wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 52

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là các cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng (a)   có thể khác nhau

2.

Lá lúa và xương rồng là cơ quan (a)  

3.

Cánh chim và cánh côn trùng là cơ quan (a)  

4.

Cơ quan tương đồng, hay còn gọi là tiến hóa (a)  

5.

Cơ quan tương tự hay còn gọi là tiến hóa (a)  

6.

Tất cả sinh vậjt đều được cấu tạo từ tế bào là bằng chứng (a)  

7.

Dế duỗi và chuột chũi là ví dụ của cơ quan (a)  

8.

Hoa đu đủ đực vẫn còn di tích nhụy là ví dụ của cơ quan (a)  

9.

Cánh chim và cánh dơi là ví dụ của cơ quan (a)  

10.

Bằng chứng (a)   là ARN, ADN hay protein

11.

Nguyên liệu của CLTN là

(a)  

12.

Đối tượng của học thuyết Đacuyn là (a)  

13.

Kết quả của học thuyết Đacuyn là: (a)  

14.

Thành công của Đacuyn đó là giải thích được (a)   của sinh giới

15.

Con đường hình thành loài: (a)  

16.

Chiều hướng tiến hóa: Ngày càng (a)   phong phú

17.

Chiều hướng tiến hóa theo học thuyết Đacuyn

a)

Ngày càng đa dạng, phong phú

b)

Tổ chức ngày càng cao

c)

Phân li ít tính trạng hơn so với ban đầu

d)

Vài loài vật có thích nghi hợp lí

18.

Đối tượng của học thuyết Đacuyn là:

a)

loài sinh vật

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

19.

Tuyến nước bọt của rắn và tuyến nước bọt của các loài khác là cơ quan .........

a)

tương tự

b)

tương đồng

c)

thoái hóa

d)

không đủ điều kiện để xét

20.

Tiến hóa nhỏ tạo nên (a)  

21.

Nhân tố tiến hóa có hướng (a)   (viết tắt)

22.

Yếu tố không làm thay đổi tần số alen (viết tắt)

(a)  

23.

Nhân tố thay đổi chậm

(a)  

24.

Nhân tố thay đổi đột ngột

(a)  

25.

Loại bỏ hoàn toàn alen lặn có hại hoặc alen trội có lợi

(a)  

26.

CLTN tác động trực tiếp đến (a)  

27.

(a)   chống lại alen trội nhanh hơn alen lặn

28.

Yếu tố cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

(a)  

29.

Yếu tố nào sau đây làm giàu vốn gen?

a)

Nhập gen

b)

ĐB

c)

GPKNN

d)

CLTN

30.

Yếu tố cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

(a)  

31.

Yếu tố nào sau đây là tiến hóa không có hướng

a)

CLTN

b)

ĐB

c)

YTNN

d)

GPKNN

32.

Yếu tố nào có thể trao đổi giao tử hoặc cá thể?

(a)  

33.

Khi nghiên cứu lịch sử phát triển sinh giới, người ta căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào để xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?

(a)  

34.

Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là cơ quan (a)  

35.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở là (a)  

36.

Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian (a)  

37.

Để phân biệt 2 loài, tiêu chuẩn chính xác nhất là (a)  

38.

Cách li (a)   là những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau

39.

Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra (a)  

40.

Cách li sinh sản đánh dấu (a)  

41.

Có mấy tiêu chuẩn để phân biệt 2 loài?

(a)  

42.

Cách li địa lý làm cho các cá thể trong quần thể không (a)   được với nhau

43.

Cách li địa lý duy trì sự (a)  

44.

Con đường cách li địa lý hay xảy ra đối với loài có ...

(a)  

45.

Quá trình cách li địa lý xảy ra chậm chạp do trải qua nhiều (a)   chuyển tiếp

46.

Quá trình hình thành loài luôn gắn liền với quá trình hình thành (a)  

47.

Lai xa là lai giữa 2 cá thể bố mẹ thuộc 2 loài (a)  

48.

Lai xa và đa bội hoá thường gặp ở (a)  

49.

Lai xa và đa bội hoá có ở 95% (a)  

50.

Cơ thể lai xa mang bộ NST (a)   của 2 loài bố mẹ

51.

Lai xa và đa bội hoá tạo cơ thể lai mang bộ NST (a)   của 2 loài bố mẹ

52.

Loài lúa mì hiện nay hình thành do lai xa và (a)