Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 26

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên

a)

họ mới.

b)

loài mới

c)

chi mới

d)

bộ mới

2.

Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A.Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

b)

Kết quả của tiền hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới

d)

Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xoài hiện cách li sinh sản của quần thể dó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện

3.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiếu hóa?

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

4.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (1) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Chọn lọc tự nhiên. Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu của quần thể là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (3).

5.

(1) Chọn lọc tự nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (6) Di - nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi TẦN SỐ ALEN vừa làm thay đổi THÀNH PHẦN KIỂU GEN của quần thể là:

a)

1245

b)

1345

c)

1456

d)

2456

6.

Trong các nhân tố tiến hoá sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể. (2) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Chọn lọc tự nhiên.(1) Đột biến.(3) Di - nhập gen.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Nhân tố nào dưới đây kHÔNG làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Đột biến.

8.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là

a)

tế bào

b)

bào quan

c)

cá thể

d)

quần thể

9.

Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là

a)

biến dị xác định.

b)

thường biến và biến dị xác định.

c)

thường biến

d)

đột biến và biến dị tổ hợp

10.

Theo quan niệm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá?

a)

Đột biến gen

b)

biến dị xác định.

c)

Biến dị tổ hợp.

d)

Thường biến.

11.

Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là

a)

Đột biến cấu trúc NST.

b)

Đột biến số lượng NST

c)

Biến dị tổ hợp.

d)

Đột biến gen

12.

(1) Đột biến (2) Chọn lọc tự nhiên. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là

a)

32

b)

24

c)

34

d)

14

13.

Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?

a)

Đột biến.

b)

Cách li di truyền.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối

14.

Quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến

a)

không gây hại cho quần thể.

b)

làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định.

c)

làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.

d)

làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.

15.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhẫn tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp

a)

các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

b)

các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

c)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

d)

các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

16.

Các quần thể thường không cách li hoàn toàn với nhau và giữa các quần thể thường có sự trao đổi các cá thể hoặc giao tử. Hiện tượng này gọi là:

a)

Đột biến

b)

Giao phối

c)

Di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

17.

Nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

a)

các cơ chế cách li.

b)

quá trình đột biến.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

quá trình giao phối.

18.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hoá?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Đột biến

19.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

Kiểu gen

b)

Kiểu hình

c)

NST

d)

Alen

20.

Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

21.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.

d)

Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

22.

Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiêu gen của quần thể giao phối là

a)

đột biến

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

di - nhập gen.

23.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

a)

làm thay đổi lần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

c)

chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

24.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách đột ngột?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

25.

Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8A và 0,2a. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể

b)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.

c)

Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

d)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.

27.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá.

c)

Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể.