wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 4-BÀI 11. CHỈNH SỬA VĂN BẢN

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền các từ hoặc cụm từ hình ảnh, di chuyển, sao chép, chèn vào chỗ chấm đề được câu đúng: Em có thể sử dụng các thao tác ...........(1).............. một phần văn bản để soạn thảo nhanh và hợp lí. Em cũng có thể ..........(2).............. thêm ………(3)………. đề văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.

a)

(1)sao chép

(2)hình ảnh

(3)Chèn

b)

(1)sao chép

(2)chèn

(3)hình ảnh

c)

(1)hình ảnh

(2)chèn

(3)sao chép

d)

(1)chèn

(2)sao chép

(3)hình ảnh

2.

Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô trống cho thích hợp.

(1)Thao tác sao chép và thao tác di chuyển một phần văn bản cho kết quả giống nhau.

(2)Thao tác sao chép và thao tác di chuyển một phần văn bản là hai thao tác khác nhau và cho kết quả khác nhau.

(3)Di chuyển phần văn bản đã chọn là thao tác đưa phần văn bản từ vị trí hiện tại sang vị trí mới.

(4)Sao chép phần văn bản đã chọn là thao tác tạo ra một phần văn bản giống hệt và đặt vào vị trí mới. ....

a)

(1) S

(2) Đ

(3) Đ

(4) Đ

b)

(1) S

(2) S

(3) Đ

(4) Đ

c)

(1) S

(2) Đ

(3) S

(4) Đ

d)

(1) S

(2) Đ

(3) Đ

(4) S

3.

Để sao chép một phần văn bản em chọn lệnh Copy, đưa con trỏ soạn thảo đến cuối dòng 2, nháy chuột vào lệnh Paste

ĐÚNG HAY SAI?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chọn lệnh Copy, đưa con trỏ soạn thảo đến cuối dòng 2, nháy chuột vào lệnh Paste gọi là thao tác gì?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Chọn

d)

Lưu

5.

Chọn lệnh Open trong bảng chọn File dùng để làm gì?

a)

Sao chép một phần văn bản

b)

Mở văn bản

c)

Di chuyển một phần văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

6.

Chèn hình ảnh vào văn bản có nghĩa là?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản thêm sinh động và hấp dẫn

b)

Tạo thêm phần văn bản ở vị trí khác giống hệt phần đã chọn

c)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới

7.

Để chèn hình ảnh vào văn bản em làm như thế nào?

a)

Nháy Insert-->Sharps

b)

Nháy Insert-->Picture

c)

Nháy Insert-->Home

8.

Để xoá một kí tự bên phải con trỏ soạn thảo, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

9.

Để xoá một kí tự bên phải con trỏ soạn thảo, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Shift

10.

Phím Backspace dùng để:

a)

Xuống dòng

b)

Xoá kí tự bên trái con trỏ

c)

In đậm chữ

d)

Sao chép văn bản

11.

Để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản, em cần:

a)

Nhấn phím Ctrl

b)

Nháy chuột và kéo thả

c)

Nhấn phím Enter

d)

Nhấn phím Caps Lock

12.

Muốn sao chép (copy) đoạn văn bản đã chọn, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

13.

Muốn dán (paste) nội dung đã sao chép, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

14.

Muốn cắt (cut) đoạn văn bản đã chọn, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

15.

Để di chuyển con trỏ trong văn bản, em dùng:

a)

Phím mũi tên

b)

Phím Shift

c)

Phím Tab

d)

Phím Caps Lock

16.

Khi gõ sai một từ, em nên làm gì?

a)

Tắt máy

b)

Xoá từ sai và gõ lại

c)

In văn bản

d)

Lưu tệp

17.

Muốn chọn toàn bộ văn bản, em nhấn:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

18.

Sau khi chỉnh sửa xong văn bản, em cần làm gì?

a)

Đóng máy ngay

b)

Lưu lại văn bản

c)

Xoá văn bản

d)

In ngay

19.

Để xuống dòng trong văn bản, em nhấn phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Shift

d)

Ctrl

20.

Để hoàn tác thao tác vừa thực hiện, em dùng:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

21.

Để xuống dòng trong văn bản, em nhấn phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Shift

d)

Ctrl

22.

Để hoàn tác thao tác vừa thực hiện, em dùng:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

23.

Khi muốn thay thế một từ trong văn bản, em có thể dùng chức năng:

a)

Tìm và thay thế

b)

In văn bản

c)

Lưu văn bản

d)

Đóng tệp

24.

Khi chọn văn bản, phần được chọn sẽ:

a)

Biến mất

b)

Đổi màu nền

c)

Tự in ra

d)

Bị xoá

25.

Để chèn thêm chữ vào giữa câu, em cần:

a)

Đưa con trỏ đến vị trí cần chèn

b)

Xoá cả câu

c)

In văn bản

d)

Đóng phần mềm

26.

Phím Delete dùng để:

a)

Xoá kí tự bên phải con trỏ

b)

Xuống dòng

c)

Sao chép

d)

Lưu văn bản

27.

Khi muốn di chuyển đoạn văn bản sang vị trí khác, em có thể dùng:

a)

Sao chép và dán

b)

Cắt và dán

c)

In văn bản

d)

Lưu văn bản

28.

Để mở lại văn bản đã lưu, em chọn lệnh:

a)

New

b)

Open

c)

Save

d)

Print

29.

Khi văn bản có lỗi chính tả, em nên:

a)

Bỏ qua

b)

Nhờ người khác sửa

c)

Tự kiểm tra và chỉnh sửa

d)

Xoá hết văn bản

30.

Chỉnh sửa văn bản giúp:

a)

Văn bản đẹp và chính xác hơn

b)

Máy tính chạy nhanh hơn

c)

In nhanh hơn

d)

Tắt máy nhanh hơn

31.

Chỉnh sửa văn bản là gì?

a)

Gõ văn bản mới

b)

Thay đổi, sửa lỗi trong văn bản đã gõ

c)

In văn bản

d)

Tắt máy tính

32.

Để xoá kí tự bên trái con trỏ soạn thảo, em nhấn phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Shift

33.

Phím Delete dùng để:

a)

Xuống dòng

b)

Xoá kí tự bên phải con trỏ

c)

Sao chép văn bản

d)

Lưu văn bản

34.

Muốn chèn thêm chữ vào giữa câu, em cần:

a)

Đưa con trỏ đến vị trí cần chèn

b)

Nhấn Caps Lock

c)

In văn bản

d)

Xoá toàn bộ câu

35.

Để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản, em thực hiện:

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột và kéo thả

c)

Nhấn Delete

d)

Nhấn Tab

36.

Khi một đoạn văn bản được chọn, nó sẽ:

a)

Bị xoá ngay

b)

Đổi màu nền

c)

Tự in ra

d)

Bị lưu lại

37.

Để sao chép đoạn văn bản đã chọn, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + S

38.

Để dán nội dung đã sao chép, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

39.

Để cắt đoạn văn bản đã chọn, em dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

40.

Muốn chọn toàn bộ văn bản, em nhấn:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

41.

Để hoàn tác thao tác vừa thực hiện, em dùng:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

42.

Khi gõ sai chính tả, em nên:

a)

Để nguyên

b)

Xoá phần sai và gõ lại

c)

In luôn

d)

Tắt máy

43.

Khi gõ sai chính tả, em nên:

a)

Để nguyên

b)

Xoá phần sai và gõ lại

c)

In luôn

d)

Tắt máy

44.

Con trỏ soạn thảo cho biết:

a)

Văn bản đã lưu chưa

b)

Vị trí sẽ xuất hiện kí tự khi gõ

c)

Tên tệp văn bản

d)

Số trang

45.

Để di chuyển con trỏ trong văn bản, em dùng:

a)

Phím mũi tên

b)

Phím Ctrl

c)

Phím Caps Lock

d)

Phím Tab

46.

Để xuống dòng khi soạn thảo, em nhấn phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Shift

47.

Sau khi chỉnh sửa xong văn bản, em cần:

a)

Tắt máy

b)

Lưu lại văn bản

c)

Xoá văn bản

d)

In ngay

48.

Chức năng “Tìm và thay thế” giúp:

a)

In văn bản

b)

Thay một từ bằng từ khác trong văn bản

c)

Xoá toàn bộ văn bản

d)

Lưu văn bản

49.

Khi muốn di chuyển một đoạn văn bản sang vị trí khác, em nên:

a)

Sao chép và dán

b)

Cắt và dán

c)

In văn bản

d)

Lưu văn bản

50.

Chỉnh sửa văn bản giúp:

a)

Văn bản rõ ràng, chính xác hơn

b)

Máy tính chạy nhanh hơn

c)

In nhanh hơn

d)

Màn hình sáng hơn

51.

Việc chọn đúng phần văn bản trước khi chỉnh sửa giúp:

a)

Tránh sửa nhầm nội dung

b)

Máy tính không bị lỗi

c)

In đẹp hơn

d)

Tắt máy nhanh hơn