wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI LUYỆN TIẾNG VIỆT SỐ 19

Total questions: 42

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không chỉ còn vật?

a)

con ong

b)

con gà

c)

con chim

d)

con tàu

2.

Người sáng tác thơ ca được gọi là gì?

a)

thầy giáo

b)

nhà thơ

c)

nhà giáo

d)

công an

3.

Đâu là con vật sống trong rừng?

a)

b)

c)

d)

4.

Tên loại quả nào có âm" ê"?

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: Chuồn chuồn bay cao m........ rào lại tạnh.​ (a)  

Choose from the below words
ưa
ua
au
6.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: Quê h........ là con diều biếc. ​ (a)  

Choose from the below words
ương
ươn
ươm
7.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Dù ai ăn nói ngả ngh...........

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.​ (a)  

Choose from the below words
iêng
yêng
iên
yên
8.

Những vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau:

Đã cuối một mùa thu

Dòng sông mơ màng ngủ

Đâu đây tiếng chim gù

Bên đồi xanh sương phủ.

a)

ong

b)

ươn

c)

anh

d)

ương

9.

Từ nào có vần " ươu"?

a)

lười biếng

b)

hươu sao

c)

bưu điện

d)

đêm khuya

10.

Trong các từ sau, từ nào có vần " ươu"?

a)

lười biếng

b)

hươu sao

c)

bưu điện

d)

đêm khuya

11.

Từ nào có vần " ưu"?

a)

riêu cua

b)

mưu trí

c)

thưa thớt

d)

thẳng thắn

12.

Dòng nào chỉ gồm các tiếng chứa vần" ân"?

a)

nhà tầng, bàn chân

b)

thân thương, chân thật

c)

ôn, ông, ương

d)

tin, iêm, ươn

13.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống?

Ông trời nổi lửa đằng đ...........

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay.​ (a)  

Choose from the below words
ông
ôi
au
ung
14.

Điền âm, vần phù hợp vào chỗ trống:

Đàn cá .....ô lội nước.​ (a)  

Choose from the below words
r
d
gi
15.

Điền từ hoặc âm, vần thích hợp vào chỗ trống:

Bà em có một .......ôi nhà rất đẹp.​ (a)  

Choose from the below words
ng
ngh
16.

Điền từ hoặc âm, vần phù hợp và:

Mèo con buồn bực

Mai phải đến ......ường

Bèn kiếm cớ luôn

  • - Cái đuôi tôi ốm.​ (a)  

Choose from the below words
tr
ch
17.

Điền âm , vần thích hợp vào chỗ trống:

Mèo rất tức ......ận nhưng đã muộn mất rồi.​ (a)  

Choose from the below words
gi
r
d
18.

Điền từ, âm, vần thích hợp vào chỗ trống:

Đàn bò gặm cỏ bên......ườn đồi.​ (a)  

Choose from the below words
s
x
ch
19.

Các từ sau có chung vần gì?

"ân cần, quả mận, sân gạch"

(a)  

20.

Chọn tiếng có vần " ương" thích hợp điền vào chỗ trống:

ở ......... có cô giáo hiền như mẹ.

a)
trường
b)

xưởng

c)

chường

d)

sưởng

21.

Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống còn thiếu trong đoạn thơ sau:

Cùng soạn sửa

Đón tr........ lên

Quạt mát thêm

Hơi biển cả.​ (a)  

Choose from the below words
ăng
ăn
ân
22.

Điền vào chỗ trống âm phù hợp:

Trời .....uang mây tạnh.​ (a)  

Choose from the below words
q
qu
c
23.

Những vần nào không xuất hiện trong câu sau:

Mặt trời nhẹ nhàng tỏa những tia nắng đầu tiên của năm mới.

a)

ang, ăng

b)

ưng, ăm

c)

iêt, am

d)

ăt, ơi

24.

Đáp án nào đúng với đoạn văn sau:

" Cô giáo Chim Khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ. Chích Chòe con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy. Sẻ con và Tu Hú con chỉ ham chơi, bay nhảy lung tung. Chúng nhìn ngược, ngó xuôi, nghiêng qua bên này, bên nọ, không chú ý bài giảng của cô. Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò phải về tập làm tổ. Sau mười ngày cô sẽ đến kiểm tra, ai làm tổ tốt và đẹp, cô sẽ thưởng."

a)

Cô giáo Chim Khách dạy các học trò cách làm tổ.

b)

Tu Hú không tập trung nghe cô giảng bài.

c)

Sau buổi học, cô giáo dặn học trò về nhà tập bay.

d)

Sau hai buổi học, cô sẽ đến kiểm tra cách làm tổ.

25.

Đọc đoạn thơ sau:

"Bướm bay ,bướm lượn

Bướm đậu nhành hoa

Khoe đôi cánh đẹp

Rực rỡ muôn màu."

Từ nào miêu tả đôi cánh đẹp của con bướm

a)

rực rỡ

b)

rực rỡ muôn màu

c)

bay

d)

sặc sỡ

26.

Em hãy đọc đoạn thơ sau:

" Sóc, Nhím và Thỏ Ngọc

Học lớp cô Sơn ca

Bác Ngựa đón từ nhà

Đưa cả ba đi học.

Vó ngựa va lóc cóc

Xe cứ lăn bon bon

Chim chóc liệng vòng tròn

Hát ca vang rộn rã"

Trong lớp cô Sơn ca có những bạn học sinh nào?

a)

Nhím, Sóc

b)

Sóc, Thỏ Ngọc

c)

Nhím, Sóc, Thỏ Ngọc

d)

Sóc, Nhím, Ngựa

27.

Đọc đoạn thơ sau:

" Ong vàng chăm chỉ

Tìm mật cho đời

Bay từ sáng sớm

Đến lúc hoàng hôn."

Từ nào có nghĩa gần giống với" sáng sớm"?

a)

hoàng hôn

b)

buổi chiều

c)

bình minh

d)

buổi trưa

28.

Em hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

" Cuối tuần, bố và mẹ cho bé Na đi thăm sở thú. Sở thú có ngựa, dê, khỉ và có cả thú dữ là hổ và sư tử. Bé nem nép, đi khép nép và nhè nhẹ để xem thú."

Có bao nhiêu con vật trong đoạn văn trên?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Nước chảy ..........mòn.​ (a)  

Choose from the below words
đá
sỏi
cây
gỗ
30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

........ như chớp.​ (a)  

Choose from the below words
nhanh
chậm
trắng
đen
31.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:

" Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì......."​ ​ (a)  

Choose from the below words
mưa
nắng
râm
gió
32.

Từ những chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ ngữ nào?

c/ đ/ a/ ả/ n/ m

(a)  

33.

Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau:

no/ ăn/ bà/ bé/ cho

a)

Bà cho bé ăn no.

b)

Bà no cho bé ăn.

c)

Bà ăn cho bé no.

d)

Bà cho ăn no bé.

34.

Sắp xếp lại những từ sau tạo thành tên một con chim:

bìm/ chim/ bịp

a)

chim

b)

bìm

c)

bịp

1)
2)
3)
35.

Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau:

chín/ quả/ sim/ tím/ màu

a)

Quả sim màu tím chín.

b)

Quả sim chín màu tím.

c)

Chín quả sim màu tím.

d)

Quả sim tím chín màu.

36.

Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau đây:

Tết/ Xuân/ trồng/ mùa/ cây/ là

a)

Tết là mùa Xuân trồng cây.

b)

Mùa Xuân trồng cây là Tết.

c)

Mùa Xuân là Tết trồng cây.

d)

Trồng cây Tết là mùa Xuân.

37.

Viết các chữ cái sau thành từ:

a/ N/ i/ t/ ê/ V/ m

(a)  

38.

Từ những chữ cái sau, em hãy sắp xếp thành từ:

n/ g/ c/ h/ ă/ o/ a/ m/ n

(a)  

39.

Sắp xếp lại những từ sau thành câu:

na/ ngọt/ vị/ Quả/ có

a)

Quả

b)

na

c)

d)

vị

e)

ngọt

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Giải câu đố sau:

"Cái gì bật sáng trong đêm

Giúp cho nhà dưới, nhà trên sáng ngời"?

Là cái gì................?

a)

đom đóm

b)

bóng đèn

c)

bóng bay

d)

bật lửa

41.

Giải câu đố sau:

" Hạt gì nho nhỏ

Trong trắng ngoài vàng

Xay, giã, giần, sàng

Nấu thành cơm dẻo"?

Là hạt gì............?

a)

hạt ngô

b)

hạt thóc

c)

hạt vừng

d)

hạt đậu

42.

Giải câu đố sau:

" Con gì đi rất chậm

Vì vác nhà trên lưng

Đầu lúc rụt, lúc thò

Bốn cái chân nhỏ xíu."

Là con gì (a)   ?