng lớn
A. Chạy êm và tỏa ra ít nhiệt năng
A. Chịu va đập tốt hơn
Bộ nhớ chính có 220 từ nhớ, được chia thành các khối nhớ (block) với mỗi khối có 32 từ nhớ. Hỏi bộ nhớ chính được chia thành bao nhiều khối nhớ (block)?
A. 214 khôi
A. 215 khối
A. 226 khôi
A. 216 khôi
Trường nào để xác định khối có đang được ánh xạ lên cache hay không?
Word
Hit
Tag
Line
Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp của bộ nhớ cache, địa chỉ được phân tác các trường:
A. Tag + Line + Word
A. Tag + Word
A. Tag + Set + Word
A. Tag + Line
