wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 5. ENGLISH 11. VOCABULARY CHECK

Total questions: 46

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

cầu trên không (plural noun)

(a)  

2.

công nghệ kí thuật số

(a)  

3.

cất cánh (phrasal verb)

(a)  

4.

đường đi bộ tự di chuyển

(a)  

5.

gương tương tác

(a)  

6.

ảo (adj)

(a)  

7.

giáo dục tại nhà

(a)  

8.

toà nhà nổi

(a)  

9.

cửa sổ năng lượng mặt trời

(a)  

10.

vườn theo mô hình thẳng đứng

(a)  

11.

máy bay giao hàng không người lái

(a)  

12.

(adj) có giá trị

(a)  

13.

đo (v)

(a)  

14.

trao đổi (v)

(a)  

15.

dữ liệu

(a)  

16.

thiết bị cảm biến

(a)  

17.

s_cialise (v) (điền chữ cái còn thiếu)

(a)  

18.

energy- (a)   (adj) tiết kiệm năng lượng

điền từ còn thiếu

19.

expensive >< (a)  

20.

predict (v)

(a)   (n)

21.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

22.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

23.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

24.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

25.

What _____ you ______ to do next week?

a)

are / do

b)

are / going

c)

do / do

26.

Hãy chia động từ thích hợp.


She thinks he (be) surprised if he knows she is here.

(a)  

27.

Look at that man. He ............... fall.

a)

will

b)

will be

c)

is going to

28.

People .......... use drone delivery in the future. But it is not sure.

a)

is going to

b)

are going to

c)

will

d)

might

29.

choose the correct sentence

a)

We probably won't go shopping in the future.

b)

We won't probably go shopping in the future.

c)

We will not probably go shopping in the future.

30.

choose the correct sentence

a)

Perhap, all houses will have solar windows.

b)

Perhaps, all houses will have solar windows.

c)

All houses will have solar windows perhaps.

31.

city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.

a)

thành phố

b)

cư dân thành thị

c)

tầng lớp thượng lưu

d)

người giàu có

32.

detect /dɪˈtekt/ (v) means _____.

a)

thám tử

b)

dò tìm, phát hiện ra

c)

đánh sập, đổ sập

d)

mở rộng

33.

renewable /rɪˈnuːəbl/ (adj) means _____.

a)

không thể tái tạo

b)

có thể tái tạo

c)

không gây hại cho môi trường

d)

thuộc về đô thị

34.

sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj) means _____.

a)

nhiều, đáng kể

b)

thuộc về đô thị

c)

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững

d)

nâng cấp

35.

urban planner (n) means _____.

a)

người sinh sống ở đô thị

b)

người / chuyên gia quy hoạch đô thị

c)

đô thị

d)

quá trình đô thị hóa

36.

This safe, __________ friendly city is like a paradise for its inhabitants who can enjoy the highest quality of life.

a)

environment

b)

environmental

c)

environmentally

d)

environmentalist

37.
quality of life (n)
a)
chất lượng sống
b)
có thề tái tạo
c)
người nghiên cứu
d)
cảm biến
38.
pollution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
chất lượng sống
c)
có thề tái tạo
d)
người nghiên cứu
39.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

40.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

41.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

42.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

43.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

44.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

45.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

46.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include