wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vòng thi Hương lớp 3 đề 3

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ dùng để miêu tả chiều dài?

a)

dằng dặc

b)

gồ ghề

c)

bao la

d)

chót vót

2.

Từ ba tiếng "sinh, sống, học" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

3.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Thay ​ (a)   đổi thịt

Choose from the below words
da
áo
đồ
xương
4.

Đoạn thơ dưới đây viết về ai?

"Vững vàng trên đảo nhỏ

Bồng súng gác biển trời

Áo bạc nhàu nắng gió

Chú mỉm cười rất tươi."

(Hoài Khánh)

a)

chú họa sĩ

b)

chú kĩ sư

c)

chú hải quân

d)

thầy giáo

5.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động?

(1) Khu vườn của ông nội em là ngôi nhà của rất nhiều loài chim. (2) Nơi đây, cây cối luôn xanh tốt bốn mùa. (3) Thế nên, các loài chim thường bay về, đậu trên cành cây, hót líu lo. (4) Khu vườn luôn rộn ràng, huyên náo tiếng chim.

a)

câu số 3

b)

Câu số 4

c)

câu số 2

d)

câu số 1

6.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn văn sau?

"Khi ngoài trời dét buốt, chú mèo nhỏ đang nằm cuộn tròn bên đống tro bếp. Chú nằm im nhưng đôi tai vẫn vểnh lên như nghe ngóng."

(Theo Quỳnh Nga)

a)

tro bếp

b)

dét buốt

c)

chú mèo

d)

nghe ngóng

7.

Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

b)

Nói có sách, mách có chứng.

c)

Thắng không kiêu, bại không nản.

d)

Vàng thật không sợ lửa.

8.

. Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

Người không học như ngọc không mài.

a)

Tầm quan trọng của bạn bè

b)

Tầm quan trọng của sức khoẻ

c)

Tầm quan trọng của việc học

d)

Tầm quan trọng của gia đình

9.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ở bầu thì mập, ở ống thì gầy.

b)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

c)

Ở bầu thì dài, ở ống thì tròn.

d)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì gầy.

10.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn thơ sau?

"Kìa lúa xanh đang phơi

Tung cờ lên đón gió

Dòng mương phẳng lặng trôi

Như tấm gương soi trời."

(Theo Nguyễn Viết Bình)

a)

dòng mương - ngọn cờ

b)

dòng mương - tấm gương

c)

lúa xanh - ngọn cờ

d)

chuỗi ngọc - tấm gương

11.

Tiếng "thu" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

gom, xếp, dũng

b)

mua, hoạch, chuyền

c)

mùa, bội, tịch

d)

cá, âm, địa

12.

Câu "Bà cho bé kẹo lạc ngọt ngào, quả thị thơm ngát và bánh đúc ngon lành." có:

a)

4 từ chỉ sự vật

b)

2 từ chỉ hoạt động

c)

3 từ chỉ đặc điểm

d)

5 từ chỉ đặc điểm

13.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh thích hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Quê hương tôi có những dải đồi xanh mướt nằm cạnh nhau như những chiếc bát úp.

b)

Trên đê, lũ trẻ chăn trâu nô đùa vui vẻ, cùng nhau thả diều.

c)

Chiều chiều, ở trên con đê làng xanh mướt, trâu bò nhẩn nha gặm cỏ non.

d)

Đông đến, khi gió mùa về, gió thổi vi vút trên đê, cỏ xanh trở nên héo úa tựa như một tấm thảm vàng.

14.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên em của mẹ ta

Thay huyền giúp bạn qua sông hằng ngày.

Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

mẹ

b)

chị

c)

cậu

d)

dì

15.

Từ nào dưới đây chứa tiếng bắt đầu bằng "d/r" hoặc "gi" là tên một loại đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao?

a)

giấy màu

b)

keo dán

c)

con rối

d)

con diều

16.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống:

​ (a)   an sẻ ​ (b)   ẻ gỗ

Choose from the below words
s
x
17.

Điền "d", "r" hoặc ''gi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ sau:

"Bạn bè ​ (a)   íu ​ (b)   ít tìm nhau

Qua con đường đất rực màu ​ (c)   ….ơm phơi."

(Theo Chử Văn Long)

Choose from the below words
r
d
gi
18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chị ngã …… nâng



(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

Trong câu "Trên mảnh đất này, chúng tôi trồng trọt, chăn nuôi." có ​ (a)   từ chỉ hoạt động.

Choose from the below words
2
1
3
20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Chiều nay, mẹ dẫn em đi mua quần áo mới.

2. Những ngày cuối năm, phố phường đông đúc, tấp nập.

3. Bố mua cành hoa đào về trưng trong nhà.

Câu ở vị trí số (a)   là câu nêu đặc điểm.

Choose from the below words
2
1
3
21.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại quả cùng họ với cam, quả nhỏ, có nhiều nước, có vị chua, thường dùng để làm gia vị hoặc nước giải khát.

Đáp án: quả ​ (a)   anh

Choose from the below words
ch
tr
22.

Giải câu đố sau:

Để nguyên lấp lánh trời xa

Bớt đầu liền hoá nơi mà cá bơi.

Từ giữ nguyên là từ gì?

Đáp án: từ ……….



(a)  

23.

Đâu không phải từ ngữ chỉ hoạt động?

A. ca hát B. rửa xe C. đọc bài D. vui sướng

a)

ca hát

b)

rửa xe

c)

đọc bài

d)

vui sướng

24.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu văn sau:

Những chú chim sâu đang vạch lá tìm sâu.

a)

dang, đội

b)

vạch, tìm

c)

sâu, vạch

d)

sâu, tim

25.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau:

Cô giáo tôi rất nghiêm khắc với học sinh.

a)

cô giáo

b)

học sinh

c)

nghiêm khắc

d)

tôi

26.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

bay, nhảy, hoa

b)

hát, múa, đi

c)

chạy, bơi, chim

d)

hiền, hát, rửa

27.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mênh mông, rộng rãi, bao la

b)

xinh đẹp, hoa hồng, tim tim

c)

lêu nghêu, cây nêu, thấp tè

d)

yên tĩnh, khéo léo, cây kéo

28.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

nhà cửa, xe đạp, hồng rực

b)

hoa hồng, điện thoại, quyển vở

c)

dễ thương, cái chổi, giẻ lau

d)

xanh xanh, quyển vở, hộp phấn

29.

Cho câu sau:

Con mèo mà trèo cây cau.

Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là:

a)

mèo

b)

cây

c)

trèo

d)

mà

30.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ đặc điểm?

Chú gả trống nhỏ

Cái mào màu đỏ

Cái mỏ màu vàng

Đập cánh gây vang

Trên giàn bông bí.

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

31.

Câu dưới đây có mấy từ chỉ đặc điểm?

Bé Mạnh rất ngoan ngoãn và chăm chỉ học tập.

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

32.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

cầu nguyện

b)

nghiêm nghị

c)

ngổn ngang

d)

nghập ngừng

33.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Những cành phượng chi chít những bông hoa đỏ rực.

b)

Em sắp xếp lại sách vở sau khi học bài xong.

c)

Mọi người đang trang hoàng cho sân khấu biểu diễn.

d)

Chú sẻ đậu xuống khiến cành bằng lăng chao nghiêng.

34.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bác ngư dân trèo thuyền đi đánh cá.

b)

Mẹ luôn mong bé hay ăn chóng lớn và mạnh khoẻ.

c)

Em bé đang chăm chú ghi chép bài.

d)

Các bạn học sinh luôn trông chờ mùa hè đến.

35.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bản nhạc du dương vang ra từ cửa sổ của một căn gác nhỏ.

b)

Từng ngón tay thon dài của cô gái lướt nhanh trên những phím đàn.

c)

Bé đàn một bản nhạc du dương dành tặng cho bố.

d)

Con muốn tham gia lớp học vẽ hay lớp học đàn.

36.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Trong gió chiều, luỹ tre đu đưa, rì rào tạo nên một bản nhạc êm dịu.

b)

Búp măng non mập mạp, nhô thẳng lên trời tựa mũi kiếm nhọn hoắt.

c)

Luỹ tre đã chứng kiến biết bao nhiêu đổi thay, thăng trầm của ngôi làng nhỏ.

d)

Vầng trăng lên sau luỹ tre làng, trăng treo đầu ngọn tre.

37.

Từ nào dưới đây chỉ tính cách trẻ em?

a)

sáng suốt

b)

hiếu động

c)

ôn tồn

d)

sáng dạ

38.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Nói có đúng, mách có sách.

b)

Nói có miệng, mách có sách.

c)

Nói có sách, mách có chứng.

d)

Nói có miệng, mách có tai.

39.

Từ 3 tiếng "hoà, bình, chan" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Từ nào dưới đây là từ dùng để miêu tả chiều cao?

a)

chông chênh

b)

vun vút

c)

mênh mang

d)

chót vót

41.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau?

"Cả mùa đông lạnh giá

Mặt trời trốn đi đâu

Cây khoác tấm áo nâu

Áo trời thì sám ngắt."

(Theo Bảo Ngọc)

a)

trốn

b)

sám ngắt

c)

lạnh giá

d)

mặt trời

42.

Đoạn thơ sau viết về nghề nghiệp gì?

"Người trao khát vọng hôm nay

Chắp cho đôi cánh em bay vào đời

Bao chuyến đò lặng không lời

Ươm mầm xanh tốt rạng ngời tương lai

Bên trang giáo án miệt mài

Hao gầy tâm huyết năm dài tháng qua."

(Sưu tầm)

a)

kĩ sư

b)

giáo viên

c)

họa sĩ

d)

bác sĩ

43.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?

Bạn Hoa chăm chú lắng nghe bản nhạc du dương.

a)

lắng nghe

b)

chăm chú

c)

du dương

d)

bản nhạc

44.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "xem xét, tìm hiểu kĩ, giải quyết vấn đề hay để rút ra những điều mới"?

a)

rèn luyện

b)

thông minh

c)

nghiên cứu

d)

bài tập

45.

Tiếng "văn" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

nghệ, chương, sáng

b)

thiên, hoá, hiển

c)

học, bản, hoa

d)

hiến, minh, cầu

46.

Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

b)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Chim có tổ, người có tông.

47.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm?

(1) Khu vườn của ông em xanh tốt quanh năm. (2) Ông thường thức dậy từ rất sớm, bắt sâu, tưới nước cho cây. (3) Em cũng hay cùng ông ra nhổ cỏ, tỉa cành. (4) Ông còn bảo em hái hoa quả trong vườn chia cho các bạn trong xóm.

a)

Câu số 4

b)

Câu số 2

c)

Câu số 3

d)

Câu số 1

48.

Câu "Trên thảo nguyên, một chú ngựa thung thăng gặm những đám cỏ xanh." có:

a)

3 từ chỉ đặc điểm

b)

5 từ chỉ sự vật

c)

3 từ chỉ hoạt động

d)

2 từ chỉ đặc điểm

49.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn thơ sau?

"Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng."

(Ngô Văn Phú)

a)

cánh đồng – bông

b)

mây - làng

c)

bông - cô gái

d)

mây - bông

50.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:    

Thắng không ​ (a)   , bại không nản.

Choose from the below words
kiêu
thua
cười
vui