Font size
WorksheetsBÀI LUYỆN TIẾNG VIỆT SỐ 19
Total questions: 42
Worksheet time: 40mins
Từ nào dưới đây không chỉ còn vật?
con ong
con gà
con chim
con tàu
Người sáng tác thơ ca được gọi là gì?
thầy giáo
nhà thơ
nhà giáo
công an
Đâu là con vật sống trong rừng?
Tên loại quả nào có âm" ê"?
Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: Chuồn chuồn bay cao m........ rào lại tạnh. (a)
Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống: Quê h........ là con diều biếc. (a)
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:
Dù ai ăn nói ngả ngh...........
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. (a)
Những vần nào không xuất hiện trong khổ thơ sau:
Đã cuối một mùa thu
Dòng sông mơ màng ngủ
Đâu đây tiếng chim gù
Bên đồi xanh sương phủ.
ong
ươn
anh
ương
Từ nào có vần " ươu"?
lười biếng
hươu sao
bưu điện
đêm khuya
Trong các từ sau, từ nào có vần " ươu"?
lười biếng
hươu sao
bưu điện
đêm khuya
Từ nào có vần " ưu"?
riêu cua
mưu trí
thưa thớt
thẳng thắn
Dòng nào chỉ gồm các tiếng chứa vần" ân"?
nhà tầng, bàn chân
thân thương, chân thật
ôn, ông, ương
tin, iêm, ươn
Điền vần thích hợp vào chỗ trống?
Ông trời nổi lửa đằng đ...........
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay. (a)
Điền âm, vần phù hợp vào chỗ trống:
Đàn cá .....ô lội nước. (a)
Điền từ hoặc âm, vần thích hợp vào chỗ trống:
Bà em có một .......ôi nhà rất đẹp. (a)
Điền từ hoặc âm, vần phù hợp và:
Mèo con buồn bực
Mai phải đến ......ường
Bèn kiếm cớ luôn
- Cái đuôi tôi ốm. (a)
Điền âm , vần thích hợp vào chỗ trống:
Mèo rất tức ......ận nhưng đã muộn mất rồi. (a)
Điền từ, âm, vần thích hợp vào chỗ trống:
Đàn bò gặm cỏ bên......ườn đồi. (a)
Các từ sau có chung vần gì?
"ân cần, quả mận, sân gạch"
(a)
Chọn tiếng có vần " ương" thích hợp điền vào chỗ trống:
ở ......... có cô giáo hiền như mẹ.
xưởng
chường
sưởng
Chọn vần phù hợp điền vào chỗ trống còn thiếu trong đoạn thơ sau:
Cùng soạn sửa
Đón tr........ lên
Quạt mát thêm
Hơi biển cả. (a)
Điền vào chỗ trống âm phù hợp:
Trời .....uang mây tạnh. (a)
Những vần nào không xuất hiện trong câu sau:
Mặt trời nhẹ nhàng tỏa những tia nắng đầu tiên của năm mới.
ang, ăng
ưng, ăm
iêt, am
ăt, ơi
Đáp án nào đúng với đoạn văn sau:
" Cô giáo Chim Khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ. Chích Chòe con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy. Sẻ con và Tu Hú con chỉ ham chơi, bay nhảy lung tung. Chúng nhìn ngược, ngó xuôi, nghiêng qua bên này, bên nọ, không chú ý bài giảng của cô. Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò phải về tập làm tổ. Sau mười ngày cô sẽ đến kiểm tra, ai làm tổ tốt và đẹp, cô sẽ thưởng."
Cô giáo Chim Khách dạy các học trò cách làm tổ.
Tu Hú không tập trung nghe cô giảng bài.
Sau buổi học, cô giáo dặn học trò về nhà tập bay.
Sau hai buổi học, cô sẽ đến kiểm tra cách làm tổ.
Đọc đoạn thơ sau:
"Bướm bay ,bướm lượn
Bướm đậu nhành hoa
Khoe đôi cánh đẹp
Rực rỡ muôn màu."
Từ nào miêu tả đôi cánh đẹp của con bướm
rực rỡ
rực rỡ muôn màu
bay
sặc sỡ
Em hãy đọc đoạn thơ sau:
" Sóc, Nhím và Thỏ Ngọc
Học lớp cô Sơn ca
Bác Ngựa đón từ nhà
Đưa cả ba đi học.
Vó ngựa va lóc cóc
Xe cứ lăn bon bon
Chim chóc liệng vòng tròn
Hát ca vang rộn rã"
Trong lớp cô Sơn ca có những bạn học sinh nào?
Nhím, Sóc
Sóc, Thỏ Ngọc
Nhím, Sóc, Thỏ Ngọc
Sóc, Nhím, Ngựa
Đọc đoạn thơ sau:
" Ong vàng chăm chỉ
Tìm mật cho đời
Bay từ sáng sớm
Đến lúc hoàng hôn."
Từ nào có nghĩa gần giống với" sáng sớm"?
hoàng hôn
buổi chiều
bình minh
buổi trưa
Em hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
" Cuối tuần, bố và mẹ cho bé Na đi thăm sở thú. Sở thú có ngựa, dê, khỉ và có cả thú dữ là hổ và sư tử. Bé nem nép, đi khép nép và nhè nhẹ để xem thú."
Có bao nhiêu con vật trong đoạn văn trên?
3
2
5
4
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Nước chảy ..........mòn. (a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
........ như chớp. (a)
Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
" Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì......." (a)
Từ những chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ ngữ nào?
c/ đ/ a/ ả/ n/ m
(a)
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau:
no/ ăn/ bà/ bé/ cho
Bà cho bé ăn no.
Bà no cho bé ăn.
Bà ăn cho bé no.
Bà cho ăn no bé.
Sắp xếp lại những từ sau tạo thành tên một con chim:
bìm/ chim/ bịp
chim
bìm
bịp
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau:
chín/ quả/ sim/ tím/ màu
Quả sim màu tím chín.
Quả sim chín màu tím.
Chín quả sim màu tím.
Quả sim tím chín màu.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ ngữ sau đây:
Tết/ Xuân/ trồng/ mùa/ cây/ là
Tết là mùa Xuân trồng cây.
Mùa Xuân trồng cây là Tết.
Mùa Xuân là Tết trồng cây.
Trồng cây Tết là mùa Xuân.
Viết các chữ cái sau thành từ:
a/ N/ i/ t/ ê/ V/ m
(a)
Từ những chữ cái sau, em hãy sắp xếp thành từ:
n/ g/ c/ h/ ă/ o/ a/ m/ n
(a)
Sắp xếp lại những từ sau thành câu:
na/ ngọt/ vị/ Quả/ có
Quả
na
có
vị
ngọt
Giải câu đố sau:
"Cái gì bật sáng trong đêm
Giúp cho nhà dưới, nhà trên sáng ngời"?
Là cái gì................?
đom đóm
bóng đèn
bóng bay
bật lửa
Giải câu đố sau:
" Hạt gì nho nhỏ
Trong trắng ngoài vàng
Xay, giã, giần, sàng
Nấu thành cơm dẻo"?
Là hạt gì............?
hạt ngô
hạt thóc
hạt vừng
hạt đậu
Giải câu đố sau:
" Con gì đi rất chậm
Vì vác nhà trên lưng
Đầu lúc rụt, lúc thò
Bốn cái chân nhỏ xíu."
Là con gì (a) ?
